Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1254 lượt thi
140 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

I. PRONUNCIATION 

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

video

exposure

occasion

emotion

Xem đáp án

video /ˈvɪdiəʊ/

exposure /ɪkˈspəʊʒə(r)/

occasion /əˈkeɪʒn/

emotion /ɪˈməʊʃn/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /ə/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /əʊ/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

close

grow

solve

hold

Xem đáp án

close /kləʊz/

grow /ɡrəʊ/

solve /sɒlv/

hold /həʊld/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /ɒ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /əʊ/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

local

casual

active

special

Xem đáp án

local /ˈləʊkl/

casual /ˈkæʒuəl/

active /ˈæktɪv/

special /ˈspeʃl/

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /ʃ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /k/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

interested

excited

frustrated

frightened

Xem đáp án

interested /ˈɪntrestɪd/

excited /ɪkˈsaɪtɪd/

frustrated /frʌˈstreɪtɪd/

frightened /ˈfraɪtnd/

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /d/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ɪd/.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

upgraded

traveled

littered

installed

Xem đáp án

upgraded

/ˌʌpˈɡreɪdɪd/

traveled /ˈtrævld/

littered /ˈlɪtə(r)d/

installed /ɪnˈstɔːld/

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /ɪd/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /d/.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

details

issues

projects

mansions

Xem đáp án

details /ˈdiːteɪlz/

issues /ˈɪʃuːz/

projects /ˈprɒdʒekts/

mansions /ˈmænʃnz/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /s/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /z/.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

avoids

explains

destroys

boycotts

Xem đáp án

avoids /əˈvɔɪdz/

explains /ɪkˈspleɪnz/

destroys /dɪˈstrɔɪz/

boycotts /ˈbɔɪkɒts/

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /s/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /z/.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

relevant

annoying

practical

negative

Xem đáp án

relevant /ˈreləvənt/

annoying /əˈnɔɪɪŋ/

practical /ˈpræktɪkl/

negative /ˈneɡətɪv/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /æ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ə/.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

handshake

nation

lantern

station

Xem đáp án

handshake /ˈhændʃeɪk/

nation /ˈneɪʃn/

lantern /ˈlæntən/

station /ˈsteɪʃn/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /æ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /eɪ/.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

media

magazine

tradition

attraction

Xem đáp án

media /ˈmiːdiə/

magazine /ˌmæɡəˈziːn/

tradition /trəˈdɪʃn/

attraction /əˈtrækʃn/

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /æ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ə/.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

analyze

calculate

fluctuate

educate

Xem đáp án

analyze /ˈænəlaɪz/

calculate /ˈkælkjuleɪt/

fluctuate /ˈflʌktʃueɪt/

educate /ˈedʒukeɪt/

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /æ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /eɪ/.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

radio

media

influence

excitement

Xem đáp án

radio /ˈreɪdiəʊ/

media /ˈmiːdiə/

influence /ˈɪnfluəns/

excitement /ɪkˈsaɪtmənt/

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /aɪ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /i/.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

informative

particular

isolated

intelligent

Xem đáp án

informative /ɪnˈfɔːmətɪv/

particular /pəˈtɪkjələ(r)/

isolated /ˈaɪsəleɪtɪd/

intelligent /ɪnˈtelɪdʒənt/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /aɪ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ɪ/.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

comment

connect

complete

affect

Xem đáp án

comment /ˈkɒment/

connect /kəˈnekt/

complete /kəmˈpliːt/

affect /əˈfekt/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /iː/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /e/.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

excited

tedious

effective

related

Xem đáp án

excited /ɪkˈsaɪtɪd/

tedious /ˈtiːdiəs/

effective /ɪˈfektɪv/

related /rɪˈleɪtɪd/

Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /iː/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ɪ/.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

fear

clear

wear

hear

Xem đáp án

fear /fɪə(r)/

clear /klɪə(r)/

wear /weə(r)/

hear /hɪə(r)/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /eə/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ɪə/.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

wonderful

meaningful

fortunate

productive

Xem đáp án

wonderful /ˈwʌndəfəl/

meaningful /ˈmiːnɪŋfəl/

fortunate /ˈfɔːtʃənət/

productive /prəˈdʌktɪv/

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /ʌ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ə/.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

result

human

music

future

Xem đáp án

result /rɪˈzʌlt/

human /ˈhjuːmən/

music /ˈmjuːzɪk/

future /ˈfjuːtʃə(r)/

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /ʌ/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /juː/.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

consult

upgrade

succeed

construct

Xem đáp án

consult /kənˈsʌlt/

upgrade /ˌʌpˈɡreɪd/

succeed /səkˈsiːd/

construct /kənˈstrʌkt/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /ə/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /ʌ/.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

pollute

reduce

produce

rescue

Xem đáp án

pollute /pəˈluːt/

reduce /rɪˈdjuːs/

produce /prəˈdjuːs/

rescue /ˈreskjuː/

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /uː/, ở các đáp án còn lại được phát âm là /juː/.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

country

taboo

culture

meeting

Xem đáp án

country /ˈkʌntri/

taboo /təˈbuː/

culture /ˈkʌltʃə(r)/

meeting /ˈmiːtɪŋ/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

Korean

Mexican

African

Indian

Xem đáp án

Korean /kəˈriːən/

Mexican /ˈmeksɪkən/

African /ˈæfrɪkən/

Indian /ˈɪndiən/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

unusual

national

delicious

disgusting

Xem đáp án

unusual /ʌnˈjuːʒuəl/

national /ˈnæʃnəl/

delicious /dɪˈlɪʃəs/

disgusting /dɪsˈɡʌstɪŋ/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

souvenir

capital

specialty

pagoda

Xem đáp án

souvenir /ˈsuːvənɪr/

capital /ˈkæpɪtl/

specialty /ˈspeʃəlti/

pagoda /pəˈɡəʊdə/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

project

challenge

disease

healthcare

Xem đáp án

project /ˈprɒdʒekt/

challenge /ˈtʃælɪndʒ/

disease /dɪˈziːz/

healthcare

/ˈhelθ keə(r)/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

neighborhood

government

volunteer

quality

Xem đáp án

neighborhood /ˈneɪbəhʊd/

government /ˈɡʌvənmənt/

volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/

quality /ˈkwɒləti/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

congestion

density

migration

employment

Xem đáp án

congestion /kənˈdʒestʃən/

density /ˈdensəti/

migration /maɪˈɡreɪʃn/

employment /ɪmˈplɔɪmənt/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

equality

sanitation

fluctuation

population

Xem đáp án

equality /iˈkwɒləti/

sanitation /ˌsænɪˈteɪʃn/

fluctuation /ˌflʌktʃuˈeɪʃn/

population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

attractive

convenient

embarrassed

trustworthy

Xem đáp án

attractive /əˈtræktɪv/

convenient /kənˈviːniənt/

embarrassed /ɪmˈbærəst/

trustworthy /ˈtrʌstwɜːði/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

addiction

company

predator

newspaper

Xem đáp án

addiction /əˈdɪkʃn/

company /ˈkʌmpəni/

predator /ˈpredətə(r)/

newspaper /ˈnjuːzpeɪpə(r)/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

dangerous

digital

addictive

permanent

Xem đáp án

dangerous /ˈdeɪndʒərəs/

digital /ˈdɪdʒɪtl/

addictive /əˈdɪktɪv/

permanent /ˈpɜːmənənt/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

experience

embarrassment

cyberbully

behavior

Xem đáp án

experience /ɪkˈspɪəriəns/

embarrassment /ɪmˈbærəsmənt/

cyberbully /ˈsaɪbəbʊli/

behavior /bɪˈheɪvjə(r)/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

building

success

message

nature

Xem đáp án

building /ˈbɪldɪŋ/

success /səkˈses/

message /ˈmesɪdʒ/

nature /ˈneɪtʃə(r)/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

charity

habitat

government

destruction

Xem đáp án

charity /ˈtʃærəti/

habitat /ˈhæbɪtæt/

government /ˈɡʌvənmənt/

destruction /dɪˈstrʌkʃn/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

forest

fossil

footprints

campaign

Xem đáp án

forest /ˈfɒrɪst/

fossil /ˈfɒsl/

footprints /ˈfʊtprɪnts/

campaign /kæmˈpeɪn/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

generation

conditioner

publicity

environment

Xem đáp án

generation /ˌdʒenəˈreɪʃn/

conditioner /kənˈdɪʃənə(r)/

publicity /pʌbˈlɪsəti/

environment /ɪnˈvaɪrənmənt/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

automate

distinguish

estimate

benefit

Xem đáp án

automate /ˈɔːtəmeɪt/

distinguish /dɪˈstɪŋɡwɪʃ/

estimate /ˈestɪmeɪt/

benefit /ˈbenɪfɪt/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

efficient

accurate

tedious

dangerous

Xem đáp án

efficient /ɪˈfɪʃnt/

accurate /ˈækjərət/

tedious /ˈtiːdiəs/

dangerous /ˈdeɪndʒərəs/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

generate

complicate

automate

develop

Xem đáp án

generate /ˈdʒenəreɪt/

complicate /ˈkɒmplɪkeɪt/

automate /ˈɔːtəmeɪt/

develop /dɪˈveləp/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 2. Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

sensitive

successful

effective

creative

Xem đáp án

sensitive /ˈsensətɪv/

successful /səkˈsesfl/

effective /ɪˈfektɪv/

creative /kriˈeɪtɪv/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

Đoạn văn

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR

Exercise 1. Fill in the blank in each sentence with a suitable article.

41. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

__ culture plays an important role in shaping people's behaviors and beliefs.

(1)
X
Xem đáp án
Đáp án đúng là X

“Culture” là danh từ không đếm được và ở đây được dùng theo nghĩa chung (không nhắc đến nền văn hóa cụ thể nào). Khi nói về một khái niệm nói chung, ta không dùng mạo từ.

Dịch: Văn hóa đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành hành vi và niềm tin của con người.

42. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Learning about different customs helps students understand ____ world better.

(1)
the
Xem đáp án

“World” là một danh từ xác định, chỉ duy nhất một thế giới mà chúng ta đang sống. Danh từ duy nhất hoặc đã được xác định thường đi với mạo từ “the”.

Dịch: Tìm hiểu về các phong tục khác nhau giúp học sinh hiểu rõ hơn về thế giới.

43. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Overpopulation is often considered __ serious problem in urban areas.

(1)
a
Xem đáp án

“Serious problem” là cụm danh từ đếm được số ít chưa xác định (lần đầu đề cập đến), nên đi với mạo từ “a”.

Dịch: Bùng nổ dân số thường được coi là một vấn đề nghiêm trọng ở các khu vực đô thị.

44. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

____ air in big cities is becoming more polluted due to industrial activities.

(1)
The
Xem đáp án

Danh từ “air” được xác định là “air in big cities”, tức là không khí ở các thành phố lớn.

→ Dùng mạo từ “the”.

Dịch: Không khí ở các thành phố lớn đang trở nên ô nhiễm hơn do các hoạt động công nghiệp.

45. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Planting trees is ___ effective way to protect the environment.

(1)
an
Xem đáp án

“Effective way” là cụm danh từ đếm được, số ít, chưa xác định. Vì “effective” bắt đầu bằng nguyên âm “e”, nên dùng mạo từ “an” (không phải “a”).

Dịch: Trồng cây là một cách hiệu quả để bảo vệ môi trường.

46. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

____ Amazon rainforest is known as the lungs of the Earth.       

(1)
The
Xem đáp án

Tên riêng địa danh thường đi với “the” khi bao gồm danh từ như: river, rainforest, sea, v.v.

→ Dùng “the Amazon rainforest”.

Dịch: Rừng mưa nhiệt đới Amazon được coi là lá phổi của Trái Đất.

47. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

We need to find ___ alternative to plastic bags to reduce pollution.

(1)
an
Xem đáp án

“Alternative” là danh từ đếm được, số ít, chưa xác định và bắt đầu bằng nguyên âm “a”, nên đi với mạo từ “an”.

Dịch: Chúng ta cần tìm một giải pháp thay thế túi nhựa để giảm ô nhiễm.

48. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

____ development of AI has transformed the way we work and live.

(1)
The
Xem đáp án

Ở đây, nói đến sự phát triển của trí tuệ nhân tạo (AI), một khái niệm cụ thể đã được xác định và ai cũng biết. Khi danh từ đã được xác định về mặt ngữ nghĩa (chúng ta biết đó là sự phát triển nào), ta dùng mạo từ “the”.

Dịch: Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo đã làm thay đổi cách chúng ta làm việc và sống.

49. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Scientists are working on developing __ machine that can think like a human.

(1)
a
Xem đáp án

“Machine” là danh từ đếm được, số ít. Vì đây là lần đầu nhắc đến cỗ máy đó và nó chưa được xác định → dùng mạo từ “a”.

Dịch: Các nhà khoa học đang nghiên cứu để phát triển một cỗ máy có thể suy nghĩ như con người.

50. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

____ ozone layer plays a crucial role in protecting Earth from UV rays.

(1)
The
Xem đáp án

“Ozone layer” là duy nhất, chỉ có một tầng ozone trong khí quyển bảo vệ Trái Đất. Danh từ duy nhất hoặc được biết đến rộng rãi thường đi với mạo từ “the”.

Dịch: Tầng ozone đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ Trái Đất khỏi tia cực tím.

Đoạn văn

Exercise 2. Choose the correct option for each of the following questions.

51. Tự luận
• 1 điểm

People celebrate Tet with fireworks and lion dances, (which / that / what) shows how rich Vietnamese culture is.

Xem đáp án

People celebrate Tet with fireworks and lion dances, which shows how rich Vietnamese culture is.

Người dân đón Tết bằng pháo hoa và múa lân, điều này cho thấy nền văn hóa Việt Nam phong phú như thế nào.

52. Tự luận
• 1 điểm

Many students join cultural exchange programs, (those / which / that) helps them broaden their worldview.

Xem đáp án

Many students join cultural exchange programs, which helps them broaden their worldview.

Nhiều sinh viên tham gia các chương trình trao đổi văn hóa, điều này giúp các em mở rộng thế giới quan.

53. Tự luận
• 1 điểm

Cities are growing rapidly, (when / this / which) leads to increased demand for housing.

Xem đáp án

 Cities are growing rapidly, which leads to increased demand for housing.

Các thành phố đang phát triển nhanh chóng, điều này dẫn đến nhu cầu về nhà ở tăng cao.

54. Tự luận
• 1 điểm

Urban areas often suffer from air pollution, (which / that / where) is harmful to people’s health.

Xem đáp án

Urban areas often suffer from air pollution, which is harmful to people’s health.

Các khu vực đô thị thường bị ô nhiễm không khí, điều này gây hại cho sức khỏe của người dân.

55. Tự luận
• 1 điểm

The government is building more green spaces in the city, (where / which / what) improves residents' well-being.

Xem đáp án

The government is building more green spaces in the city, which improves residents' well-being.

Chính phủ đang xây dựng nhiều không gian xanh hơn trong thành phố, điều này giúp cải thiện phúc lợi của cư dân.

56. Tự luận
• 1 điểm

People are encouraged to recycle more, (that / which / who) reduces waste going to landfills.

Xem đáp án

People are encouraged to recycle more, which reduces waste going to landfills.

Mọi người được khuyến khích tái chế nhiều hơn, điều này giúp giảm lượng rác thải ra các bãi rác.

57. Tự luận
• 1 điểm

The company switched to eco-friendly packaging, (whose / which / this) was welcomed by environmental groups.

Xem đáp án

The company switched to eco-friendly packaging, which was welcomed by environmental groups.

Công ty đã chuyển sang sử dụng bao bì thân thiện với môi trường, điều này được các nhóm bảo vệ môi trường hoan nghênh.

58. Tự luận
• 1 điểm

Plastic takes hundreds of years to decompose, (whom / which / that) poses a serious environmental threat.

Xem đáp án

Plastic takes hundreds of years to decompose, which poses a serious environmental threat.

Nhựa mất hàng trăm năm để phân hủy, điều này gây ra mối đe dọa nghiêm trọng đối với môi trường.

59. Tự luận
• 1 điểm

The robot was able to detect diseases early, (when / why / which) surprised the researchers.

Xem đáp án

The robot was able to detect diseases early, which surprised the researchers.

Robot có thể phát hiện bệnh sớm, điều này khiến các nhà nghiên cứu ngạc nhiên.

60. Tự luận
• 1 điểm

AI can perform repetitive tasks more efficiently, (then / which / that) saves time and money.

Xem đáp án

AI can perform repetitive tasks more efficiently, which saves time and money.

Đại từ quan hệ “which” thay thế, bổ sung nghĩa cho cả mệnh đề phía trước. Ta dùng dấu phẩy để ngăn cách mệnh đề quan hệ không xác định bắt đầu bằng “which” với phần còn lại của câu.

AI có thể thực hiện các công việc lặp đi lặp lại một cách hiệu quả hơn, điều này giúp tiết kiệm thời gian và tiền bạc.

Đoạn văn

Exercise 3. Give the correct forms of the verbs in brackets to complete these sentences.

61. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

In recent years, several historical neighborhoods in the city center __________ (demolish) to make room for modern commercial buildings.

(1)
have been demolished
Xem đáp án

 have been demolished

Trong những năm gần đây, một số khu phố cổ ở trung tâm thành phố đã bị phá bỏ để nhường chỗ cho các tòa nhà thương mại hiện đại.

62. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Since 2010, local authorities __________ (take) several measures to reduce traffic congestion in major urban areas.

(1)
have taken
Xem đáp án
have taken

Kể từ năm 2010, chính quyền địa phương đã thực hiện một số biện pháp nhằm giảm tắc nghẽn giao thông ở các khu vực đô thị lớn.

63. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Over the past few years, scientists __________ (conduct) several studies on the effects of climate change on biodiversity.

(1)
have conducted
Xem đáp án
have conducted

Trong vài năm qua, các nhà khoa học đã tiến hành một số nghiên cứu về tác động của biến đổi khí hậu đối với đa dạng sinh học.

64. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Many hospitals __________ (use) AI-powered systems to improve the accuracy of medical diagnoses since the early 2020s.

(1)
have used
Xem đáp án

have used

Từ đầu những năm 2020, nhiều bệnh viện đã sử dụng các hệ thống ứng dụng trí tuệ nhân tạo để cải thiện độ chính xác trong chẩn đoán y tế.

65. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

I __________ (never attend) a traditional wedding ceremony from another culture.

(1)
have never attended
Xem đáp án

have never attended

Tôi chưa từng tham dự một lễ cưới truyền thống của nền văn hóa khác.

66. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Several new subway lines __________ (construct) recently to ease traffic congestion in the urban center.

(1)
have been constructed
Xem đáp án

have been constructed

Gần đây, một số tuyến tàu điện ngầm mới đã được xây dựng để giảm bớt tình trạng tắc nghẽn giao thông ở trung tâm đô thị.

67. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Urban planners __________ (already propose) a new model of eco-friendly city to cope with overcrowding and pollution.

(1)
have already proposed
Xem đáp án

have already proposed

Các nhà quy hoạch đô thị đã đề xuất một mô hình thành phố thân thiện với môi trường để giải quyết tình trạng quá tải và ô nhiễm.

68. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The population density __________ (drop) by 5% because a lot of people have left for the cities.

(1)
has dropped
Xem đáp án

has dropped

Mật độ dân số đã giảm 5% vì nhiều người đã chuyển đến các thành phố.

69. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

AI developers __________ (just release) a new chatbot that can write essays and solve math problems within seconds.

(1)
have just released
Xem đáp án

have just released

Các nhà phát triển trí tuệ nhân tạo vừa mới phát hành một chatbot mới có thể viết luận và giải toán chỉ trong vài giây.

70. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

People from different countries __________ (share) their cultural traditions with one another for a long time.

(1)
have shared
Xem đáp án

have shared

Người dân từ các quốc gia khác nhau đã chia sẻ các truyền thống văn hóa của họ với nhau trong một thời gian dài.

Đoạn văn

Exercise 4. There is ONE mistake in each sentence. Underline and correct it.

71. Tự luận
• 1 điểm

Environmental organizations had local residents planting trees along the riverside last week.

Xem đáp án

planting → plant

Vào tuần trước, các tổ chức môi trường đã yêu cầu người dân địa phương trồng cây dọc theo bờ sông.

72. Tự luận
• 1 điểm

Many companies have their data to analyze by AI tools for better business decisions.

Xem đáp án

to analyze → analyzed

Nhiều công ty đã sử dụng các công cụ AI để phân tích dữ liệu nhằm đưa ra quyết định kinh doanh tốt hơn.

73. Tự luận
• 1 điểm

The council got the roads to repair before the rainy season arrived.

Xem đáp án

to repair → repaired

Hội đồng thành phố đã cho sửa chữa các con đường trước khi mùa mưa đến.

74. Tự luận
• 1 điểm

The museum has the guests taken off their shoes before entering the sacred exhibit room.

Xem đáp án

taken off → take off

Bảo tàng yêu cầu khách tham quan cởi giày trước khi vào phòng trưng bày linh thiêng.

75. Tự luận
• 1 điểm

We’re going to get a new AI assistant install in the office next month.

Xem đáp án

install → installed

Vào tháng tới, chúng tôi sẽ cài đặt một trợ lý AI mới tại văn phòng.

76. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The students had the teacher to explain the origin of different customs.

Xem đáp án

to explain → explain

Học sinh đã nhờ giáo viên giải thích nguồn gốc của các phong tục khác nhau.

77. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The developer had the robot being programmed to assist elderly people.

Xem đáp án

being programmed → programmed

Nhà phát triển đã lập trình robot để hỗ trợ người cao tuổi.

78. Tự luận
• 1 điểm

We got the recycling bins deliver to all schools in the district.

Xem đáp án

deliver → delivered

Chúng tôi đã chuyển các thùng tái chế đến tất cả các trường học trong quận.

79. Tự luận
• 1 điểm

People in big cities often get their vehicles servicing at the local garage.

Xem đáp án

servicing → serviced

Người dân ở các thành phố lớn thường đưa xe đi bảo dưỡng tại gara địa phương.

80. Tự luận
• 1 điểm

The city government will have the old houses to demolish to build new apartments.

Xem đáp án

 to demolish → demolished

Chính quyền thành phố sẽ cho phá dỡ những ngôi nhà cũ để xây dựng các căn hộ mới.

81. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 5. Choose the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Rick ________ to his favorite sports podcast for thirty minutes. 

listens

is listening

was listening

has been listening

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Rick đã nghe bản podcast thể thao yêu thích được ba mươi phút rồi.

82. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Our teacher ________ us about various customs from around the world for the last two weeks. 

taught

is teaching

had taught

has been teaching

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Trong hai tuần qua, giáo viên đã dạy chúng tôi về nhiều phong tục trên thế giới.

83. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The news channels ________ a lot of attention to environmental issues lately.

have been giving

are giving

gave

had given

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Các kênh tin tức gần đây đã chú trọng nhiều đến các vấn đề môi trường.

84. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Scientists ________ ways to reduce carbon emissions since the early 2000s. 

have looked for

look for

have been looking for

looked for

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Từ đầu những năm 2000, các nhà khoa học đã tìm cách giảm lượng khí thải carbon.

85. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ environmentalists ________ awareness about plastic waste recently?

Have – been raising

Are – raising

Did – raise

Have – raised

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Gần đây, những nhà hoạt động môi trường có đang nâng cao nhận thức về rác thải nhựa không?

86. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tech companies ________ AI systems that can detect fake news over the past few years. 

have been developing

developed

develop

had developed

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Trong vài năm qua, các công ty công nghệ đã phát triển các hệ thống AI có thể phát hiện tin giả.

87. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Many experts ________ the ethical implications of AI technologies recently. 

have been discussing

were discussing

discussed

discuss

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Gần đây, nhiều chuyên gia đã thảo luận về các tác động về mặt đạo đức của công nghệ AI.

88. Trắc nghiệm
• 1 điểm
City planners ________ strategies to manage overpopulation for a long time. 

are creating

created

have been creating

had created

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Các nhà quy hoạch đô thị đã xây dựng các chiến lược nhằm kiểm soát tình trạng quá tải dân số trong một thời gian dài.

89. Trắc nghiệm
• 1 điểm
TV shows ________ more positive images of diverse cultures in recent years. 

show

have been showing

are showing

showed

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Trong những năm gần đây, các chương trình truyền hình đã chiếu nhiều hình ảnh tích cực hơn về các nền văn hóa khác nhau.

90. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Many students ________ actively participating in cultural exchange clubs these days. 

haven’t been

haven’t been participating

don’t participate

didn’t participate

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Dạo gần đây, nhiều học sinh không tham gia tích cực vào các câu lạc bộ giao lưu văn hóa.

91. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 6. Choose the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

People from different cultures may not celebrate New Year in the same way ________ we do. 

like

as

such as

same as

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

the same way as + S + V: theo cách giống như

Dịch: Mọi người đến từ các nền văn hóa khác nhau có thể không ăn mừng năm mới theo cùng một cách như chúng ta.

92. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In some cultures, people greet each other ________ we do in Vietnam. 

the same as

just as

as if

as though

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

just as: giống như, y hệt như (về cách thức hành động)

Dịch: Ở một số nền văn hóa, người ta chào hỏi nhau giống như cách chúng ta làm ở Việt Nam.

93. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The traffic in Jakarta is becoming ________ it was a few years ago. 

more congested than

congested than

more congested

more congested as

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

So sánh hơn với tính từ dài: S + be/V chỉ tri giác + more + adj + than + N/pronoun.

Dịch: Giao thông ở Jakarta đang trở nên tắc nghẽn hơn so với vài năm trước.

94. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Life in small towns is often slower than ________ in big cities. 

it

one

those

that

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

“that” thay thế cho “life” (danh từ không đếm được) → that in big cities = life in big cities.

Không dùng “those” vì nó dùng cho danh từ số nhiều.

Dịch: Cuộc sống ở các thị trấn nhỏ thường chậm hơn ở các thành phố lớn.

95. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Urban residents tend to be more dependent on technology than people in rural areas ________. 

will

are

do

does

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Dùng trợ động từ để tránh lặp “be more dependent…” (chia hiện tại đơn). Chủ ngữ “people in rural areas” số nhiều nên đi với “are”.

Dịch: Người dân thành thị có xu hướng phụ thuộc vào công nghệ nhiều hơn so với người dân ở nông thôn.

96. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nowadays, people are becoming more eco-conscious than they ________ in the past.

are

have

were

will

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

“in the past” là dấu hiệu của thì quá khứ đơn → Câu đang muốn so sánh hành động ở hiện tại với quá khứ → “were”

Dịch: Ngày nay, con người đang trở nên ý thức về môi trường hơn so với trước đây.

97. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Machine learning is developing much faster than experts initially ________. 

expecting

expect

have expected

expected

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

“initially” (ban đầu) chỉ thì quá khứ đơn. Hành động “dự đoán” của các chuyên gia xảy ra trong quá khứ → chia thì quá khứ đơn: expected.

Dịch: Học máy đang phát triển nhanh hơn nhiều so với dự đoán ban đầu của các chuyên gia.

98. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Young professionals adapt to city life ________ their older counterparts do. 

as easy as

easier than

as easily as

more easy than

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

So sánh ngang bằng với trạng từ: S + V + as + adv + as + S + V.

“adapt” là động từ thường nên đi với trạng từ “easily”.

Dịch: Các chuyên gia trẻ tuổi thích nghi với cuộc sống thành thị dễ dàng như những người đồng nghiệp lớn tuổi của họ.

99. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Traditional weddings in modern cities are often ________ those in rural areas. 

so elaborate that

more elaborate than

not as elaborate as

less elaborate that

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

So sánh hơn với tính từ dài: S + be + more + adj + than + N/pronoun.

So sánh ngang bằng với tính từ: S + be + (not) + as + adj + as + N/pronoun.

Đáp án C đúng ngữ pháp, nhưng xét về nghĩa không phù hợp.

Dịch: Đám cưới truyền thống ở các thành phố hiện đại thường cầu kỳ hơn so với ở vùng nông thôn.

100. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She talks about climate change ________ she were a scientist. 

as if

just as

as

even though

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Cấu trúc giả định: S + V + as if + S + V (lùi thì) + O.

Dịch: Cô ấy nói về biến đổi khí hậu cứ như thể mình là một nhà khoa học vậy.

101. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 7. Choose the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

________ people respect different cultures, the world will become more harmonious.

Unless

If

In case

Although

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Câu điều kiện loại 1 (dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra trong tương lai khi có một điều kiện nhất định xảy ra trước): If + S + V (HTĐ) + O, S + will/can + V-inf + O.

Các đáp án còn lại nghĩa không phù hợp: unless (trừ khi), in case (phòng khi, trong trường hợp), although (mặc dù).

Dịch: Nếu mọi người tôn trọng các nền văn hóa khác nhau, thế giới sẽ trở nên hài hòa hơn.

102. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We can maintain traditional values ________ we encourage the younger generation to learn about them. 

because

provided that

as though

so

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

because (bởi vì), provided that (với điều kiện là), as though (cứ như thể là), so (vì vậy mà)

Câu điều kiện loại 1 (dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra trong tương lai khi có một điều kiện nhất định xảy ra trước): Provided that + S + V (HTĐ) + O, S + will/can + V-inf + O.

Dịch: Chúng ta có thể duy trì các giá trị truyền thống với điều kiện chúng ta khuyến khích thế hệ trẻ tìm hiểu về chúng.

103. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cities will become more livable ________ urban planning is handled properly. 

unless

although

as long as

whether

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

unless (trừ khi), although (mặc dù), as long as (miễn là), whether (liệu là)

Câu điều kiện loại 1 (dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra trong tương lai khi có một điều kiện nhất định xảy ra trước): As long as + S + V (HTĐ) + O, S + will/can + V-inf + O.

Dịch: Các thành phố sẽ trở nên đáng sống hơn miễn là quy hoạch đô thị được xử lý đúng cách.

104. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Public transport can reduce pollution ________ it is efficient and affordable. 

in case

as though

in spite of

on condition that

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

in case (phòng khi, trong trường hợp), as though (cứ như thể là), in spite of (mặc dù), on condition that (với điều kiện là)

Câu điều kiện loại 1 (dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra trong tương lai khi có một điều kiện nhất định xảy ra trước):

On condition that + S + V (HTĐ) + O, S + will/can + V-inf + O.

Dịch: Phương tiện giao thông công cộng có thể giảm ô nhiễm với điều kiện nó hiệu quả và hợp túi tiền.

105. Trắc nghiệm
• 1 điểm
People should use renewable energy ________ fossil fuels run out. 

in case

as if

unless

as long as

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

in case (phòng khi, trong trường hợp), as if (cứ như thể là), unless (trừ khi), as long as (miễn là)

Câu điều kiện loại 1 (dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra trong tương lai khi có một điều kiện nhất định xảy ra trước): In case + S + V (HTĐ) + O, S + will/can + V-inf + O.

Dùng “should” thay vì “will/can” để đưa ra lời khuyên.

Dịch: Con người nên sử dụng năng lượng tái tạo trong trường hợp nhiên liệu hóa thạch cạn kiệt.

106. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We won’t save the planet ________ we change our habits now. 

if

unless

although

even though

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

if (nếu), unless (trừ khi), although/even though (mặc dù)

“unless” = trừ khi, nghĩa phủ định của “if not”.

Câu điều kiện loại 1 (dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra trong tương lai khi có một điều kiện nhất định xảy ra trước):

Unless + S + V (HTĐ/thể khẳng định) + O, S + will/can + V-inf + O.

Dịch: Chúng ta sẽ không cứu được hành tinh nếu không thay đổi thói quen của mình ngay bây giờ.

107. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We can avoid cultural misunderstandings ________ we take time to learn about other traditions. 

unless

if

even though

despite

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

unless (trừ khi), if (nếu), even though (mặc dù), despite (mặc dù)

Câu điều kiện loại 1 (dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra trong tương lai khi có một điều kiện nhất định xảy ra trước): If + S + V (HTĐ) + O, S + will/can + V-inf + O.

Dịch: Chúng ta có thể tránh được những hiểu lầm văn hóa nếu dành thời gian tìm hiểu về các truyền thống khác.

108. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ AI systems are trained ethically, they could reduce bias in decision-making. 

As if

In case

Provided that

Even if

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

As if (cứ như thể là), In case (phòng khi, trong trường hợp), Provided that (với điều kiện là), Even if (thậm chí nếu)

Câu điều kiện loại 1 (dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra trong tương lai khi có một điều kiện nhất định xảy ra trước): Provided that + S + V (HTĐ) + O, S + will/can + V-inf + O.

Dịch: Với điều kiện là các hệ thống AI được huấn luyện đúng chuẩn mực đạo đức, chúng có thể giảm sự thiên vị trong việc ra quyết định.

109. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We should regulate AI strictly ________ it becomes a threat to society. 

in case

even though

unless

if only

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

in case (phòng khi, trong trường hợp), even though (mặc dù), unless (trừ khi), if only (nếu chỉ)

Câu điều kiện loại 1 (dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra trong tương lai khi có một điều kiện nhất định xảy ra trước): In case + S + V (HTĐ) + O, S + will/can + V-inf + O.

Dùng “should” thay vì “will/can” để đưa ra lời khuyên.

Dịch: Chúng ta nên quản lý AI một cách nghiêm ngặt đề phòng nó trở thành mối đe dọa cho xã hội.

110. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Citizens will support environmental policies ________ they see positive results. 

as long as

unless

although

even though

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

as long as (miễn là), unless (trừ khi), although/even though (mặc dù)

Câu điều kiện loại 1 (dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra trong tương lai khi có một điều kiện nhất định xảy ra trước): As long as + S + V (HTĐ) + O, S + will/can + V-inf + O.

Dịch: Người dân sẽ ủng hộ các chính sách môi trường miễn là họ thấy được kết quả tích cực.

111. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 8. Choose the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

The more we embrace cultural diversity in the workplace, ________ the creativity and innovation we will see in our teams.

the higher

the more

the most

higher

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Chúng ta càng tôn trọng sự đa dạng văn hóa tại nơi làm việc, chúng ta càng thấy được nhiều sự sáng tạo và đổi mới trong các đội nhóm.

112. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The more we reduce waste and recycle, ________ the planet can recover from the damage caused by pollution. 

the faster

the more

the quicker

the highest

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Chúng ta càng giảm lượng rác thải và tái chế nhiều, hành tinh càng có thể phục hồi nhanh hơn sau những thiệt hại do ô nhiễm gây ra.

113. Trắc nghiệm
• 1 điểm
As people travel more, they become ________ interested in learning about different cultures. 

more

most

more and more

most and most

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Khi mọi người đi du lịch nhiều hơn, họ ngày càng thích tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau.

114. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The more exposure we have to different cultures, ________ we become at adapting to new environments. 

the better

the higher

the worse

the less

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Càng tiếp xúc với nhiều nền văn hóa khác nhau, chúng ta càng trở nên thích nghi tốt hơn với môi trường mới.

115. Trắc nghiệm
• 1 điểm
People in big cities are working ________, thanks to the development of technology. 

more efficient

more and more efficiently

better

worse

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Người dân ở các thành phố lớn đang làm việc ngày càng hiệu quả hơn, nhờ vào sự phát triển của công nghệ.

116. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The more artificial intelligence develops, ________ human involvement will be needed in certain tasks. 

the less

the more

the fewer

the better

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Trí tuệ nhân tạo càng phát triển, con người sẽ càng ít cần tham gia vào một số công việc nhất định.

117. Trắc nghiệm
• 1 điểm
As the population increases, the city’s traffic situation becomes ________ every year.

less stressful

more and more stressful

stressful than

more stressfully

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Khi dân số tăng lên, tình hình giao thông của thành phố ngày càng trở nên căng thẳng hơn qua từng năm.

118. Trắc nghiệm
• 1 điểm
As more cultures mix, it becomes ________ to understand different customs and traditions.

more and more easy

more easier

more and more easily

easier and easier

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Khi nhiều nền văn hóa giao thoa, việc hiểu các phong tục và truyền thống khác nhau trở nên càng ngày càng dễ dàng hơn.

119. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Solar energy is becoming ________, making it an attractive option for many homeowners. 

more environmentally friendly and cheaper

more environmentally friendly and cheap

environmentally friendlier and cheaper

cheaper and more environmentally friendly

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Năng lượng mặt trời đang trở nên ngày càng rẻ và thân thiện với môi trường hơn, khiến nó được nhiều chủ nhà lựa chọn.

120. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The more transportation options are developed, the ________ it becomes to get around the city. 

better and better

more and more difficult

easier and easier

harder and harder

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Càng có nhiều phương tiện giao thông được phát triển, việc đi lại trong thành phố càng trở nên dễ dàng hơn.

Đoạn văn

Exercise 9. Complete the sentences using the disjuncts in the boxes.

Sadly

Hopefully

Undoubtedly

Unfortunately

In my opinion

Surprisingly

Obviously

Fortunately

Possibly

In fact

121. Tự luận
• 1 điểm

________, artificial intelligence should be used to support, not replace, human workers.

Xem đáp án

In my opinion

Theo tôi, trí tuệ nhân tạo nên được sử dụng để hỗ trợ, chứ không phải thay thế con người trong công việc.

122. Tự luận
• 1 điểm

________, some indigenous languages are on the verge of extinction due to globalization.

Xem đáp án

Sadly

Đáng buồn thay, một số ngôn ngữ bản địa đang đứng trước nguy cơ biến mất hoàn toàn do toàn cầu hóa.

123. Tự luận
• 1 điểm

________, AI is transforming the way we work, communicate, and live.

Xem đáp án

Undoubtedly

Không còn nghi ngờ gì nữa, AI đang làm thay đổi cách chúng ta làm việc, giao tiếp và sống.

124. Tự luận
• 1 điểm

________, advances in AI could one day allow machines to create original works of art.

Xem đáp án

Possibly

Có thể, những tiến bộ trong AI một ngày nào đó sẽ cho phép máy móc tạo ra các tác phẩm nghệ thuật nguyên bản.

125. Tự luận
• 1 điểm

________, urbanization has brought both opportunities and serious challenges to modern societies.

Xem đáp án

 In fact

Thực tế là, quá trình đô thị hóa đã mang lại cả cơ hội lẫn thách thức nghiêm trọng cho xã hội hiện đại.

126. Tự luận
• 1 điểm

________, tourists will learn to respect local customs and avoid causing offense during their travels.

Xem đáp án
Hopefully

Hy vọng rằng, khách du lịch sẽ học cách tôn trọng các phong tục địa phương và tránh gây mất lòng trong suốt chuyến đi của mình.

127. Tự luận
• 1 điểm

________, due to poor waste management, the river near the industrial zone is now heavily polluted.

Xem đáp án
Unfortunately

Thật đáng tiếc, do việc xử lý chất thải còn kém, con sông gần khu công nghiệp giờ đây đã bị ô nhiễm nặng nề.

128. Tự luận
• 1 điểm

________, although the city is heavily industrialized, its residents still maintain many traditional cultural festivals.

Xem đáp án
Surprisingly

Điều đáng ngạc nhiên là, mặc dù công nghiệp hóa đã diễn ra mạnh mẽ ở thành phố này, nhưng người dân nơi đây vẫn giữ gìn được nhiều lễ hội văn hóa truyền thống.

129. Tự luận
• 1 điểm

________, the student remembered to back up her thesis the night before her laptop crashed.

Xem đáp án
Fortunately

May mắn thay, cô sinh viên đã nhớ sao lưu luận án của mình vào đêm trước khi máy tính xách tay bị hỏng.

130. Tự luận
• 1 điểm

________, students who sleep well perform better in exams than those who don’t.

Xem đáp án
Obviously

Rõ ràng, những học sinh ngủ đủ giấc sẽ làm bài thi tốt hơn so với những em không ngủ đủ giấc.

131. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 10. Choose the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

The city became ________ polluted that many people decided to move to the suburbs. 

so

such

such a

too

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Thành phố trở nên quá ô nhiễm đến mức nhiều người đã quyết định chuyển ra vùng ngoại ô.

132. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It was ________ rapid urbanization that the local government struggled to provide basic services. 

so

such

too

very

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Sự đô thị hóa diễn ra quá nhanh đến mức chính quyền địa phương gặp khó khăn trong việc cung cấp các dịch vụ cơ bản.

133. Trắc nghiệm
• 1 điểm
________ that the city reduced plastic usage by 70% in one year.

Such strong environmental campaign was

Such was strong environmental campaign

Such was a strong environmental campaign

Such a strong environmental campaign was

Xem đáp án
Đáp án đúng là C

Chiến dịch bảo vệ môi trường quá mạnh mẽ đến mức thành phố đã giảm 70% lượng nhựa sử dụng chỉ trong một năm.

134. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The AI robot responded ________ quickly that the students were amazed. 

too

such

very

so

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Robot AI phản ứng nhanh đến mức khiến các sinh viên vô cùng kinh ngạc.

135. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The city faced ________ many environmental problems that it had to change its policies. 

too

so

such

enough

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Thành phố phải đối mặt với quá nhiều vấn đề môi trường đến mức phải thay đổi chính sách.

136. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She gave ________ about cultural diversity that many people were moved to tears. 

so passionate a speech

such passionate a speech

so passionate that

such an passionate speech

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Cô ấy đã có bài phát biểu đầy tâm huyết về sự đa dạng văn hóa đến mức nhiều người đã xúc động rơi nước mắt.

137. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They developed ________ to waste management that it was adopted nationwide. 

so creatively that

such creative solution

such creative that

so creative a solution

Xem đáp án
Đáp án đúng là D

Họ đã đưa ra một giải pháp quá sáng tạo để xử lý chất thải đến mức nó được áp dụng trên toàn quốc.

138. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There was ________ in the village that the air was fresh and clean. 

so many pollution

so little pollution

such little pollution

so polluted that

Xem đáp án
Đáp án đúng là B

Ở ngôi làng đó hầu như không có ô nhiễm, nên không khí trong lành và sạch sẽ.

139. Trắc nghiệm
• 1 điểm

________ that people were advised to stay indoors.

So serious was the air pollution

So serious the air pollution was

So seriously was the air pollution

So seriously the air pollution was

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Ô nhiễm không khí quá nghiêm trọng đến mức người dân được khuyên nên ở trong nhà.

140. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She loves learning about other cultures, ________ she chose to study abroad.

so

because

although

but

Xem đáp án
Đáp án đúng là A

Cô ấy thích tìm hiểu về các nền văn hóa khác, vì vậy cô đã chọn đi du học.