Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1242 lượt thi
80 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Exercise 1. Choose the correct answers.

The company ______ hundreds of people into investing their money unwisely. 

announced

dissembled

flattered

misled

Xem đáp án

A. announce /əˈnaʊns/ (v): công bố

B. dissemble /dɪˈsembl/ (v): che giấu (sự thật, cảm xúc)

C. flatter /ˈflætə/ (v): tâng bốc, nịnh bợ

D. mislead /ˌmɪsˈliːd/ (v): làm cho lạc lối, đánh lừa

Dịch: Công ty đã lừa đảo hàng trăm người khiến họ đầu tư tiền một cách thiếu khôn ngoan.

Chọn D.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Fake designer watches are sold at a fraction of the price of the ______ article. 

genuine

honest

critical

daunting

Xem đáp án

A. genuine /ˈdʒenjuɪn/ (adj): thật, chính hãng

B. honest /ˈɒnɪst/ (adj): trung thực

C. critical /ˈkrɪtɪkl/ (adj): quan trọng; phê bình

D. daunting /ˈdɔːntɪŋ/ (adj): gây nản lòng

=> the genuine article: hàng thật (cụm từ cố định)

Dịch: Đồng hồ hàng hiệu giả được bán với giá chỉ bằng một phần nhỏ so với hàng thật.

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
There is a growing body of evidence _____ the existence _____ black holes that are ten times as massive as the Sun. 

for / for

for / of

of / for

of / of

Xem đáp án

*Phân biệt cách dùng của hai giới từ đi với danh từ ‘evidence’:

- evidence for sth: bằng chứng ủng hộ một giả thuyết, chưa chắc chắn là có thật 100%

- evidence of sth: bằng chứng chứng minh cái gì đó đã xảy ra, có dấu hiệu thực tế (e.g. The room has evidence of a fight – có thể là bàn ghế xộc xệch, đồ đạc rơi vỡ)

*existence of sth: sự tồn tại của cái gì đó => cần phải chứng minh thêm sự hiện diện

Dịch: Ngày càng có nhiều bằng chứng về sự tồn tại của các hố đen có khối lượng gấp 10 lần Mặt trời.

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The facilitator offers verbal ______ to each student on their progress. 

channel

content

interaction

feedback

Xem đáp án

A. channel /ˈtʃænl/ (n): kênh, đường truyền

B. content /ˈkɒntent/ (n): nội dung

C. interaction /ˌɪntərˈækʃn/ (n): sự tương tác

D. feedback /ˈfiːdbæk/ (n): phản hồi

Dịch: Người điều phối đưa ra phản hồi bằng lời cho từng học sinh về tiến bộ của các em.

Chọn D.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Visitor numbers ______ to record lows due to travel restrictions – but they are now recovering. 

doubled

fell

plunged

rose

Xem đáp án

A. double /ˈdʌbl/ (v): tăng gấp đôi

B. fall /fɔːl/ (v): giảm

C. plunge /plʌndʒ/ (v): lao dốc, giảm mạnh

D. rise /raɪz/ (v): tăng

Dịch: Số lượng khách tham quan đã giảm mạnh xuống mức thấp kỷ lục do các hạn chế đi lại – nhưng hiện đang phục hồi.

Chọn C.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In college, she ______ the war in Vietnam, driven by a deep sense of justice and a desire to see an end to the violence overseas. 

protested

marched

demonstrated

campaigned

Xem đáp án

A. protest /prəˈtest/, /ˈprəʊtest/ (v): phản đối

B. march /mɑːtʃ/ (v): diễu hành

C. demonstrate /ˈdemənstreɪt/ (v): biểu tình

D. campaign /kæmˈpeɪn/ (v): vận động

- Các động từ đều có nghĩa phù hợp với câu, tuy nhiên đều có cấu trúc ‘giới từ + danh từ’: protest/ march/ demonstrate/ campaign + against + sth.

- Chỉ có ‘protest’ có cấu trúc ‘protest sth’ (AmE) => chọn ‘protest’.

Dịch: Thời đại học, cô ấy đã tham gia các cuộc biểu tình phản đối chiến tranh ở Việt Nam, được thúc đẩy bởi cảm giác về công lý và mong muốn chấm dứt bạo lực trên thế giới.

Chọn A.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Even in the face of a palace rebellion, Queen Elizabeth I refused to ______ from the throne. 

set up

step down

take on

think up

Xem đáp án

A. set up (phr.v): thiết lập, thành lập cái gì

B. step down (phr.v): từ chức, thoái vị

C. take on (phr.v): đảm nhận công việc

D. think up (phr.v): nghĩ ra, sáng tạo ra cái gì

Dịch: Ngay cả khi đối mặt với cuộc nổi loạn trong cung, Nữ hoàng Elizabeth Đệ Nhất vẫn từ chối rời bỏ ngai vàng.

Chọn B.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
We can build a more harmonious society once ______ and exploitation are removed. 

unemployment

inequality

globalization

famine

Xem đáp án

A. unemployment /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ (n): nạn thất nghiệp

B. inequality /ˌɪnɪˈkwɒləti/ (n): tình trạng bất bình đẳng

C. globalization /ˌɡləʊbəlaɪˈzeɪʃn/ (n): sự toàn cầu hóa

D. famine /ˈfæmɪn/ (n): nạn đói

Dịch: Chúng ta có thể xây dựng một xã hội hài hòa hơn nếu loại bỏ được tình trạng bất bình đẳng và nạn bóc lột.

Chọn B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
She’s not afraid to ______ up to senior members of staff if she thinks they’re wrong about something. 

launched

argued

stood

voted

Xem đáp án

- Ta có: stand up to (phr.v) – dám đối mặt, không nhún nhường trước khó khăn, người có quyền lực

Dịch: Cô ấy không ngại đứng lên chất vấn các thành viên cấp cao trong công ty nếu thấy họ làm sai điều gì đó.

Chọn C.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My ______ would really bother me if I wore a fur coat – just the thought of animals suffering for fashion makes me feel incredibly uneasy. 

morality

guilt

conscience

awareness

Xem đáp án

A. morality /məˈræləti/ (n): đạo đức, nhân cách

B. guilt /ɡɪlt/ (n): cảm giác tội lỗi

C. conscience /ˈkɒnʃəns/ (n): lương tâm

D. awareness /əˈweənəs/ (n): nhận thức

Dịch: Lương tâm của tôi sẽ rất cắn rứt nếu tôi mặc áo lông thú – chỉ nghĩ đến việc động vật phải chịu đau đớn vì thời trang đã khiến tôi thấy bất an rồi.

Chọn C.

Đoạn văn

Exercise 2. Complete the sentences using the correct form of the given words.

benefit concert – disseminate – mainstream – neutral – obsession

– provider – show-off – slogan – terrorism – transmit

11. Tự luận
• 1 điểm

The ceremony was _______________ live by satellite to over fifty countries.

Xem đáp án

The ceremony was transmitted live by satellite to over fifty countries.

Dịch: Buổi lễ đã được truyền hình trực tiếp qua vệ tinh đến hơn 50 quốc gia.

12. Tự luận
• 1 điểm

I didn’t take my father’s or mother’s side in the row; I tried to remain _______________.

Xem đáp án

I didn’t take my father’s or mother’s side in the row; I tried to remain neutral.

Dịch: Tôi không đứng về phía bố hay mẹ trong cuộc cãi vã; tôi cố giữ thái độ trung lập.

13. Tự luận
• 1 điểm

The purpose of a university press is to _______________ knowledge by publishing books and journals.

Xem đáp án

The purpose of a university press is to disseminate knowledge by publishing books and journals.

Dịch: Mục đích của một nhà xuất bản đại học là lan toả tri thức thông qua việc phát hành sách và tạp chí.

14. Tự luận
• 1 điểm

Jimena’s such a _______________, she only bought that sports car to prove she could afford one.

Xem đáp án

Jimena’s such a show-off, she only bought that sports car to prove she could afford one.

Dịch: Jimena đúng là người thích phô trương, cô ấy mua chiếc xe thể thao đó chỉ để chứng minh mình có tiền mua thôi.

15. Tự luận
• 1 điểm

This technology was designed for specialists but is now starting to move into the _______________.

Xem đáp án

This technology was designed for specialists but is now starting to move into the mainstream.

Dịch: Công nghệ này trước đây vốn dành cho giới chuyên môn, nhưng giờ đã bắt đầu tiếp cận được số đông.

16. Tự luận
• 1 điểm

Clean-up from the fire was financed by a ______________________, a dinner party, and the generosity of families in the neighborhood.

Xem đáp án

Clean-up from the fire was financed by a benefit concert, a dinner party, and the generosity of families in the neighborhood.

Dịch: Công cuộc tái thiết sau vụ cháy được tiếp sức nhờ một buổi hoà nhạc gây quỹ, một bữa tiệc tối, và lòng hào hiệp của các gia đình trong khu phố.

17. Tự luận
• 1 điểm

The government has sworn to do everything in its power to combat _______________, after a recent wave of attacks that shook the public.

Xem đáp án

The government has sworn to do everything in its power to combat terrorism, after a recent wave of attacks that shook the public.

Dịch: Chính phủ đã thề sẽ làm mọi cách trong khả năng để chống khủng bố, sau làn sóng tấn công gần đây khiến công chúng rúng động.

18. Tự luận
• 1 điểm

I don’t understand television’s current _______________ with cookery programmes – there are just too many of them, and they all feel the same.

Xem đáp án

I don’t understand television’s current obsession with cookery programmes – there are just too many of them, and they all feel the same.

Dịch: Tôi không hiểu sao truyền hình hiện tại lại bị ám ảnh với các chương trình nấu ăn – nhiều quá mức và xem cái nào cũng như nhau.

19. Tự luận
• 1 điểm

Content _______________ like Netflix and Amazon have totally changed how we watch movies and shows – now we can stream whatever we want, whenever we want.

Xem đáp án

Content providers like Netflix and Amazon have totally changed how we watch movies and shows – now we can stream whatever we want, whenever we want.

Dịch: Các nền tảng cung cấp nội dung như Netflix và Amazon đã hoàn toàn thay đổi cách chúng ta xem phim và show – giờ thì muốn xem gì, lúc nào cũng được.

20. Tự luận
• 1 điểm

‘Freedom to learn’ has become another one of the government’s empty _____________ – schools across the country are banning books about race, gender, and identity.

Xem đáp án

“Freedom to learn” has become another one of the government’s empty slogans – schools across the country are banning books about race, gender, and identity.

Dịch: “Tự do học tập” lại trở thành một khẩu hiệu rỗng tuếch nữa của chính phủ – các trường học trên toàn quốc đang cấm sách viết về chủng tộc, giới tính và bản sắc cá nhân.

Đoạn văn

Exercise 3. Complete the sentences with the correct form of the words in brackets.

21. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The main __________ to the plan was that it would cost too much. (OBJECT)

(1)
objection
Xem đáp án

- Chỗ trống cần một danh từ làm chủ ngữ cho câu.

- objection /əbˈdʒekʃn/ (n): sự phản đối

Dịch: Phản đối chính đối với kế hoạch này là chi phí sẽ quá cao.

22. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

We aren’t too __________ but we can’t afford a house like that. (BADLY)

(1)
badly-off
Xem đáp án

- Chỗ trống cần một tính từ sau động từ to-be để bổ nghĩa cho chủ ngữ ‘We’.

- badly-off /ˌbædli ˈɒf/ (adj): nghèo, không có nhiều tiền

Dịch: Chúng tôi không đến nỗi túng thiếu, nhưng một căn nhà như thế thì ngoài tầm với.

23. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

__________ marched past waving placards that said “Send food, not missiles!” (DEMONTRATE)

(1)
Demonstrator
Xem đáp án

- Chỗ trống cần một danh từ làm chủ ngữ cho câu, cụ thể là danh từ chỉ người để thực hiện hành động ‘biểu tình’.

- demonstrator /ˈdemənstreɪtə(r)/ (n): người đi biểu tình => biểu tình đi theo nhóm đông nên cần dạng số nhiều ‘demonstrators’.

Dịch: Hàng người biểu tình diễu hành ngang qua, vẫy cao những tấm biển ghi: “Gửi thức ăn, đừng gửi tên lửa!”

24. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Anyone providing information to the police will be guaranteed __________. (ANONYMOUS)

(1)
anonymity
Xem đáp án

- Chỗ trống cần một danh từ làm tân ngữ gián tiếp trong cấu trúc ‘guarantee sb sth’ – đảm bảo cho ai cái gì.

- anonymity /ˌænəˈnɪməti/ (n): sự ẩn danh

Dịch: Bất kỳ ai cung cấp thông tin cho cảnh sát sẽ được đảm bảo ẩn danh.

25. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Her picture on the front cover had been __________ to make her look thinner. (PHOTO)

(1)
photoshop
Xem đáp án

- Chỗ trống cần một động từ chia ở dạng quá khứ phân từ vì có cấu trúc bị động của quá khứ hoàn thành ‘had been + Vp2’.

- photoshop /ˈfəʊtəʊʃɒp/ (v): chỉnh sửa ảnh => dạng Vp2 là ‘photoshopped’.

Dịch: Bức ảnh của cô ấy trên trang bìa đã được chỉnh sửa để làm cho gầy hơn.

26. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The producers insisted that their show was a truthful portrayal and there was no __________. (DISTORT)

(1)
distortion
Xem đáp án

- Chỗ trống cần một danh từ số ít sau ‘was’ và lượng từ ‘no’.

- distortion /dɪˈstɔːʃn/ (n): sự bóp méo

Dịch: Nhà sản xuất khẳng định chương trình của họ phản ánh chân thực và không có sự bóp méo nào.

27. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

I wish the children would be more __________ about where they put their litter. (THOUGHT)

(1)
thoughtful
Xem đáp án

- Chỗ trống cần một tính từ dài sau động từ to-be và cấu trúc so sánh ‘more + adj’.

- thoughtful /ˈθɔːtfl/ (adj): biết quan tâm, suy nghĩ

Dịch: Giá mà bọn trẻ để tâm hơn một chút đến việc vứt rác ở đâu.

28. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Touch-screen voting machines meet the requirements for __________ to people with disabilities. (ACCESS)

(1)
accessibility
Xem đáp án

- Chỗ trống cần một danh từ sau giới từ ‘for’.

- accessibility /əkˌsesəˈbɪləti/ (n): khả năng tiếp cận

Dịch: Các máy bỏ phiếu cảm ứng đáp ứng yêu cầu khả năng tiếp cận cho người khuyết tật.

29. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

He doesn’t really mean that when he said pineapple belongs on every pizza – he’s just being deliberately __________. (PROVOKE)

(1)
provocative
Xem đáp án

- Chỗ trống cần một tính từ sau động từ to-be để bổ nghĩa cho chủ ngữ ‘he’.

- provocative /prəˈvɒkətɪv/ (adj): cố tình kích động

Dịch: Anh ta không thật sự nghĩ dứa hợp với mọi loại pizza đâu – chỉ cố tình nói thế để gây tranh cãi thôi.

30. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The city partners with community groups to offer resources for youth experiencing __________ or housing instability. (HOME)

(1)
homelessness
Xem đáp án

- Chỗ trống cần một danh từ làm tân ngữ cho động từ ‘experiencing’.

- homelessness /ˈhəʊmləsnəs/ (n): tình trạng vô gia cư

Dịch: Chính quyền thành phố phối hợp với các nhóm cộng đồng để hỗ trợ người trẻ vô gia cư hoặc đang sống trong cảnh chênh vênh chỗ ở.

Đoạn văn

Exercise 4. Complete the secondsentence so that it has a similar meaning to the first sentence.

31. Tự luận
• 1 điểm

Jimmy said that he definitely wasn’t going to the match on Saturday.

=> “_____________________________________________________”, said Jimmy.

Xem đáp án

“I’m definitely not going to the match on Saturday,” said Jimmy.

Dịch: "Mình chắc chắn sẽ không đi xem trận đấu vào thứ Bảy đâu," Jimmy nói.

32. Tự luận
• 1 điểm

Alison told Ben that he’d forgotten to do the washing-up.

=> “_____________________________________________________, Ben!” said Alison.

Xem đáp án

“You’ve forgotten to do the washing-up, Ben!” said Alison.

Dịch: "Cậu quên rửa bát rồi Ben!" Alison nói.

33. Tự luận
• 1 điểm

Paul told me that Dawn hadn’t been veryhard-working when she was at university.

=> “___________________________________________________________”, said Paul.

Xem đáp án

“Dawn wasn’t very hard-working when she was at university,” said Paul.

Dịch: "Dawn hồi đại học học không chăm lắm," Paul nói.

34. Tự luận
• 1 điểm

“Carol and I went to a great museum when we were in Italy last month,” said Shirley.

=> Shirley told her friends that _______________________________________________.

Xem đáp án

Shirley told her friends that she and Carol had gone to a great museum when they were in Italy the month before.

Dịch: Shirley kể với bạn là cô ấy và Carol đã đi thăm một bảo tàng tuyệt vời khi họ ở Ý vào tháng trước.

35. Tự luận
• 1 điểm

“You have to get all the letters sent off by tomorrow,” said Jake to his secretary.

=> Jake told _______________________________________________________.

Xem đáp án

Jake told his secretary that she had to get all the letters sent off by the next day.

Dịch: Jake nói với thư ký là cô ấy phải gửi hết thư đi trước ngày mai.

36. Tự luận
• 1 điểm

“We shall meet you all back here in exactly half an hour from now.”

=> Mum told us that _______________________________________________________.

Xem đáp án

Mum told us that they would meet us all back there in exactly half an hour from then.

Dịch: Mẹ nói với bọn mình là tất cả sẽ gặp lại sau đúng nửa tiếng nữa.

37. Tự luận
• 1 điểm

“Will you come with me to the concert next Thursday?” Andrea asked Gareth.

=> Andrea asked Gareth ____________________________________________________.

Xem đáp án

Andrea asked Gareth if he would come with her to the concert the following Thursday.

Dịch: Andrea hỏi Gareth liệu anh có đi cùng cô đến buổi hòa nhạc thứ Năm tới không.

38. Tự luận
• 1 điểm

“Does the train get in at four o’clock?” asked Pete.

=> Pete asked _______________________________________________________.

Xem đáp án

Pete asked if the train got in at four o’clock.

Dịch: Pete hỏi liệu tàu có đến lúc 4 giờ không.

39. Tự luận
• 1 điểm

“Have you been talking on the phone all evening, Tim?” asked his dad.

=> Tim’s dad asked _______________________________________________________.

Xem đáp án

Tim’s dad asked if he had been talking on the phone all evening.

Dịch: Bố Tim hỏi liệu cậu có nói chuyện điện thoại suốt cả tối không.

40. Tự luận
• 1 điểm

“Are you all coming tomorrow?” Fiona asked us.

=> Fiona asked ______________________________________________________.

Xem đáp án

Fiona asked us if we were all coming the next day.

Dịch: Fiona hỏi bọn mình có đến vào ngày mai không.

Đoạn văn

Exercise 5. Complete using the correct form of the verbs in the box.

agree – apologise – ask – claim – deny – order – refuse – state – suggest – tell

41. Tự luận
• 1 điểm

If you want _______________ me a question, put your hand up.

Xem đáp án

If you want to ask me a question, put your hand up.

Dịch: Nếu các bạn muốn hỏi tôi điều gì, hãy giơ tay lên.

42. Tự luận
• 1 điểm

I _______________ very clearly several times already that this government is not going to be blackmailed by terrorists.

Xem đáp án

I have stated very clearly several times already that this government is not going to be blackmailed by terrorists.

Dịch: Tôi đã nói rất rõ ràng nhiều lần là chính phủ này sẽ không bị bọn khủng bố tống tiền đâu mà.

43. Tự luận
• 1 điểm

The general _______________ the soldiers to retreat, which they did as quickly as they could!

Xem đáp án

The general ordered the soldiers to retreat, which they did as quickly as they could!

Dịch: Vị tướng ra lệnh cho binh lính rút lui, và họ rút lui nhanh nhất có thể!

44. Tự luận
• 1 điểm
Isabelle, _______________ that story about the giraffe. I love that story!
Xem đáp án

Isabelle, tell that story about the giraffe. I love that story!

Dịch: Isabelle, kể câu chuyện về con hươu cao cổ đi. Mình thích chuyện đó lắm!

45. Tự luận
• 1 điểm

Glenda still _______________ to me for losing my CD player.

Xem đáp án

Glenda still hasn’t apologised to me for losing my CD player.

Dịch: Glenda vẫn chưa xin lỗi mình vì đã làm mất máy nghe CD của mình.
46. Tự luận
• 1 điểm

If you _______________ to cooperate with the police, you would have been in big trouble!

Xem đáp án

If you had refused to cooperate with the police, you would have been in big trouble!

Dịch: Nếu cậu từ chối hợp tác với cảnh sát, thì đã rắc rối to rồi đấy!

47. Tự luận
• 1 điểm

I’d like _______________ waiting a few more days before we make a final decision.

Xem đáp án

I’d like to suggest waiting a few more days before we make a final decision.

Dịch: Tôi muốn đề xuất chờ thêm vài ngày nữa trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

48. Tự luận
• 1 điểm

The politician _______________ having done anything wrong, despite the evidence against him.

Xem đáp án

The politician denied having done anything wrong, despite the evidence against him.

Dịch: Chính trị gia phủ nhận đã làm điều sai trái, dù có bằng chứng chống lại ông ta.

49. Tự luận
• 1 điểm

I _______________ to help you with your homework, not do it all for you!

Xem đáp án

I agreed to help you with your homework, not to do it all for you!

Dịch: Tớ đồng ý giúp cậu làm bài tập, chứ không phải làm hết cho cậu đâu!

50. Tự luận
• 1 điểm

Some thieves _______________ to be electricity meter readers so they can gain access to people’s houses.

Xem đáp án

Some thieves claim to be electricity meter readers so they can gain access to people’s houses.

Dịch: Một số tên trộm giả vờ là nhân viên ghi chỉ số điện để có thể vào nhà người ta.

Đoạn văn

Exercise 6. Rewrite the sentences, starting with the words given.

51. Tự luận
• 1 điểm

The window was broken by a cricket ball.

=> It _______________________________________________________________.

Xem đáp án

It was a cricket ball that broke the window.

Dịch: Chính quả bóng cricket đã làm vỡ cửa sổ.

52. Tự luận
• 1 điểm

I will never forget the day I heard I’d got into my chosen university.

=> The day on _______________________________________________________.

Xem đáp án

The day on which I heard I’d got into my chosen university is one I’ll never forget.

Dịch: Ngày tôi biết mình được nhận vào trường đại học mơ ước là ngày mà tôi sẽ không bao giờ quên.

53. Tự luận
• 1 điểm

Glynn became a social worker to help people less fortunate than himself.

=> The reason _______________________________________________________.

Xem đáp án

The reason Glynn became a social worker was to help people less fortunate than himself.

Dịch: Lý do Glynn trở thành nhân viên công tác xã hội là để giúp đỡ những người kém may mắn hơn anh ấy.

54. Tự luận
• 1 điểm

Getting through the summer without injuries was the only thing the athlete wanted.

=> All ______________________________________________________________.

Xem đáp án

All the athlete wanted was to get through the summer without injuries.

Dịch: Điều duy nhất vận động viên mong muốn là vượt qua mùa hè mà không dính chấn thương.

55. Tự luận
• 1 điểm

The driver didn’t see the motorcyclist.

=> What happened ____________________________________________________.

Xem đáp án

What happened was that the driver didn’t see the motorcyclist.

Dịch: Chuyện xảy ra là tài xế đã không nhìn thấy người đi xe máy.

56. Tự luận
• 1 điểm

Pierre de Fermat was the inventor of differential calculus.

=> The person ________________________________________________________.

Xem đáp án

The person who invented differential calculus was Pierre de Fermat.

Dịch: Người phát minh ra vi tích phân là Pierre de Fermat.

57. Tự luận
• 1 điểm

Seeing Patricia cry like that made me feel guilty.

=> What ____________________________________________________________.

Xem đáp án

What made me feel guilty was seeing Patricia cry like that.

Dịch: Điều khiến tôi thấy có lỗi là khi nhìn thấy Patricia khóc như thế.

58. Tự luận
• 1 điểm

What we had to do first was decide where to meet.

=> The first thing _____________________________________________________.

Xem đáp án

The first thing we had to do was decide where to meet.

Dịch: Điều đầu tiên chúng ta phải làm là quyết định nơi gặp nhau.

59. Tự luận
• 1 điểm

There are lots of facilities where we go camping.

=> The place _________________________________________________________.

Xem đáp án

The place where we go camping has lots of facilities.

Dịch: Nơi chúng tôi đi cắm trại có rất nhiều tiện nghi.

60. Tự luận
• 1 điểm

Einstein proved that energy and mass are basically the same thing.

=> What _____________________________________________________________.

Xem đáp án

What Einstein proved was that energy and mass are basically the same thing.

Dịch: Điều Einstein chứng minh là năng lượng và khối lượng về cơ bản là một.

Đoạn văn

Exercise 7. Complete the following conditional sentences with the correct verb forms.

61. Tự luận
• 1 điểm

If ____________________ (you / do) your homework last night, you’d know the answer to this question!

Xem đáp án

If you had done your homework last night, you’d know the answer to this question!

Dịch: Nếu tối qua bạn làm bài tập về nhà thì giờ đã biết câu trả lời rồi đấy!

62. Tự luận
• 1 điểm

We _______________________ (not / stand) by the side of the road at the moment trying to get a lift if ____________________ (we / bring) a spare tyre with us.

Xem đáp án

We wouldn’t be standing by the side of the road at the moment trying to get a lift if we had brought a spare tyre with us.

Dịch: Chúng ta đã không phải đứng bên đường vẫy xe thế này nếu ta đã mang theo lốp dự phòng.

63. Tự luận
• 1 điểm

If I ____________________ (not / stay up) so late last night, I ____________________ (not / feel) so tired this morning!

Xem đáp án

If I hadn’t stayed up so late last night, I wouldn’t feel so tired this morning!

Dịch: Nếu tối qua tôi không thức khuya, sáng nay đã không thấy mệt thế này rồi!

64. Tự luận
• 1 điểm

__________________ (I / be) in terrible trouble right now if you ___________________ (not / help) me.

Xem đáp án

I would be in terrible trouble right now if you hadn’t helped me.

Dịch: Đáng lẽ giờ mình đã gặp rắc rối to rồi nếu không phải nhờ cậu giúp.

65. Tự luận
• 1 điểm

If I had a video recorder, _________________________ (I / record) the match last night.

Xem đáp án

If I had a video recorder, I would have recorded the match last night.

Dịch: Nếu tôi có máy ghi hình, tối qua tôi đã ghi lại trận đấu rồi.

66. Tự luận
• 1 điểm

_______________________ (I / ask) for Andy’s phone number when I met him if I _______________________ (not / already / have) a boyfriend!

Xem đáp án

I’d have asked for Andy’s phone number when I met him if I hadn’t already had a boyfriend!

Dịch: Tôi đã xin số Andy lúc gặp anh ấy không nếu lúc đó chưa có bạn trai rồi!

67. Tự luận
• 1 điểm

If Cody ____________________ (not / live) so far away, he _______________________ (not / be) so late to the barbecue yesterday.

Xem đáp án

If Cody didn’t live so far away, he wouldn’t have been so late to the barbecue yesterday.

Dịch: Nếu Cody không sống xa thế, hôm qua anh ấy đã không đến tiệc nướng muộn vậy.

68. Tự luận
• 1 điểm

Tracy _________________________ (not / need) extra lessons last month if she ____________________ (be) as good at maths as you are.

Xem đáp án

Tracy wouldn’t have needed extra lessons if she were as good at maths as you are.

Dịch: Tracy đã không cần học thêm tháng trước nếu cô ấy giỏi toán như bạn.

69. Tự luận
• 1 điểm

_________________________ (you / got) a job when you left school if the university ____________________ (not / offer) you a place?

Xem đáp án

Would you have got a job when you left school if the university hadn’t offered you a place?

Dịch: Liệu bạn đã có thể kiếm việc được ngay sau khi tốt nghiệp nếu trường đại học không nhận bạn không?

70. Tự luận
• 1 điểm

If you _______________ (have) as much money as she does, _____________________ (you / retire) by now?

Xem đáp án

If you had as much money as she does, would you have retired by now?

Dịch: Nếu bạn có nhiều tiền như cô ấy, liệu giờ bạn đã nghỉ hưu chưa?

Đoạn văn

Exercise 8. Complete each sentence using the noun and the correct form of the verb in brackets.

71. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

If you don’t understand, __________ to you again after the lesson. (your teacher / explain)

(1)
get your teacher to explain / have your teacher explain
Xem đáp án

If you don’t understand, get your teacher to explain / have your teacher explain it to you again after the lesson.

Dịch: Nếu bạn không hiểu, hãy nhờ giáo viên giải thích lại cho bạn sau buổi học.

72. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

I was a bit depressed last night, but watching my kitten play with a ball of wool soon __________ much better. (me / feel)

(1)
got/had me feeling
Xem đáp án

I was a bit depressed last night, but watching my kitten play with a ball of wool soon got/had me feeling much better.

Dịch: Tối qua tôi hơi buồn, nhưng nhìn mèo con chơi với cuộn len khiến tôi cảm thấy khá hơn hẳn.

73. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Don’t bother redecorating yourself – __________ it. (a professional / do)

(1)
get a professional to do / have a professional do
Xem đáp án

Don’t bother redecorating yourself – get a professional to do / have a professional do it.

Dịch: Đừng bận tâm tự sửa sang lại – hãy để thợ chuyên nghiệp làm.

74. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

__________ was so annoying because it meant I had to take the tube to work. (our car / steal)

(1)
Getting/Having our car stolen
Xem đáp án

Getting/Having our car stolen was so annoying because it meant I had to take the tube to work.

Dịch: Bị trộm mất xe thật là phiền vì tôi phải bắt tàu điện ngầm đi làm.

75. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

You won’t learn as much if you __________ you with your homework all the time. (your parents / help)

(1)
get your parents to help / have your parents help
Xem đáp án

You won’t learn as much if you get your parents to help / have your parents help with your homework all the time.

Dịch: Bạn sẽ không học được bao nhiêu nếu cứ nhờ bố mẹ giúp làm bài tập suốt.

76. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

The concert started quietly, but the band soon __________ to their hit songs. (us all / dance)

(1)
got/had us all dancing
Xem đáp án

The concert started quietly, but the band soon got/had us all dancing to their hit songs.

Dịch: Buổi hòa nhạc bắt đầu khá nhẹ nhàng, nhưng rồi ban nhạc đã nhanh chóng khiến tất cả chúng tôi nhảy múa theo các bản hit.

77. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Tell Gordon yourself! Don’t try __________ your dirty work for you! (me / do)

(1)
to get me to do / to have me do
Xem đáp án

Tell Gordon yourself! Don’t try to get me to do / to have me do your dirty work for you!

Dịch: Tự đi nói với Gordon đi! Đừng cố bắt tôi làm việc mấy việc bẩn thỉu giùm!

78. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Have you thought about __________ as short as mine? (your hair / cut)

(1)
having your hair cut
Xem đáp án

Have you thought about having your hair cut as short as mine?

Dịch: Cậu có nghĩ đến việc cắt tóc ngắn như mình không?

79. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

I __________ me how to juggle with five balls, but I still couldn’t do it. (Karen / show)

(1)
got Karen to show / had Karen show
Xem đáp án

I got Karen to show / had Karen show me how to juggle with five balls, but I still couldn’t do it.

Dịch: Tôi nhờ Karen bày cách tung hứng với 5 quả bóng, nhưng mãi vẫn không làm được.

80. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm

Have you heard about the problems caused by students __________ by companies on the Internet? (their essays / write)

(1)
getting/having their essays written
Xem đáp án

Have you heard about the problems caused by students getting/having their essays written by companies on the Internet?

Dịch: Bạn đã nghe về hậu quả của những sinh viên thuê người viết bài luận trên mạng chưa?