Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Friends plus có đáp án - Part 2. Pronunciation
20 câu hỏi
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
mint
right
sight
fine
A
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
instant
hang
aspect
rank
A
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
clear
hear
near
pear
D
Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /eə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪə/.
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
climb
pick
kick
sit
A
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
amount
mouth
sound
cough
D
Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /ɒ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aʊ/.
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
reads
cooks
follows
reminds
B
Có 3 cách phát âm đuôi s, es:
Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.
Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.
Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).
Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
closes
phrases
messages
wants
D
Có 3 cách phát âm đuôi s, es:
Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.
Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.
Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).
Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪz/.
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
played
mixed
cleaned
bothered
B
Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:
1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/
2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/
3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.
Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
showed
lived
admired
watched
D
Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:
1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/
2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/
3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.
Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
explored
looked
opened
traveled
B
Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:
1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/
2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/
3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.
Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.
camera
enormous
photograph
quietly
B
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.
football
haircut
machine
picnic
C
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.
galaxy
transparent
battle
universe
B
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.
bottle
story
tiny
success
D
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.
cruel
prepare
journey
brilliant
B
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.
common
awful
alive
boring
C
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.
international
observation
animation
interesting
D
Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3.
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.
athletics
admire
symbol
invent
C
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.
parachute
invention
exhibit
museum
A
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.
Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.
easy
polite
patient
careful
B
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.







