Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Friends plus có đáp án - Part 2. Pronunciation
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 7 Friends plus có đáp án - Part 2. Pronunciation

A
Admin
Tiếng AnhLớp 788 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

mint

right

sight

fine

Xem đáp án

A

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

instant

hang

aspect

rank

Xem đáp án

A

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

clear

hear

near

pear

Xem đáp án

D

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /eə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪə/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

climb

pick

kick

sit

Xem đáp án

A

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

amount

mouth

sound

cough

Xem đáp án

D

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /ɒ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aʊ/.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

reads

cooks

follows

reminds

Xem đáp án

B

Có 3 cách phát âm đuôi s, es:

Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.

Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

closes

phrases

messages

wants

Xem đáp án

D

Có 3 cách phát âm đuôi s, es:

Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.

Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪz/.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

played

mixed

cleaned

bothered

Xem đáp án

B

Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:

1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/

2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/

3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

showed

lived

admired

watched

Xem đáp án

D

Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:

1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/

2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/

3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

explored

looked

opened

traveled

Xem đáp án

 B

Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:

1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/

2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/

3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

camera

enormous

photograph

quietly

Xem đáp án

B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

football

haircut

machine

picnic

Xem đáp án

C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

galaxy

transparent

battle

universe

Xem đáp án

B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

bottle

story

tiny

success

Xem đáp án

D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

cruel

prepare

journey

brilliant

Xem đáp án

B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

common

awful

alive

boring

Xem đáp án

C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

international

observation

animation

interesting

Xem đáp án

D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

athletics

admire

symbol

invent

Xem đáp án

C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

parachute

invention

exhibit

museum

Xem đáp án

A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

easy

polite

patient

careful

Xem đáp án

B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.