Đề cương ôn tập cuối kì 1 Sinh học 10 Kết nối tri thức (có đáp án)
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Sinh học 10 Kết nối tri thức (có đáp án)

A
Admin
Sinh họcLớp 1044 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối tượng nghiên cứu của Sinh học là

sự sống.

con người.

động vật.

thực vật.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thiết bị hỗ trợ quan sát tế bào là

máy ly tâm.

kính hiển vi.

tủ ấm.

máy quang phổ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dụng cụ thường dùng để nuôi cấy và theo dõi sự phát triển của khuẩn lạc là

ống đong.

đĩa petri.

pipette.

cốc thủy tinh.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấp độ tổ chức sống là tập hợp các đơn vị có cấu trúc và chức năng

chỉ tồn tại trong cơ thể người.

thể hiện các đặc trưng sống cơ bản.

hoàn toàn tách biệt với môi trường.

chỉ bao gồm các phân tử vô cơ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấp độ tổ chức nhỏ nhất có đầy đủ các đặc tính cơ bản của sự sống là

nguyên tử.

tế bào.

mô.

cơ quan.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấp độ tổ chức sống lớn nhất bao gồm tất cả các hệ sinh thái trên Trái Đất là

quần xã.

hệ sinh thái.

sinh quyển.

quần thể.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trình tự nào sau đây sắp xếp đúng các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao?

Tế bào → Mô → Cơ quan → Hệ cơ quan → Cơ thể.

Mô → Tế bào → Cơ thể → Quần thể → Quần xã.

Phân tử → Tế bào → Quần xã → Quần thể → Hệ sinh thái.

Tế bào → Cơ thể → Hệ cơ quan → Quần thể → Hệ sinh thái.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm giúp các hệ thống sống duy trì trạng thái cân bằng nội môi là

khả năng tự điều chỉnh.

thay đổi cấu trúc liên tục.

cách li hoàn toàn với môi trường.

ngừng trao đổi chất và năng lượng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Liên kết yếu giữa nguyên tử hydrogen của phân tử nước này với nguyên tử oxygen của phân tử nước khác được gọi là

liên kết cộng hóa trị.

liên kết ion.

liên kết hydrogen.

liên kết peptide.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các nguyên tố đa lượng (như C, H, O, N, P, S) có vai trò chủ yếu là

hoạt hóa các enzyme trong tế bào.

tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ.

truyền tín hiệu giữa các tế bào.

chỉ giúp duy trì áp suất thẩm thấu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các nhóm nguyên tố sau, nhóm nguyên tố nào chỉ chứa các nguyên tố vi lượng?

C, H, O, N.

Ca, P, K, S.

Fe, Cu, Zn, I.

Mg, Na, Cl, K.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tố đóng vai trò là "khung xương" của các hợp chất hữu cơ là

Oxygen.

Carbon.

Hydrogen.

Nitrogen.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tố vi lượng có vai trò nào sau đây?

Cấu tạo nên khung xương của tế bào.

Là thành phần cấu tạo enzyme, hormone hoặc sắc tố.

Cung cấp năng lượng chính cho mọi hoạt động sống.

Dự trữ vật chất trong không bào.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tố đa lượng đóng vai trò quan trọng cấu tạo nên xương và răng ở người là

Calcium (Ca).

Iron (Fe).

Iodine (I).

Zinc (Zn).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thiếu hụt iodine (I) trong chế độ ăn thường dẫn đến bệnh

còi xương

thiếu máu.

bướu cổ.

tiểu đường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn phân cấu tạo nên protein là

glucose.

amino acid.

nucleotide.

glycerol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Loại carbohydrate đóng vai trò dự trữ năng lượng trong gan và cơ ở động vật là

tinh bột.

glycogen.

cellulose.

chitin.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nói về vai trò của nước trong tế bào, phát biểu nào sau đây sai?

Nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết.

Nước là nguyên liệu của nhiều phản ứng sinh hóa.

Nước cung cấp năng lượng trực tiếp cho tế bào.

Nước giúp ổn định nhiệt độ của tế bào và cơ thể.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phospholipid có vai trò cấu tạo nên

lõi của các loại virus.

màng sinh chất của tế bào.

thành tế bào vi khuẩn.

sợi cơ trong hệ vận động.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu trúc giúp vi khuẩn bám dính vào bề mặt tế bào vật chủ là

roi.

lông.

thành tế bào.

màng sinh chất.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành tế bào của hầu hết các loài vi khuẩn được cấu tạo từ

cellulose.

peptidoglycan.

chitin.

phospholipid.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là

trao đổi chất có chọn lọc.

duy trì hình dạng và bảo vệ tế bào.

tổng hợp protein cho tế bào.

chứa đựng thông tin di truyền.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa

một phân tử DNA dạng vòng.

nhiều phân tử DNA dạng thẳng.

một phân tử DNA mạch đơn.

nhiều phân tử DNA mạch kép.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thành phần giúp vi khuẩn di chuyển linh hoạt trong môi trường là

roi.

lông.

vỏ nhầy.

màng ngoài.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bào quan nào sau đây được coi là "nhà máy năng lượng" của tế bào?

Lục lạp.

Ti thể.

Ribosome.

Bộ máy Golgi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bào quan ở tế bào thực vật thực hiện chức năng quang hợp là

ti thể.

lục lạp.

ribosome.

bộ máy Golgi.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chức năng chính của nhân tế bào là

tổng hợp lipid cho màng.

lưu trữ thông tin di truyền.

phân hủy các chất độc hại.

tiếp nhận kích thích từ môi trường.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chức năng của lysosome trong tế bào động vật là

tổng hợp protein.

tiêu hóa nội bào.

phân chia tế bào.

điều hòa áp suất thẩm thấu.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một trong những vai trò của không bào trung tâm ở tế bào thực vật là

tổng hợp protein cho tế bào.

điều hòa áp suất thẩm thấu trong tế bào.

sản xuất năng lượng ATP.

chứa thông tin di truyền của tế bào.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các protein xuyên màng có chức năng chính là

duy trì độ cứng cho màng.

vận chuyển chất và thu nhận tín hiệu.

dự trữ năng lượng cho tế bào.

tổng hợp DNA.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

31. Đúng sai
• 1 điểm

Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về học thuyết tế bào.

a

Tế bào là đơn vị đơn vị cấu trúc và chức năng cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật.

ĐúngSai
b

Tế bào chỉ được sinh ra từ sự phân chia các tế bào có trước.

ĐúngSai
c

Sự sống được tiếp diễn do có sự chuyển hóa và di truyền xảy ra trong các tế bào.

ĐúngSai
d

Tất cả mọi sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng.

b. Đúng.

c. Đúng.

d. Sai, có nhiều sinh vật đơn bào chỉ được cấu tạo từ một tế bào, ví dụ vi khuẩn và trùng roi.

32. Đúng sai
• 1 điểm

Xét tính đúng sai của các phát biểu sau khi nói về vai trò và đặc tính của nước trong tế bào.

a

Nước là thành phần chiếm tỉ lệ lớn trong tế bào sống.

ĐúngSai
b

Nước có vai trò là dung môi hòa tan nhiều chất trong tế bào.

ĐúngSai
c

Liên kết hydrogen giữa các phân tử nước làm cho nước có nhiệt dung riêng cao.

ĐúngSai
d

Nước là hợp chất hữu cơ vì chứa nguyên tố hydrogen và oxygen.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng, nước chiếm phần lớn khối lượng của nhiều loại tế bào.

b. Đúng, nước hòa tan và vận chuyển nhiều chất cần thiết cho hoạt động sống.

c. Đúng, liên kết hydrogen giúp nước hấp thụ và giữ nhiệt tốt.

d. Sai, nước là hợp chất vô cơ.

33. Đúng sai
• 1 điểm

Khi nói về lipid ở sinh vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a

Lipid là nhóm chất hữu cơ kị nước, không tan trong nước.

ĐúngSai
b

Mỗi phân tử chất béo gồm 1 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo.

ĐúngSai
c

Steroid đều là các chất có hại đối với cơ thể sinh vật.

ĐúngSai
d

Lipid là nguồn năng lượng dự trữ của tế bào nhưng cung cấp năng lượng ít hơn so với carbohydrate.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng.

b. Đúng.

c. Sai, một số steroid như cholesterol, hormone có vai trò quan trọng đối với cơ thể.

d. Sai, lipid cung cấp năng lượng nhiều gấp đôi so với carbohydrate.

34. Đúng sai
• 1 điểm

Khi nói về carbohydrate ở sinh vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a

Carbohydrate được cấu tạo chủ yếu từ các nguyên tố C, H và O.

ĐúngSai
b

Glycogen là loại đường dự trữ phổ biến ở thực vật.

ĐúngSai
c

Cellulose là thành phần cấu tạo chủ yếu của thành tế bào thực vật.

ĐúngSai
d

Glucose, fructose và galactose là các loại đường đơn có vai trò cung cấp năng lượng chính cho tế bào.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng.

b. Sai, glycogen là chất dự trữ ở động vật, thực vật dự trữ chủ yếu dưới dạng tinh bột.

c. Đúng.

d. Đúng.

35. Đúng sai
• 1 điểm

Khi nói về chức năng của protein trong tế bào và cơ thể sống, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a

Protein có thể tham gia cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

ĐúngSai
b

Tất cả các loại protein đều có chức năng xúc tác sinh học.

ĐúngSai
c

Protein chỉ tồn tại ở dạng cấu trúc bậc 1.

ĐúngSai
d

Nhiệt độ cao có thể làm protein bị biến tính và mất chức năng.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng.

b. Sai, chỉ một số protein là enzyme có chức năng xúc tác sinh học.

c. Sai, protein có thể có cấu trúc bậc 1, 2, 3 và 4.

d. Đúng, nhiệt độ cao có thể phá vỡ cấu trúc không gian của protein.

36. Đúng sai
• 1 điểm

Khi nói về đặc điểm cấu tạo của vi khuẩn, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a

Có kích thước nhỏ giúp tế bào trao đổi chất và sinh sản nhanh.

ĐúngSai
b

Dựa vào cấu trúc của thành tế bào, vi khuẩn được chia thành vi khuẩn có lợi và vi khuẩn gây bệnh.

ĐúngSai
c

Tế bào chất không có hệ thống nội màng và các bào quan có màng bao bọc.

ĐúngSai
d

Plasmid thường chứa các gene kháng thuốc kháng sinh.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng.

b. Sai, dựa vào cấu trúc của thành tế bào, vi khuẩn được chia thành vi khuẩn Gram dương (Gr+) và vi khuẩn Gram âm (Gr-).

c. Đúng.

d. Đúng.

37. Đúng sai
• 1 điểm

Khi nói về đặc điểm của tế bào nhân sơ, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a

Thành tế bào cấu tạo chủ yếu là chitin.

ĐúngSai
b

Tế bào chất chưa có hệ thống nội màng, chưa có màng nhân.

ĐúngSai
c

Tỉ lệ diện tích bề mặt/ thể tích cơ thể lớn.

ĐúngSai
d

Thuốc kháng sinh Penicillin tiêu diệt vi khuẩn bằng cách ngăn chặn quá trình tổng hợp thành tế bào peptidoglycan.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Sai, thành tế bào của tế bào nhân sơ chủ yếu được cấu tạo từ peptidoglycan.

b. Đúng.

c. Đúng.

d. Đúng.

38. Đúng sai
• 1 điểm

Khi nói về cấu trúc và chức năng của lục lạp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a

Lục lạp là bào quan có cấu tạo màng kép, thường có hình bầu dục.

ĐúngSai
b

Lục lạp chứa sắc tố diệp lục có khả năng chuyển hóa năng lượng ánh sáng.

ĐúngSai
c

Hệ thống các túi dẹt thylakoid xếp chồng lên nhau được gọi là stroma.

ĐúngSai
d

Một phần sản phẩm của quang hợp là nguồn nguyên liệu cho quá trình hô hấp tế bào tại ti thể.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng.

b. Đúng.

c. Sai, hệ thống các túi dẹt thylakoid xếp chồng lên nhau được gọi là granum.

d. Đúng.

39. Đúng sai
• 1 điểm

Khi nói về cấu trúc màng tế bào, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a

Hình dạng tế bào không liên quan đến cấu trúc màng sinh chất.

ĐúngSai
b

Tính động của màng do sự di chuyển của phospholipid và protein màng.

ĐúngSai
c

Kênh protein cho phép tất cả các chất đi qua màng một cách tự do, không kiểm soát.

ĐúngSai
d

Cholesterol có vai trò làm tăng độ ổn định của màng sinh chất ở tế bào động vật.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Sai, màng giúp quy định hình dạng tế bào phù hợp chức năng.

b. Đúng.

c. Sai, màng có tính thấm chọn lọc, chỉ cho chất nhất định đi qua.

d. Đúng, cholesterol xen giữa các phân tử phospholipid giúp màng sinh chất ổn định và duy trì tính linh động thích hợp.

40. Đúng sai
• 1 điểm

Xét các nhận định sau về chức năng của bộ máy golgi, các nhận định sau đúng hay sai?

a

Tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

ĐúngSai
b

Phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản.

ĐúngSai
c

Tổng hợp một số polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

ĐúngSai
d

Tổng hợp protein sau đó đóng gói và phân phối đến màng sinh chất.

ĐúngSai
Xem đáp án

a. Đúng.

b. Sai, đây là chức năng của ti thể và lysosome.

c. Đúng.

d. Sai, nơi tổng hợp protein là ribosome.

41. Tự luận
• 1 điểm

Cho các đặc trưng sau:

(1) Sinh sản.

(2) Cảm ứng.

(3) Sinh trưởng và phát triển.

(4) Chuyển hóa vật chất và năng lượng.

Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với đặc trưng sống cơ bản của các cấp độ tổ chức sống.

Xem đáp án

Đáp án: 1234

42. Tự luận
• 1 điểm

Cho các phân tử sau:

(1) Glucose.

(2) Tinh bột.

(3) Cellulose.

(4) Glycogen.

(5) Sucrose.

Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với các phân tử thuộc nhóm đường đa.

Xem đáp án

Đáp án: 234

43. Tự luận
• 1 điểm

Trong các phân tử sau:

(1) Glucose.

(2) Phospholipid.

(3) Steroid.

(4) Hemoglobin.

Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với các phân tử thuộc nhóm lipid.

Xem đáp án

Đáp án: 23

(1) là phân tử carbohydrate.

(4) là phân tử protein.

44. Tự luận
• 1 điểm

Một phân tử protein bậc 1 có tổng cộng 200 amino acid. Số liên kết peptide để tổng hợp nên chuỗi polypeptide này là bao nhiêu?

Xem đáp án

Đáp án: 199

Số liên kết peptide = số đơn phân - 1 = 200 - 1 = 199.

45. Tự luận
• 1 điểm

Cho các bào quan sau:

(1) Ti thể.

(2) Lục lạp.

(3) Ribosome.

(4) Lysosome

(5) Không bào.

Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với các bào quan có cấu trúc màng kép.

Xem đáp án

Đáp án: 12

46. Tự luận
• 1 điểm

Cho các thành phần sau:

(1) Phospholipid.

(2) Cellulose.

(3) Protein.

(4) Cholesterol.

Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với các thành phần có trong cấu tạo màng sinh chất của tế bào động vật.

Xem đáp án

Đáp án: 134

47. Tự luận
• 1 điểm

Cho các yếu tố sau:

(1) Trình tự các nucleotide.

(2) Cấu trúc xoắn kép.

(3) Thành phần các loại nucleotide.

(4) Số lượng các nucleotide.

Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với các yếu tố tạo nên tính đặc trưng riêng biệt của phân tử DNA ở mỗi loài sinh vật.

Xem đáp án

Đáp án: 134

48. Tự luận
• 1 điểm

Cho các thành phần sau:

(1) Đường deoxyribose.

(2) Đường ribose.

(3) Gốc phosphate.

(4) Base thymine.

(5) Base adenine.

Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với thành phần cấu tạo nên một đơn phân của RNA.

Xem đáp án

Đáp án: 235

49. Tự luận
• 1 điểm

Cho các cấu trúc sau:

(1) Thành tế bào.

(2) Tế bào chất.

(4) Lục lạp.

(5) Màng sinh chất.

Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với các cấu trúc có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật.

Xem đáp án

Đáp án: 14

50. Tự luận
• 1 điểm

Trong các đặc điểm sau:

(1) Có nhân hoàn chỉnh.

(2) Có màng sinh chất.

(3) Có ribosome.

(4) Có hệ thống nội màng.

Viết liền số thứ tự (từ bé đến lớn) tương ứng với các đặc điểm có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.

Xem đáp án

Đáp án: 23

(1) và (4) chỉ có ở tế bào nhân thực.