Dấu hiệu chia hết cho cả 3 và 9
Đề thi

Dấu hiệu chia hết cho cả 3 và 9

A
Admin
ToánLớp 657 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Những số nào chia hết cho cả 3 và 9  trong tập hợp các số sau

9;27;21

9;18;27

11;22;33

9;17;227

Xem đáp án

Chọn B.

Số chia hết cho cả 3 và 9 là số chia hết cho 9

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau số nào chia hết cho cả 3 và 9?

9

10

11

12

Xem đáp án

Chọn A

Ta thấy 9 vừa chia hết cho 9 và vừa chia hết cho 3

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tập hợp 4319; 4321; 4320; 4322, số nào chia hết cho cả 3 và 9.

4319

4321

4320

4322

Xem đáp án

Chọn C.

Ta thấy 4+3+2+0=9⋮9⇒ 4320⋮9, 4320⋮3

4. Tự luận
1 điểm

Tìm các số chia hết cho cả 3 và 9 trong tập hợp sau: 

A=132;133;134;135;143;144;145

Xem đáp án

Các số chia hết cho cả 3 và 9 là: 135; 144.

5. Tự luận
1 điểm

Tìm các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 trong tập hợp sau: A=132;133;134;135;143;144;145

Xem đáp án

Các số không chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9 là: 132.

6. Tự luận
1 điểm

Tìm các số vừa không chia được cho 3 vừa không chia hết cho 9 trong tập hợp sau: A=132;133;134;135;143;144;145

Xem đáp án

Các số vừa không chia hết cho 3 và vừa không chia hết cho 9 là: 133; 134; 143; 145.

7. Tự luận
1 điểm

Tìm các số có hai chữ số vừa chia hết cho 3 và vừa chia hết cho 9.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Các số đó là: 18; 27; 36; 45; 54; 63; 72; 81; 90; 99.

8. Tự luận
1 điểm

Tìm các số có hai chữ số và chia hết cho 27.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Các số chia hết cho 27 tức là vừa chia hết cho 3 và vừa chia hết cho 9.

Do đó,  các số đó là: 27; 54; 91.

9. Tự luận
1 điểm

Tìm các số có hai chữ số chia hết cho 3 và chia 9 dư 3.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Các số đó là: 12; 21; 30; 39; 48; 57; 66; 75; 84; 93.

10. Tự luận
1 điểm

Tìm các số có hai chữ số chia hết cho 3 và chia 9 dư 6.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Các số đó là: 15; 24; 33; 42; 51; 60; 69; 78; 87; 96.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết x9,20<x<30.  

x27

x28

x21

x30

Xem đáp án

Chọn A

+ 20<x<30x21;22;23;24;25;26;27;28;29+ x3;x9x27

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết x3;x9,20<x<30

x23;24;25;26;27;28;29

x21;22;23;24;25;26;29

x21;24

x21;22;23;24;25;26;27;28;29

Xem đáp án

Chọn C

+ 20<x<30x21;22;23;24;25;26;27;28;29+ x3;x9x21;24

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết x9,22x<28

x= 22

x= 25

x= 27

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn C

+ Vì 22x<28x22;23;24;25;26;27+ x9x=27

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết x9,21x<28

x21;22;23;24;25;26

x22;23;24;25;26;27;28

x21;22;23;24;25;26;27

x21;23;24;25;26;27

Xem đáp án

Chọn A

+ Vì 21x<28x21;22;23;24;25;26;27+ x9x21;22;23;24;25;26

15. Tự luận
1 điểm

Điền chữ số vào dấu * để:  *63* ¯ chia hết cho cả 2, 3, 5, 9.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

+) *63*¯ chia hết cho 2 và 5.

*63*¯=*630¯ 

+) *630¯ chia hết cho 9 nên *+6+3+09*=9

(số chia hết cho 9 thì cũng chia hết cho 3)

Vậy số cần tìm là: 9630.

16. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng J=10n+18n1 chia hết cho 27.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Chứng  minh  J=10n+18n1 chia hết cho 9.

Bước 2. Chứng minh J=10n+18n1 chia hết cho 3.

Ta có:

J=10n+18n1=10n1+18nJ=99...9+18nJ=911...1+2n 

=> J chia hết cho 9.

+) Chứng minh 11...1+2n3.

Ta đã biết một số tự nhiên và tổng các chữ số của nó sẽ có cùng số dư trong phép chia cho 3.

Số 11...1 gồm n chữ số 1. Khi đó, 1+1+...+1=n.

Suy ra 11...1 và n có cùng số dư trong phép chia cho 3.

=> 11...1-n chia hết cho 3.

=> (11...1+2n)3

J27