Dấu hiệu chia hết cho 9 (P1)
Đề thi

Dấu hiệu chia hết cho 9 (P1)

A
Admin
ToánLớp 653 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì:

Số đó là số tự nhiên lẻ

Số đó là số tự nhiên chẵn

Số đó chia hết cho 9

Số đó không chia hết cho 9

Xem đáp án

Chọn C

Theo SGK: Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì:

Số đó là số tự nhiên lẻ.

Số đó là số tự nhiên chẵn.

Số đó chia hết cho 9.

Số đó không chia hết cho 9.

Xem đáp án

Chọn D.

Theo SGK: Số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số sau, số nào chia hết cho 9?

25

67

92

54

Xem đáp án

Chọn D.

Số chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.

Do 5+4=99549.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số sau, số nào không chia hết cho 9?

126

117

107

9

Xem đáp án

Chọn C.

Số không chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số không chia hết cho 9.

Ta thấy 1+0+7=891079

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau, số nào chia hết cho 9

749

747

748

750

Xem đáp án

Chọn B

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Vì 

7+4+9=20974997+4+7=18974797+4+9=20974997+5+0=1297509

 

Vậy trong các số trên chỉ số 747 chia hết cho 9.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau, số nào không chia hết cho 9.

111

114

117

119

Xem đáp án

Chọn C.

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Lời giải chi tiết:

Vì 

1+1+1=3911191+1+4=6911491+1+7=9911791+1+9=1191199

Vậy trong các số trên chỉ có số 119 không chia hết cho 9.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau, số nào chia hết cho 9: 135; 136; 645; 1800; 371; 766?

135; 1800

645; 1800

371; 766

136; 645

Xem đáp án

Chọn D.

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Ta tính tổng tất cả các chữ số của mỗi số trong dãy:

1+3+5=9913591+3+6=10913696+4+5=15964591+8+0+0=99180093+7+1=11937197+6+6=1997669

Vậy các số chia hết cho 9 là: 135; 1800

8. Tự luận
1 điểm

Tìm số không chia hết cho 3 trong các số sau: 235; 123; 645; 1800; 371; 766

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Ta tính tổng tất cả các chữ số của mỗi số trong dãy:

1+3+5=9913591+3+6=10913696+4+5=15964591+8+0+0=99180093+7+1=11937197+6+6=1997669

Vậy các số không chia hết cho 3 là: 136; 645; 371; 766.

9. Tự luận
1 điểm

Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ ... để số 3...6 chia hết cho 9.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng dấu hiệu chia hết cho 9.

Thay từng giá trị vào 3...6¯ ta được các số: 306; 396.

Cả 3 số đều chia hết cho 9.

10. Tự luận
1 điểm

Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ ... để số 3...6 không chia hết cho 9.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Các số: 316; 326; 336; 346; 356; 366; 376; 386 chia hết cho 9.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chữ số thích hợp để 5*8 chia hết cho 9.

2

4

5

8

Xem đáp án

Chọn C.

Để 5*8¯9 thì 5+*+89*5

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chữ số thích hợp để 5*6 chia hết cho 9.

2

4

9

8

Xem đáp án

Chọn D.

Để 5*6¯9 thì 5+*+69*8

13. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x9 và 340<x<345.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Tìm các giá trị của x thỏa mãn điều kiện.

Bước 2. Tìm các số chia hết cho 9.

Vì 340<x<345x341;342;343;344.

Vì x9x=342.

 

14. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x9 và 340<x<345.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Tìm các giá trị của x thỏa mãn điều kiện.

Bước 2. Tìm các số không chia hết cho 9.

Vì 340<x<345x341;342;343;344.

Vì x9x341;343;344.

 

15. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x9 và 340<x351

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Tìm các giá trị của x thỏa mãn điều kiện.

Bước 2. Tìm các số chia hết cho 9.

Vì 340<x351x341;342;...;351.

Vì x9x342;351.

 

16. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x9 và 340<x345

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Tìm các giá trị của x thỏa mãn điều kiện.

Bước 2. Tìm các số chia hết cho 9.

Vì 340<x345x341;342;343;344;345.

Vì x9x341;343;344;345.

 

17. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x9 và 324x350

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Tìm các giá trị của  thỏa mãn điều kiện.

Bước 2. Tìm các số không chia hết cho 9.

Vì 324x350x324;325;...;350

Mà x9x324;333;342

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ hai chữ số 1; 8  hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau và chia hết cho 9

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn B.

Vi 1+8= 9 nên ta có thể lập được các số chia hết cho 9 từ hai chữ số 1 và 8,

Ta có thê lập được các số là: 18; 81.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ hai chữ số 1; 9 hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số giống nhau và  chia hết cho 9:

1

2

3

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn A

Ta lập được các số là: 11; 99.

Chỉ có 99 chia hết cho 9.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ hai chữ số 0; 3 hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số và không chia hết cho 9:

1

2

3

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn C.

Ta lập được các số có 2 chữ số là: 30; 33.

Vậy ta lập được 2 số tự nhiên có hai chữ số và không chia hết cho 9.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau chia hết cho 9 từ các chữ số 4; 1; 5

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn A.

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Tìm hai số trong các số đã cho có tổng chia hết cho 9.

Bước 2. Lập các số có hai chữ số từ nhừng cặp số vừa tìm được.

Ta có:

5+1=694+5=991+4=59

=> Ta lập được các số tự nhiên chia hết cho 9 từ hai chữ số 4 và 5.

Các số đó là: 45; 54.

22. Tự luận
1 điểm

Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau và không chia hết cho 9 từ các chữ số 0; 1; 5.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Tìm hai số trong các số đã cho có tổng chia hết cho 9.

Bước 2. Lập các số có hai chữ số từ nhừng cặp số vừa tìm được.

Ta có:

5+1=694+5=991+4=59

 Ta lập được các số tự nhiên có hai chữ số không chia hết cho 3 từ hai các cặp: 5 và 1; 1 và 4.

Các số đó là: 15; 51; 14; 41.

Vậy ta có thể lập được 4 số tự nhiên như vậy.

23. Tự luận
1 điểm

Hãy lập các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 9 từ các chữ số 3; 1; 5.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Xét tổng ba chữ số đó có chia hết cho 9 hay không?

Bước 2. Lập các số tự nhiên từ những chữ số đó.

Xét 3+1+5=99

 Các số tự nhiên có ba chữ số và chia hết cho 9 là: 135; 153; 315; 351; 513; 531.

24. Tự luận
1 điểm

Hãy lập các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau và chia hết cho 9 từ các chữ số: 3; 4; 5; 6.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Ta có:

6+3=994+5=99

 Các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau và chia hết cho 9 là: 36; 63; 45; 54.

25. Tự luận
1 điểm

Hãy lập các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 9 từ các chữ số: 2; 3; 4; 5.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Ta có: 2+3+4=99

=> Ta lập được các số tự nhiên có ba chữ số và chia hết cho 9 là: 243; 234; 432; 423; 324; 342.

26. Tự luận
1 điểm

Hãy lập các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 3 từ các chữ số: 0; 3; 5; 6.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Ta có: 0+3+6=99

 Ta lập được các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 9 là: 306; 360; 603; 630.

27. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số và chia hết cho 9.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Số tự nhiên chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9.

9=1+0+8

Ta lập số có ba chữ số từ các số: 1, 0, 8.

Các số được lập là: 108;801;810;180.

Số tự nhiên nhỏ nhất trong ba số đó là: 109.

Vậy số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số và chia hết cho 9 là: 108.

28. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số và không chia hết cho 9. 

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Số tự nhiên không chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số không chia hết cho 9.

1= 1+0+0

Ta lập số có ba chữ số từ các số: 1, 0.

Các số được lập là: 100

Số tự nhiên nhỏ nhất trong ba số đó là: 100.

Vậy số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số và không chia hết cho 9 là: 100.

29. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số tự nhiên chia hết cho 9, biết rằng: Tổng của chúng bằng *657¯ và hiệu của chúng bằng 5*91¯.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Tìm *.

Bước 2. Bài toán được đưa về dạng tìm hai số khi biết tổng và hiệu.

Vì *657¯9*=9 Tổng của hai số cần tìm là 9657.

Vì 5*91¯9*=3Hiệu của hai số cần tìm là 5391.

Vậy hai số cần tìm là  7524 và 2133.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng nào chia hết cho 9?

450+730

333+54

299+786

201+910

Xem đáp án

Chọn B