Dấu hiệu chia hết cho 9 (P1)
30 câu hỏi
Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì:
Số đó là số tự nhiên lẻ
Số đó là số tự nhiên chẵn
Số đó chia hết cho 9
Số đó không chia hết cho 9
Chọn C
Theo SGK: Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho
Số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì:
Số đó là số tự nhiên lẻ.
Số đó là số tự nhiên chẵn.
Số đó chia hết cho 9.
Số đó không chia hết cho 9.
Chọn D.
Theo SGK: Số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3
Cho các số sau, số nào chia hết cho 9?
25
67
92
54
Chọn D.
Số chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Do .
Cho các số sau, số nào không chia hết cho 9?
126
117
107
9
Chọn C.
Số không chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số không chia hết cho 9.
Ta thấy
Trong các số sau, số nào chia hết cho 9
749
747
748
750
Chọn B
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Vì
Vậy trong các số trên chỉ số 747 chia hết cho 9. |
Trong các số sau, số nào không chia hết cho 9.
111
114
117
119
Chọn C.
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Lời giải chi tiết: Vì Vậy trong các số trên chỉ có số 119 không chia hết cho 9. |
Trong các số sau, số nào chia hết cho 9: 135; 136; 645; 1800; 371; 766?
135; 1800
645; 1800
371; 766
136; 645
Chọn D.
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Ta tính tổng tất cả các chữ số của mỗi số trong dãy: Vậy các số chia hết cho 9 là: 135; 1800 |
Tìm số không chia hết cho 3 trong các số sau: 235; 123; 645; 1800; 371; 766
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Ta tính tổng tất cả các chữ số của mỗi số trong dãy: Vậy các số không chia hết cho 3 là: 136; 645; 371; 766. |
Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ ... để số chia hết cho 9.
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
Áp dụng dấu hiệu chia hết cho 9. | Thay từng giá trị vào ta được các số: 306; 396. Cả 3 số đều chia hết cho 9. |
Tìm chữ số thích hợp điền vào chỗ ... để số không chia hết cho 9.
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Các số: 316; 326; 336; 346; 356; 366; 376; 386 chia hết cho 9. |
Tìm chữ số thích hợp để chia hết cho 9.
2
4
5
8
Chọn C.
Để thì
Tìm chữ số thích hợp để chia hết cho 9.
2
4
9
8
Chọn D.
Để thì
Tìm x biết và .
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
Bước 1. Tìm các giá trị của x thỏa mãn điều kiện. Bước 2. Tìm các số chia hết cho 9. | Vì . Vì .
|
Tìm x biết và .
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
Bước 1. Tìm các giá trị của x thỏa mãn điều kiện. Bước 2. Tìm các số không chia hết cho 9. | Vì . Vì .
|
Tìm x biết và
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
Bước 1. Tìm các giá trị của x thỏa mãn điều kiện. Bước 2. Tìm các số chia hết cho 9. | Vì . Vì .
|
Tìm x biết và
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
Bước 1. Tìm các giá trị của x thỏa mãn điều kiện. Bước 2. Tìm các số chia hết cho 9. | Vì . Vì .
|
Tìm x biết và
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
Bước 1. Tìm các giá trị của thỏa mãn điều kiện. Bước 2. Tìm các số không chia hết cho 9. | Vì Mà |
Từ hai chữ số 1; 8 hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau và chia hết cho 9
1
2
3
4
Chọn B.
Vi 1+8= 9 nên ta có thể lập được các số chia hết cho 9 từ hai chữ số 1 và 8,
Ta có thê lập được các số là: 18; 81.
Từ hai chữ số 1; 9 hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số giống nhau và chia hết cho 9:
1
2
3
Đáp án khác
Chọn A
Ta lập được các số là: 11; 99.
Chỉ có 99 chia hết cho 9.
Từ hai chữ số 0; 3 hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số và không chia hết cho 9:
1
2
3
Đáp án khác
Chọn C.
Ta lập được các số có 2 chữ số là: 30; 33.
Vậy ta lập được 2 số tự nhiên có hai chữ số và không chia hết cho 9.
Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau chia hết cho 9 từ các chữ số 4; 1; 5
2
3
4
5
Chọn A.
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
Bước 1. Tìm hai số trong các số đã cho có tổng chia hết cho 9. Bước 2. Lập các số có hai chữ số từ nhừng cặp số vừa tìm được. | Ta có: => Ta lập được các số tự nhiên chia hết cho 9 từ hai chữ số 4 và 5. Các số đó là: 45; 54. |
Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau và không chia hết cho 9 từ các chữ số 0; 1; 5.
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
Bước 1. Tìm hai số trong các số đã cho có tổng chia hết cho 9. Bước 2. Lập các số có hai chữ số từ nhừng cặp số vừa tìm được. | Ta có: Ta lập được các số tự nhiên có hai chữ số không chia hết cho 3 từ hai các cặp: 5 và 1; 1 và 4. Các số đó là: 15; 51; 14; 41. Vậy ta có thể lập được 4 số tự nhiên như vậy. |
Hãy lập các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 9 từ các chữ số 3; 1; 5.
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
Bước 1. Xét tổng ba chữ số đó có chia hết cho 9 hay không? Bước 2. Lập các số tự nhiên từ những chữ số đó. | Xét Các số tự nhiên có ba chữ số và chia hết cho 9 là: 135; 153; 315; 351; 513; 531. |
Hãy lập các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau và chia hết cho 9 từ các chữ số: 3; 4; 5; 6.
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Ta có: Các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau và chia hết cho 9 là: 36; 63; 45; 54. |
Hãy lập các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 9 từ các chữ số: 2; 3; 4; 5.
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Ta có: => Ta lập được các số tự nhiên có ba chữ số và chia hết cho 9 là: 243; 234; 432; 423; 324; 342. |
Hãy lập các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 3 từ các chữ số: 0; 3; 5; 6.
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Ta có: Ta lập được các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 9 là: 306; 360; 603; 630. |
Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số và chia hết cho 9.
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Số tự nhiên chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9. Ta lập số có ba chữ số từ các số: 1, 0, 8. Các số được lập là: . Số tự nhiên nhỏ nhất trong ba số đó là: 109. Vậy số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số và chia hết cho 9 là: 108. |
Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số và không chia hết cho 9.
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
| Số tự nhiên không chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số không chia hết cho 9. 1= 1+0+0 Ta lập số có ba chữ số từ các số: 1, 0. Các số được lập là: 100 Số tự nhiên nhỏ nhất trong ba số đó là: 100. Vậy số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số và không chia hết cho 9 là: 100. |
Tìm hai số tự nhiên chia hết cho 9, biết rằng: Tổng của chúng bằng và hiệu của chúng bằng .
Sơ đồ con đường | Lời giải chi tiết |
Bước 1. Tìm *. Bước 2. Bài toán được đưa về dạng tìm hai số khi biết tổng và hiệu. | Vì Tổng của hai số cần tìm là 9657. Vì Hiệu của hai số cần tìm là 5391. Vậy hai số cần tìm là 7524 và 2133. |
Tổng nào chia hết cho 9?
Chọn B








