Dấu hiệu chia hết cho 3 (P1)
Đề thi

Dấu hiệu chia hết cho 3 (P1)

A
Admin
ToánLớp 668 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì

Số đó là số tự nhiên lẻ

Số đó là số tự nhiên chẵn.

Số đó chia hết cho 3

Số đó không chia hết cho 3

Xem đáp án

Chọn C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì:

Số đó là số tự nhiên lẻ

Số đó là số tự nhiên chẵn

Số đó chia hết cho 3.

Số đó không chia hết cho 3

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số sau, số nào chia hết cho 3?

25

67

92

54

Xem đáp án

Chọn D

Số chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3.

Do 5+4=93543

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số sau, số nào không chia hết cho 3?

120

57

71

9

Xem đáp án

Chọn C

Số không chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số không chia hết cho 3.

Ta thấy 7+1=83713

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau, số nào chia hết cho 3:

564

565

562

563

Xem đáp án

Chọn A

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

5+6+4=15356435+6+5=16356535+6+2=13356235+6+3=1435633

 

Vậy trong các số trên chỉ số 564 chia hết cho 3.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau, số nào không chia hết cho 3

111

114

117

119

Xem đáp án

Chọn D

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Lời giải chi tiết:

1+1+1=3311131+1+4=6311431+1+7=9311731+1+9=1131193

Vậy trong các số trên chỉ có số 119 không chia hết cho 3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau, số nào chia hết cho 3: 235; 123; 645; 1800; 371; 766?

235;123;645

645;1800;371;765

235;123;765

123;645;1800

Xem đáp án

Chọn D

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Ta tính tổng tất cả các chữ số của mỗi số trong dãy:

2+3+5=10323531+2+3=6312336+4+5=15364531+8+0+0=93180033+7+1=11337137+6+6=1937663

Vậy các số chia hết cho 3 là: 123; 645; 1800.

8. Tự luận
1 điểm

Tìm số chia hết cho 3 trong các số sau: 235; 123; 645; 1800; 371; 766

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Ta tính tổng tất cả các chữ số của mỗi số trong dãy:

2+3+5=10323531+2+3=6312336+4+5=15364531+8+0+0=93180033+7+1=11337137+6+6=1937663

Vậy các số chia hết cho 3 là: 123; 645; 1800.

9. Tự luận
1 điểm

Tìm chữ số thích hợp để điền vào chỗ ... để số 3...6 chia hết cho 3.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng dấu hiệu chia hết cho 3.

Thay từng giá trị vào 3...6¯ ta được các số: 306; 366; 396.

10. Tự luận
1 điểm

Tìm chữ số thích hợp để điền vào chỗ ... để số 3...6¯ không chia hết cho 3.

Xem đáp án

Các số: 306; 336; 366; 396 chia hết cho 3.

=> các số 316; 326; 346; 356; 376; 386 không chia hết cho 3.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chữ số thích hợp để 5*8 không chia hết cho 3.

2

4

5

8

Xem đáp án

Chọn B

Để 5*8¯3 thì 5+*+83*0;1;3;4;6;7;9

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm chữ số thích hợp để 1*6¯ chia hết cho 3

6

4

9

5; 8

Xem đáp án

Để 1*6¯3 thì 1+*+63x5;8

13. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x3 và 340<x<345

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Tìm các giá trị của x thỏa mãn điều kiện.

Bước 2. Tìm các số chia hết cho 3.

Vì 340<x<345x341;342;343;344.

Vì x3x=342.

 

14. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x3 và 340<x<345

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Tìm các giá trị của x thỏa mãn điều kiện.

Bước 2. Tìm các số không chia hết cho 3.

Vì 340<x<345x341;342;343;344.

Vì x3x341;343;344.

 

15. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x3  340<x345

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Tìm các giá trị của x thỏa mãn điều kiện.

Bước 2. Tìm các số không chia hết cho 3.

Vì 340<x345x341;342;343;344;345.

Vì x3x341;343;344.

 

 

16. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x3  340<x345

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Tìm các giá trị của x thỏa mãn điều kiện.

Bước 2. Tìm các số chia hết cho 3.

Vì 340<x345x341;342;343;344;345.

Vì x3x342;345.

 

 

17. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết x⋮3 và 324≤x≤330.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Tìm các giá trị của  thỏa mãn điều kiện.

Bước 2. Tìm các số chia hết cho 3.

Vì 324x330x324;325;326;327;328;329;330

Mà x3x324;327;330

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ hai chữ số 1; 2 hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau và chia hết cho 3:

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn B.

Vi 1+2=3 nên ta có thể lập được các số chia hết cho 3 từ hai chữ số 1 và 2,

Ta có thê lập được các số là: 12; 21

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ hai chữ số 1; 2 hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau và không chia hết cho 3

1

2

3

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn D.

Ta lập được các số là: 12; 21.

Vậy không có số nào không chia hết cho 3

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ hai chữ số 0; 3 hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau và chia hết cho 3

1

2

3

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn C.

Ta lập được các số có 2 chữ số là: 30.

Dễ thấy, 30⋮3 nên ta có 1 số duy nhất chia hết cho 3

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau chia hết cho 3 từ các chữ số 0; 1; 5:

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn A

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Tìm hai số trong các số đã cho có tổng chia hết cho 3.

Bước 2. Lập các số có hai chữ số từ nhừng cặp số vừa tìm được.

Ta có:

0+1=131+5=630+5=53

=>  Ta lập được các số tự nhiên chia hết cho 3 từ hai chữ số 1 và 5.

Các số đó là: 15; 51.

22. Tự luận
1 điểm

Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số khác nhau và không chia hết cho 3 từ các chữ số 0; 1; 5.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Tìm hai số trong các số đã cho có tổng chia hết cho 3.

Bước 2. Lập các số có hai chữ số từ nhừng cặp số vừa tìm được.

Ta có:

0+1=131+5=630+5=53

=> Ta lập được các số tự nhiên có hai chữ số không chia hết cho 3 từ hai các cặp: 0 và 1; 0 và 5.

Các số đó là: 10; 50.

Vậy ta có thể lập được 2 số tự nhiên như vậy.

23. Tự luận
1 điểm

Hãy lập các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 3 từ các chữ số 0; 1; 5.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Xét tổng ba chữ số đó có chia hết cho 3 hay không?

Bước 2. Lập các số tự nhiên từ những chữ số đó.

Xét 0+1+5=63

=> Các số tự nhiên có ba chữ số và chia hết cho 3 là: 150; 105; 501; 510.

24. Tự luận
1 điểm

Hãy lập các số tự nhiên có hai chữ số khác nhau và chia hết cho 3 từ các chữ số: 0; 1; 2; 3.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Ta có:

0+3=331+2=33

=> Các số tự nhiên có hai chữ số và chia hết cho 3 là:

30; 12; 21.

25. Tự luận
1 điểm

Hãy lập các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 3 từ các chữ số: 0; 1; 2; 3.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Ta có:

0+1+2=331+2+3=63

=> Ta lập được các số tự nhiên có ba chữ số và chia hết cho 3 là: 210; 201; 120; 102; 123; 132; 321; 312; 213; 231.

26. Tự luận
1 điểm

Hãy lập các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 3 từ các chữ số: 1; 3; 5; 6.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Ta có:

1+3+5=931+5+6=123

=> Ta lập được các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 3 là:

+) Từ 3 chữ số 1; 3; 5 ta lập được các số: 135; 153; 315; 351; 513; 531.

+) Từ 3 chữ số 1; 5; 6 ta lập được các số: 156; 165; 651; 615; 516; 561.

27. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số và chia hết cho 3.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Số tự nhiên chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số chia hết cho 3.

3= 1+2+0

Ta lập số có ba chữ số từ các số: 1, 0, 2.

Các số được lập là: 102;201;120;210

Số tự nhiên nhỏ nhất trong ba số đó là: 102.

Vậy số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số và chia hết cho 3 là: 102.

28. Tự luận
1 điểm

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số và không chia hết cho 3. 

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Số tự nhiên không chia hết cho 3 là số có tổng các chữ số không chia hết cho 3.

1=1+0+0

Ta lập số có ba chữ số từ các số: 1, 0.

Các số được lập là: 100

Số tự nhiên nhỏ nhất trong ba số đó là: 100.

Vậy số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số và chia hết cho 3 là: 100.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng nào chia hết cho 3?

45+73

133+54

129+84

200+93

Xem đáp án

Chọn C.

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng: 

8431293129+843

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích nào không chia hết cho 3?

12.4.8

32.5.78

112.37.61

72.92.100

Xem đáp án

Chọn C

Áp dụng tính chất chia hết của một tích:

112⋮337⋮361⋮3⇒112.37.61⋮3