Dấu hiệu chia hết cho 11
Đề thi
Dấu hiệu chia hết cho 11
A
Admin
ToánLớp 6142 lượt thi
34 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những số nào chia hết cho 11 trong tập hợp các số sau:

11;21;31

121;131;141

11;22;33

121;221;331

Xem đáp án

Chọn C

Ta thấy 11⋮11; 22⋮11; 33⋮11. Suy ra 11;22;33 là tập hợp gồm các số chia hết cho 11

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số sau số nào chia hết cho 11?

111

121

131

141

Xem đáp án

Chọn B

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong tập hợp 1010; 1011; 1012; 1013 số nào chia hết cho 11.

1010

1011

1012

1013

Xem đáp án

Chọn C

Dễ thấy 1012:11=92⇒1012⋮11

4.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số chia hết cho 11 trong tập hợp sau: A=132;133;134;135;143;144;145

Xem đáp án

Các số chia hết cho 11 là: 132;143

5.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số không chia hết cho 11 trong tập hợp sau: A=132;133;134;135;143;144;145

Xem đáp án

Các số không chia hết cho 11 là: 133; 134; 135; 144; 145.

6.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số chia hết cho 11 trong tập hợp các số có hai chữ số và chia hết cho 2.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Các số đó là: 22; 44; 66; 88

7.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số chia hết cho 11 trong tập hợp các số có hai chữ số và chia hết cho 3

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Các số đó là: 33; 66; 99.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 34 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số chia hết cho 11 trong tập hợp các số có hai chữ số và chia hết cho 6.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Các số vừa chia hết cho 11 và vừa chia hết cho 6 là: 66

9.Tự luận
• 1 điểm

Các số tự nhiên 1, 2, 3 hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 11.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Lập các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau từ ba chữ số tự nhiên đó.

Bước 2. Tìm các số tự nhiên chia hết cho 11.

Bước 3. Đếm.

Các số tự nhiên được lập là: 123; 132; 231; 213; 312; 321.

Số tự nhiên chia hết cho 11 là: 132; 231;

Vậy có 2 số tự nhiên chia hết cho 11.

 

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x, biết x⋮11,20<x<30

x∈11

x∈21

x∈22

x∈28

Xem đáp án

Chọn C

+ 20<x<30⇒x∈21;22;23;24;25;26;27;28;29+ x⋮11⇒x∈22

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x, biết x⋮11,20<x<30

x∈23;24;25;26;27;28;29

x∈21;22;23;24;25;26;29

x∈21;23;24;25;26;27;28;29

x∈21;22;23;24;25;26;27;28;29

Xem đáp án

Chọn C

+ 20<x<30⇒x∈21;22;23;24;25;26;27;28;29+ x⋮11⇒x∈21;23;24;25;26;27;28;29

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết, x⋮11,22≤x<28

x∈21

x∈22

x∈23

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn B

+ VÌ 22≤x<28⇒x∈22;23;24;25;26;27+ x⋮11⇒x∈22

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết, x⋮11,21≤x<28

x∈21;22;23;24;25;26

x∈22;23;24;25;26;27;28

x∈21;22;23;24;25;26;27

x∈21;23;24;25;26;27

Xem đáp án

Chọn D

+ VÌ 21≤x<28⇒x∈21;22;23;24;25;26;27+ x⋮11⇒x∈21;23;24;25;26;27

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm chữ số a biết rằng 20a20a20a¯⋮7

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Ta có:

20a20a20a¯=20a¯.1000000+20a¯.1000+20a¯=20a¯.1001001⋮11             

Áp dụng tính chất chia hết của một tích.

Vì 1001001⋮11nên 20a¯⋮11.

Vì 20a¯=200+a⋮11⇒198+a+2⋮11

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng:

198+a+2⋮11198⋮11⇒a+2⋮11⇒a=9

Vậy a= 9.

15.Tự luận
• 1 điểm

abcabc có chia hết cho 11 không?

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Phân tích cấu tạo số.

Bước 2. Áp dụng tính chất chia hết của một tích.

Ta có: abcabc¯=1000.abc¯+abc¯=1001.abc¯

Mà 1001⋮11nên abcabc¯ có chia hết cho 11.

16.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị của x để 22x¯⋮11

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Xét tổng:

2+x−2=x⋮11⇒x=0

Vậy số đó là 220.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu a⋮11  thì 

a+b⋮11

a-b⋮11

ka⋮11

ka⋮11

Xem đáp án

Chọn C

Áp dụng tính chất chia hết của một tích a⋮11⇒ka⋮11

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nếu a⋮11 và b⋮11 thì 

a+b⋮11

a+b⋮11

a−b⋮11

ka⋮11

Xem đáp án

Chọn B

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng a⋮11b⋮11⇒a+b⋮11

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng nào chia hết cho 7 trong các tổng sau

105+77+144

70+122+7

21+91+38

121+231+341

Xem đáp án

Chọn D

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng:

 121⋮11231⋮11341⋮11⇒121+231+341⋮11

20.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng: 21.22.23⋮11

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Áp dụng tính chất chia hết của một tích:

21⋮1122⋮1123⋮11⇒21.22.23⋮11

21.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng: A=22+23+26 chia hết cho 11

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Phân tích sao cho tổng đó thành tích các thừa số trong đó có một thừa số chia hết cho 11.

Bước 2. Áp dụng tính chất chia hết của một tích.

Ta có:

 A=22+23+26=22+22+24=2.22⇒A⋮11

22.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng (29+43).(25.23) chia hết cho 7.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Ta có: 

  29+42.25.23=29+24.25.23=2425+1.25.23=24.33.25.23⇒29+43.25.23⋮11

23.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng: 76+75−74⋮11

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Xét 76+75−74=74.72+5−1=74.55

Áp dụng tính chất chia hết của một tích:

55⋮11⇒74.55⋮11⇒76+75−74⋮11

24.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng: 3663−3 chia hết cho 11.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Ta có:

36⋮36⇒3663⋮36⇒3663−3⋮33⇒3663−3⋮11

25.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng: abc¯⋮11⇔−a−b+c⋮11

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Ta có:

abc¯=100a+10b+c     =99a−a+11b−b+c     =119a+b−a−b+c

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng ta có:

abc¯⋮11119a+b⋮11⇔−a−b+c⋮11

26.Tự luận
• 1 điểm

Cho a, b∈ℕ và a−b⋮11. Chứng minh rằng 6a+5b chia hết cho 11

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Xét

6a+5b=11a−5a+5b=11a−5a−b

Áp dụng tính chất chia hết của tích và tổng ta có:

11⋮11a−b⋮11⇒11a⋮115a−b⋮11⇒11a−5a−b⋮11⇒6a+5b⋮ 11

Vậy 6a+5b chia hết cho 11.

27.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết a⋮11, để a+b⋮11 thì

b⋮11

b⋮11

ka⋮11

ka⋮11

Xem đáp án

Chọn A

28.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết a⋮11, để a.b⋮11 thì các giá trị của b là

b⋮11

b⋮11

Không có giá trị nào của b thỏa mãn

Với mọi b

Xem đáp án

Chọn D

29.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điều kiện của x để x+22 chia hết cho 11 là:

x⋮11

x⋮11

x∈∅

x∈ℕ

Xem đáp án

Chọn A

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng:

x+22⋮1122⋮11⇒x⋮11

30.Tự luận
• 1 điểm

Tìm giá trị của a để tổng 6a+55 chia hết cho 11.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Áp dụng tính chất chia hết của một tổng.

Bước 2. Thay từng giá trị của  để thỏa mãn điều kiện.

Để 6a¯+55⋮11 thì 6a¯⋮11.

Mà a∈0;1;2;...;9 suy ra a= 6. 

31.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thích hợp để 63x¯ chia hết cho 11.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng dấu hiệu chia hết cho 7.

Để 63x¯⋮11 thì 

6+x−3⋮11⇒3+x⋮11⇒3+x⋮11

Mà x∈0;1;2;3;...;9 suy ra x= 8.

Vậy số đó là 638.

32.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x thích hợp để 61x¯ chia11 dư 2.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Để 61x¯⋮11 thì 6+x−1⋮11⇒5+x chia 11 dư 2.

⇒5+x chia 11 dư 2.

Mà x∈0;1;2;3;...;9 suy ra x= 8.

Vậy số đó là 618.

33.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết nếu số tự nhiên ấy cộng với 21 thì chia hết cho 11.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Gọi số tự nhiên cần tìm là ab¯.

Theo đề bài ta có: ab¯+22⋮11

⇒ab¯∈11;22;33;44;55;66;77;88;99

34.Tự luận
• 1 điểm

Tìm a để 200+a chia hết cho 11, biết 1≤a≤9.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Xét 200+a=198+2+a⋮11

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng ta có:

198⋮11198+2+a⋮11⇒2+a⋮11

Mà 1≤a≤9⇒a=9 

 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả