Dấu hiệu chia hết cho 11
Đề thi

Dấu hiệu chia hết cho 11

A
Admin
ToánLớp 685 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Những số nào chia hết cho 11 trong tập hợp các số sau:

11;21;31

121;131;141

11;22;33

121;221;331

Xem đáp án

Chọn C

Ta thấy 1111; 2211; 3311. Suy ra 11;22;33 là tập hợp gồm các số chia hết cho 11

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số sau số nào chia hết cho 11?

111

121

131

141

Xem đáp án

Chọn B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tập hợp 1010; 1011; 1012; 1013 số nào chia hết cho 11.

1010

1011

1012

1013

Xem đáp án

Chọn C

Dễ thấy 1012:11=92101211

4. Tự luận
1 điểm

Tìm các số chia hết cho 11 trong tập hợp sau: A=132;133;134;135;143;144;145

Xem đáp án

Các số chia hết cho 11 là: 132;143

5. Tự luận
1 điểm

Tìm các số không chia hết cho 11 trong tập hợp sau: A=132;133;134;135;143;144;145

Xem đáp án

Các số không chia hết cho 11 là: 133; 134; 135; 144; 145.

6. Tự luận
1 điểm

Tìm các số chia hết cho 11 trong tập hợp các số có hai chữ số và chia hết cho 2.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Các số đó là: 22; 44; 66; 88

7. Tự luận
1 điểm

Tìm các số chia hết cho 11 trong tập hợp các số có hai chữ số và chia hết cho 3

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Các số đó là: 33; 66; 99.

8. Tự luận
1 điểm

Tìm các số chia hết cho 11 trong tập hợp các số có hai chữ số và chia hết cho 6.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Các số vừa chia hết cho 11 và vừa chia hết cho 6 là: 66

9. Tự luận
1 điểm

Các số tự nhiên 1, 2, 3 hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau và chia hết cho 11.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Lập các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau từ ba chữ số tự nhiên đó.

Bước 2. Tìm các số tự nhiên chia hết cho 11.

Bước 3. Đếm.

Các số tự nhiên được lập là: 123; 132; 231; 213; 312; 321.

Số tự nhiên chia hết cho 11 là: 132; 231;

Vậy có 2 số tự nhiên chia hết cho 11.

 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x, biết x11,20<x<30

x11

x21

x22

x28

Xem đáp án

Chọn C

+ 20<x<30x21;22;23;24;25;26;27;28;29+ x11x22

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm xbiết x11,20<x<30

x23;24;25;26;27;28;29

x21;22;23;24;25;26;29

x21;23;24;25;26;27;28;29

x21;22;23;24;25;26;27;28;29

Xem đáp án

Chọn C

+ 20<x<30x21;22;23;24;25;26;27;28;29+ x11x21;23;24;25;26;27;28;29

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết, x11,22x<28

x21

x22

x23

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn B

+ VÌ 22x<28x22;23;24;25;26;27+ x11x22

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết, x11,21x<28

x21;22;23;24;25;26

x22;23;24;25;26;27;28

x21;22;23;24;25;26;27

x21;23;24;25;26;27

Xem đáp án

Chọn D

+ VÌ 21x<28x21;22;23;24;25;26;27+ x11x21;23;24;25;26;27

14. Tự luận
1 điểm

Tìm chữ số a biết rằng 20a20a20a¯7

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Ta có:

20a20a20a¯=20a¯.1000000+20a¯.1000+20a¯=20a¯.100100111             

Áp dụng tính chất chia hết của một tích.

Vì 100100111nên 20a¯11.

Vì 20a¯=200+a11198+a+211

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng:

198+a+21119811a+211a=9

Vậy a= 9.

15. Tự luận
1 điểm

abcabc có chia hết cho 11 không?

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Phân tích cấu tạo số.

Bước 2. Áp dụng tính chất chia hết của một tích.

Ta có: abcabc¯=1000.abc¯+abc¯=1001.abc¯

100111nên abcabc¯ có chia hết cho 11.

16. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của x để 22x¯11

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Xét tổng:

2+x2=x11x=0

Vậy số đó là 220.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a11  thì 

a+b11

a-b11

ka11

ka11

Xem đáp án

Chọn C

Áp dụng tính chất chia hết của một tích a11ka11

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu a11 và b11 thì 

a+b11

a+b11

ab11

ka11

Xem đáp án

Chọn B

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng a11b11a+b11

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng nào chia hết cho 7 trong các tổng sau

105+77+144

70+122+7

21+91+38

121+231+341

Xem đáp án

Chọn D

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng:

 121112311134111121+231+34111

20. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 21.22.2311

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Áp dụng tính chất chia hết của một tích:

21112211231121.22.2311

21. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: A=22+23+26 chia hết cho 11

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Phân tích sao cho tổng đó thành tích các thừa số trong đó có một thừa số chia hết cho 11.

Bước 2. Áp dụng tính chất chia hết của một tích.

Ta có:

 A=22+23+26=22+22+24=2.22A11

22. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng (29+43).(25.23) chia hết cho 7.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Ta có: 

  29+42.25.23=29+24.25.23=2425+1.25.23=24.33.25.2329+43.25.2311

23. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 76+757411

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Xét 76+7574=74.72+51=74.55

Áp dụng tính chất chia hết của một tích:

551174.551176+757411

24. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: 36633 chia hết cho 11.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Ta có:

363636633636633333663311

25. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng: abc¯11ab+c11

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Ta có:

abc¯=100a+10b+c     =99aa+11bb+c     =119a+bab+c

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng ta có:

abc¯11119a+b11ab+c11

26. Tự luận
1 điểm

Cho a, b∈ℕ và a−b⋮11. Chứng minh rằng 6a+5b chia hết cho 11

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Xét

6a+5b=11a5a+5b=11a5ab

Áp dụng tính chất chia hết của tích và tổng ta có:

1111ab1111a115ab1111a5ab116a+5b 11

Vậy 6a+5b chia hết cho 11.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết a⋮11, để a+b⋮11 thì

b11

b11

ka11

ka11

Xem đáp án

Chọn A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết a⋮11, để a.b⋮11 thì các giá trị của b là

b11

b11

Không có giá trị nào của bthỏa mãn

Với mọi b

Xem đáp án

Chọn D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của x để x+22 chia hết cho 11 là:

x11

x11

x

x

Xem đáp án

Chọn A

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng:

x+22112211x11

30. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của a để tổng 6a+55 chia hết cho 11.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Bước 1. Áp dụng tính chất chia hết của một tổng.

Bước 2. Thay từng giá trị của  để thỏa mãn điều kiện.

Để 6a¯+5511 thì 6a¯11.

Mà a0;1;2;...;9 suy ra a= 6

31. Tự luận
1 điểm

Tìm x thích hợp để 63x¯ chia hết cho 11.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

Áp dụng dấu hiệu chia hết cho 7.

Để 63x¯11 thì 

6+x3113+x113+x11

Mà x0;1;2;3;...;9 suy ra x= 8.

Vậy số đó là 638.

32. Tự luận
1 điểm

Tìm x thích hợp để 61x¯ chia11 dư 2.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Để 61x¯11 thì 6+x1115+x chia 11 dư 2.

5+x chia 11 dư 2.

Mà x0;1;2;3;...;9 suy ra x= 8.

Vậy số đó là 618.

33. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết nếu số tự nhiên ấy cộng với 21 thì chia hết cho 11.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Gọi số tự nhiên cần tìm là ab¯.

Theo đề bài ta có: ab¯+2211

ab¯11;22;33;44;55;66;77;88;99

34. Tự luận
1 điểm

Tìm a để 200+a chia hết cho 11, biết 1a9.

Xem đáp án

Sơ đồ con đường

Lời giải chi tiết

 

Xét 200+a=198+2+a11

Áp dụng tính chất chia hết của một tổng ta có:

19811198+2+a112+a11

Mà 1a9a=9