DẠNG 5. CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
17 câu hỏi

-1.
1.
0.
4.
Chọn đáp án B
-1.
1.
0.
4.
Chọn đáp án A
-1.
1.
0.
4.
Chọn đáp án C
-1.
1.
0.
4.
Chọn đáp án D
-2.
-1.
0.
3.
Chọn đáp án C
-2.
-1.
0.
3.
Chọn đáp án A
-2.
-1.
0.
3.
Chọn đáp án B
-2.
-1.
0.
3.
Chọn đáp án D
Cho hàm số \(y = f(x)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\) và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Phát biểu nào sau đây là đúng?
Hàm số có điểm cực tiểu là \({x_1} = 1\) và có điểm cực đại là \({x_2} = 8.\)
Hàm số có điểm cực đại là \({x_1} = 1\) và có điểm cực tiểu là \({x_2} = 8.\)
Hàm số có hai điểm cực tiểu là \({{\rm{x}}_1} = 1\) và \({{\rm{x}}_2} = 8.\)
Hàm số có hai điểm cực đại là \({{\rm{x}}_1} = 1\) và \({{\rm{x}}_2} = 8.\)
Chọn đáp án B
Cho hàm số có đạo hàm trên có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Phát biểu nào sau đây là đúng?
Hàm số có điểm cực tiểu là \({x_1} = 1\) và có điểm cực đại là \({x_2} = 8.\)
Hàm số có hai điểm cực tiểu là \({x_1} = 1\) và \({x_2} = 8.\)
Hàm số có hai điểm cực đại là \({x_1} = 1\) và \({x_2} = 8.\)
Hàm số có điểm cực đại là \({x_1} = 1\) và có điểm cực tiểu là \({x_2} = 8.\)
Chọn đáp án A
Cho hàm số \(y = f(x)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\) và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Phát biểu nào sau đây là đúng?
Hàm số \({\rm{y}} = {\rm{f}}({\rm{x}})\) không có điểm cực tiểu.
Hàm số \(y = f(x)\) có đúng một điểm cực tiểu.
Hàm số \({\rm{y}} = {\rm{f}}({\rm{x}})\) có đúng hai điểm cực tiểu.
Hàm số \(y = f(x)\) có đúng ba điểm cực tiểu.
Chọn đáp án C
Cho hàm số \(y = f(x)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\) và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Phát biểu nào sau đây là đúng?
Hàm số \({\rm{y}} = {\rm{f}}({\rm{x}})\) không có điểm cực tiểu.
Hàm số \(y = f(x)\) có đúng một điểm cực tiểu.
Hàm số \({\rm{y}} = {\rm{f}}({\rm{x}})\) có đúng hai điểm cực tiểu.
Hàm số \({\rm{y}} = {\rm{f}}({\rm{x}})\) có đúng ba điểm cực tiểu.
Chọn đáp án B
Hàm số có điểm cực tiểu là \({x_1} = - 1\) và có điểm cực đại là \({x_2} = 2.\)
Hàm số có hai điểm cực tiểu là \({{\rm{x}}_1} = - 1\) và \({{\rm{x}}_2} = 2.\)
Hàm số có hai điểm cực đại là \({x_1} = - 1\) và \({x_2} = 2.\)
Hàm số có điểm cực đại là \({x_1} = - 1\) và có điểm cực tiểu là \({x_2} = 2.\)
Chọn đáp án D
Hàm số có điểm cực tiểu là \({{\rm{x}}_1} = - 2\) và có điểm cực đại là \({{\rm{x}}_2} = 3.\)
Hàm số có hai điểm cực tiểu là \({{\rm{x}}_1} = - 2\) và \({{\rm{x}}_2} = 3.\)
Hàm số có hai điểm cực đại là \({x_1} = - 2\) và \({x_2} = 3.\)
Hàm số có điểm cực đại là \({x_1} = - 2\) và có điểm cực tiểu là \({x_2} = 3.\)
Chọn đáp án A
Hàm số có điểm cực tiểu là \({{\rm{x}}_1} = 0\) và có điểm cực đại là \({{\rm{x}}_2} = 5.\)
Hàm số có hai điểm cực tiểu là \({x_1} = 0\) và \({x_2} = 5.\)
Hàm số có hai điểm cực đại là \({{\rm{x}}_1} = 0\) và \({{\rm{x}}_2} = 5.\)
Hàm số có điểm cực đại là \({x_1} = 0\) và có điểm cực tiểu là \({x_2} = 5.\)
Chọn đáp án D
Cho hàm số có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\) và có bảng biến thiên như sau:

Phát biểu nào sau đây là đúng?
Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là \((0;3)\), điểm cực đại là \((2; - 1).\)
Đồ thị hàm số có điểm cực đại là \((0;3)\), điểm cực tiểu là \((2; - 1).\)
Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là \((3;0)\), điểm cực đại là \(( - 1;2).\)
Đồ thị hàm số có điểm cực đại là \((3;0)\), điểm cực tiểu là \(( - 1;2).\)
Chọn đáp án B
Cho hàm số \(y = a{x^4} + b{x^3} + c{x^2} + dx + e(a,b,c,d,e \in \mathbb{R})\) có đồ thị như hình bên. Số điểm cực trị của hàm số là

0.
1.
2.
3.
Chọn đáp án D








