
15 câu hỏi
\(( - 1;0).\)
\((0;1).\)
\((1;3).\)
\(( - 2; - 1).\)
Chọn đáp án B
\(( - 2;0).\)
\((0;2).\)
\((1;3).\)
\((3;4).\)
Chọn đáp án C
\(( - 1;0).\)
\((0;1).\)
\((1;3).\)
\(( - 1;1).\)
Chọn đáp án A
\(( - 2; - 1).\)
\((1;2).\)
\((2;3).\)
\(( - 1;1).\)
Chọn đáp án D
Hàm số đồng biến trên tập xác định.
Hàm số nghịch biến trên tập xác định.
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.
Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.
Chọn đáp án C
Hàm số đồng biến trên khoảng \(( - 2; - 1)\) và nghịch biến trên khoảng \((2;3).\)
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(( - 2; - 1)\) và nghịch biến trên khoảng \((2;3).\)
Hàm số đồng biến trên khoảng \(( - 2; - 1)\) và đồng biến trên khoảng \((2;3).\)
Hàm số nghịch biến trên khoảng \(( - 2; - 1)\) và đồng biến trên khoảng \((2;3).\)
Chọn đáp án B
\(( - 1; + \infty ).\)
\(( - \infty ;1).\)
\((0;1).\)
\(( - 3; - 2).\)
Chọn đáp án D
\(( - 1;1).\)
\(( - \infty ; - 2).\)
\((0;1).\)
\((2; + \infty ).\)
Chọn đáp án C
Hàm số đồng biến trên khoảng \((5;6)\) và nghịch biến trên khoảng \((8;9).\)
Hàm số đồng biến trên khoảng \((5;6)\) và đồng biến trên khoảng \((8;9).\)
Hàm số nghịch biến trên khoảng \((5;6)\) và đồng biến trên khoảng \((8;9).\)
Hàm số nghịch biến trên khoảng \((5;6)\) và nghịch biến trên khoảng \((8;9).\)
Chọn đáp án D
\(( - \infty ;2).\)
\((5;8).\)
\((3;4).\)
\((5; + \infty ).\)
Chọn đáp án C
\((11;12).\)
\((7;10).\)
\(( - \infty ;7).\)
\((4; + \infty ).\)
Chọn đáp án A
\(( - \infty ; - 1).\)
\((2; + \infty ).\)
\((1;2).\)
\(( - \infty ;1) \cup (2; + \infty ).\)
Chọn đáp án C
\(( - \infty ;1).\)
\(\left( {\frac{{ - 1}}{2}; + \infty } \right).\)
\(( - \infty ; - 1) \cup \left( {\frac{{ - 1}}{2}; + \infty } \right).\)
\(\left( { - 1;\frac{{ - 1}}{2}} \right).\)
Chọn đáp án D
Hàm số đồng biến trên \(( - \infty ; - 1)\) và \((1; + \infty )\), nghịch biến trên \(( - 1;1).\)
Hàm số đồng biến trên \(( - \infty ; - 1)\) và \((1; + \infty )\), nghịch biến trên \(( - 1;0)\) và \((0;1).\)
Hàm số nghịch biến trên \(( - \infty ; - 1)\) và \((1; + \infty )\), đồng biến trên \(( - 1;1).\)
Hàm số đồng biến trên \(( - 1;0)\) và \((0;1)\), nghịch biến trên \(( - \infty ; - 1)\) và \((1; + \infty ).\)
Chọn đáp án B
Hàm số nghịch biến trên hai khoảng \(\left( { - \infty ; - \frac{1}{2}} \right);\left( {\frac{1}{2}; + \infty } \right)\) và đồng biến trên \(\left( { - \frac{1}{2};\frac{1}{2}} \right).\)
Hàm số nghịch biến trên hai khoảng \(( - \infty ; - 1);(0; + \infty )\) và đồng biến trên \(( - 1;0).\)
Hàm số đồng biến trên hai khoảng \(( - \infty ; - 1);(1; + \infty )\) và nghịch biến trên \(( - 1;1).\)
Hàm số nghịch biến trên \(( - \infty ; - 1) \cup (1; + \infty )\) và đồng biến trên \(( - 1;1).\)
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
















![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












