Dạng 2: Tìm giới hạn của dãy số dựa vào các định lý và các giới hạn cơ bản có đáp án
Đề thi

Dạng 2: Tìm giới hạn của dãy số dựa vào các định lý và các giới hạn cơ bản có đáp án

A
Admin
ToánLớp 11104 lượt thi
84 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) với Cho dãy số (un) với un = n/4^n và un+ 1 / un < 1/2. Chọn giá trị đúng của lim un trong các số sau: (ảnh 1) Cho dãy số (un) với un = n/4^n và un+ 1 / un < 1/2. Chọn giá trị đúng của lim un trong các số sau: (ảnh 2). Chọn giá trị đúng của Cho dãy số (un) với un = n/4^n và un+ 1 / un < 1/2. Chọn giá trị đúng của lim un trong các số sau: (ảnh 3) trong các số sau:

14

12

0

1

Xem đáp án

Chọn C.

Chứng minh bằng phương pháp quy nạp toán học ta có Cho dãy số (un) với un = n/4^n và un+ 1 / un < 1/2. Chọn giá trị đúng của lim un trong các số sau: (ảnh 4)

Nên ta có : Cho dãy số (un) với un = n/4^n và un+ 1 / un < 1/2. Chọn giá trị đúng của lim un trong các số sau: (ảnh 5)

Suy ra : Cho dãy số (un) với un = n/4^n và un+ 1 / un < 1/2. Chọn giá trị đúng của lim un trong các số sau: (ảnh 6), mà Cho dãy số (un) với un = n/4^n và un+ 1 / un < 1/2. Chọn giá trị đúng của lim un trong các số sau: (ảnh 7)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của Kết quả đúng của lim (5 - n cos2n/ n^2 + 1) là: A. 4 B. 5 C. –4. D. 1/4 (ảnh 1) là:

4

5

-4

14

Xem đáp án

Chọn B.

Kết quả đúng của lim (5 - n cos2n/ n^2 + 1) là: A. 4 B. 5 C. –4. D. 1/4 (ảnh 2)

Ta có Kết quả đúng của lim (5 - n cos2n/ n^2 + 1) là: A. 4 B. 5 C. –4. D. 1/4 (ảnh 3); Kết quả đúng của lim (5 - n cos2n/ n^2 + 1) là: A. 4 B. 5 C. –4. D. 1/4 (ảnh 4)

 

Kết quả đúng của lim (5 - n cos2n/ n^2 + 1) là: A. 4 B. 5 C. –4. D. 1/4 (ảnh 5)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của Giá trị của A = lim 2n+1/1-3n bằng: (ảnh 1) bằng:

+

-

-23

1

Xem đáp án

Chọn C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của Giá trị của B = lim 4n^2 + 3n + 1/ (3n-1)^2 bằng: A. + vô cùng  B. - vô cùng  C. 4/9  D. 1 (ảnh 1) bằng:

+

-

49

0

Xem đáp án

Chọn C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của Kết quả đúng của lim -n^2 + 2n + 1/ căn bậc hai 3n^4 + 2 là A. -căn bậc hai 3/3 B. -2/3 C. -1/2 D. 1/2 (ảnh 1) 

Kết quả đúng của lim -n^2 + 2n + 1/ căn bậc hai 3n^4 + 2 là A. -căn bậc hai 3/3 B. -2/3 C. -1/2 D. 1/2 (ảnh 2)

Kết quả đúng của lim -n^2 + 2n + 1/ căn bậc hai 3n^4 + 2 là A. -căn bậc hai 3/3 B. -2/3 C. -1/2 D. 1/2 (ảnh 3)

Kết quả đúng của lim -n^2 + 2n + 1/ căn bậc hai 3n^4 + 2 là A. -căn bậc hai 3/3 B. -2/3 C. -1/2 D. 1/2 (ảnh 4)

Kết quả đúng của lim -n^2 + 2n + 1/ căn bậc hai 3n^4 + 2 là A. -căn bậc hai 3/3 B. -2/3 C. -1/2 D. 1/2 (ảnh 5)

Xem đáp án

Chọn A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn dãy số Giới hạn dãy số (un) với un = 3n - n^4/ 4n-5 là: A. + vô cùng  B. - vô cùng C. 3/4 D. 0 (ảnh 1) với Giới hạn dãy số (un) với un = 3n - n^4/ 4n-5 là: A. + vô cùng  B. - vô cùng C. 3/4 D. 0 (ảnh 2) là:

-

+

34

0

Xem đáp án

Chọn A.

Giới hạn dãy số (un) với un = 3n - n^4/ 4n-5 là: A. + vô cùng  B. - vô cùng C. 3/4 D. 0 (ảnh 3).

Giới hạn dãy số (un) với un = 3n - n^4/ 4n-5 là: A. + vô cùng  B. - vô cùng C. 3/4 D. 0 (ảnh 4).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết quả đúng của Chọn kết quả đúng của lim căn bậc hai n^3 - 2n + 5/ 3 + 5n A. 5 B. 2/5 C. + vô cùng  D. - vô cùng  (ảnh 1):

5

25

-

+

Xem đáp án

Chọn D.

Chọn kết quả đúng của lim căn bậc hai n^3 - 2n + 5/ 3 + 5n A. 5 B. 2/5 C. + vô cùng  D. - vô cùng  (ảnh 2).

Chọn kết quả đúng của lim căn bậc hai n^3 - 2n + 5/ 3 + 5n A. 5 B. 2/5 C. + vô cùng  D. - vô cùng  (ảnh 3).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của Giá trị của A = lim 2n^2 + 3n + 1/ 3n^2 - n + 2 bằng: A. + vô cùng  B. - vô cùng C. 2/3 D. 1 (ảnh 1) bằng:

+

-

23

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: Giá trị của A = lim 2n^2 + 3n + 1/ 3n^2 - n + 2 bằng: A. + vô cùng  B. - vô cùng C. 2/3 D. 1 (ảnh 2).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của Giá trị của B = lim căn bậc hai n^2 + 2n / n - căn bậc hai 3n^2 + 1 bằng: A. + vô cùng  B. - vô cùng  C. 0 D. 1/ 1 - căn bậc hai 3 (ảnh 1) bằng:

+

-

0

Giá trị của B = lim căn bậc hai n^2 + 2n / n - căn bậc hai 3n^2 + 1 bằng: A. + vô cùng B. - vô cùng C. 0 D. 1/ 1 - căn bậc hai 3 (ảnh 3)

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: Giá trị của B = lim căn bậc hai n^2 + 2n / n - căn bậc hai 3n^2 + 1 bằng: A. + vô cùng  B. - vô cùng  C. 0 D. 1/ 1 - căn bậc hai 3 (ảnh 2)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của Giá trị của C = lim (2n^2 + 1)^4 (n + 2)^9 / n^17 + 1 bằng: A. + vô cùng  B. - vô cùng  C. 16  D. 1 (ảnh 1) bằng:

+

-

16

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: Giá trị của C = lim (2n^2 + 1)^4 (n + 2)^9 / n^17 + 1 bằng: A. + vô cùng  B. - vô cùng  C. 16  D. 1 (ảnh 2)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của Giá trị của D = lim căn bậc hai n^2 + 1 - căn bậc ba 3n^3 + 2/ căn bậc bốn 2n^4 + n + 2 - n bằng: (ảnh 1) bằng:

+

-

Giá trị của D = lim căn bậc hai n^2 + 1 - căn bậc ba 3n^3 + 2/ căn bậc bốn 2n^4 + n + 2 - n bằng: (ảnh 3)

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: Giá trị của D = lim căn bậc hai n^2 + 1 - căn bậc ba 3n^3 + 2/ căn bậc bốn 2n^4 + n + 2 - n bằng: (ảnh 2).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của Giá trị của C = lim căn bậc bốn 3n^3 + 1 - n/ căn bậc hai 2n^4 + 3n + 1 + n bằng: (ảnh 1) bằng:

+

-

0

1

Xem đáp án

Chọn C.

Chia cả tử và mẫu cho Giá trị của C = lim căn bậc bốn 3n^3 + 1 - n/ căn bậc hai 2n^4 + 3n + 1 + n bằng: (ảnh 2) ta có được Giá trị của C = lim căn bậc bốn 3n^3 + 1 - n/ căn bậc hai 2n^4 + 3n + 1 + n bằng: (ảnh 3).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của. Giá trị của F = lim (n-2)^7 (2n+ 1)^3 / (n^2 + 2)^5 bằng: A. + vô cùng  B. - vô cùng  C. 8  D. 1 (ảnh 1) bằng:

+

-

0

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: Giá trị của F = lim (n-2)^7 (2n+ 1)^3 / (n^2 + 2)^5 bằng: A. + vô cùng  B. - vô cùng  C. 8  D. 1 (ảnh 2)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của. Giá trị của C = lim n^3 + 1/ n(2n+1) ^2 bằng: A. + vô cùng  B. - vô cùng  C. 1/4  D. 1 (ảnh 1) bằng:

+

-

0

1

Xem đáp án

Chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của. Giá trị của D = llim n^3 -3n^2 + 2/ n^4 + 4n^3 + 1 bằng: A. + vô cùng  B. - vô cùng  C. 0  D. 1 (ảnh 1) bằng:

+

-

0

1

Xem đáp án

Chọn C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của. Giá trị của E = lim căn bậc hai n^3 + 2n + 1/ n + 2 bằng: A. + vô cùng  B. - vô cùng  C. 0  D. 1 (ảnh 1) bằng:

+

-

0

1

Xem đáp án

Chọn A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của. Giá trị của F = lim căn bậc bốn n^4 - 2n + 1 + 2n/ căn bậc ba 3n^3 + n - n bằng: (ảnh 1) bằng:

+

-

Giá trị của F = lim căn bậc bốn n^4 - 2n + 1 + 2n/ căn bậc ba 3n^3 + n - n bằng: (ảnh 2)

1

Xem đáp án

Chọn C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số Cho dãy số un với un = (n-1) căn bậc hai 2n+ 2/n^4 + n^2 - 1 . Chọn kết quả đúng của un là: A. - vô cùng  B. 0 C. 1 D. + vô cùng  (ảnh 1) với Cho dãy số un với un = (n-1) căn bậc hai 2n+ 2/n^4 + n^2 - 1 . Chọn kết quả đúng của un là: A. - vô cùng  B. 0 C. 1 D. + vô cùng  (ảnh 2). Chọn kết quả đúng của Cho dãy số un với un = (n-1) căn bậc hai 2n+ 2/n^4 + n^2 - 1 . Chọn kết quả đúng của un là: A. - vô cùng  B. 0 C. 1 D. + vô cùng  (ảnh 3) là:

-

0

1

+

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: Cho dãy số un với un = (n-1) căn bậc hai 2n+ 2/n^4 + n^2 - 1 . Chọn kết quả đúng của un là: A. - vô cùng  B. 0 C. 1 D. + vô cùng  (ảnh 4)

Cho dãy số un với un = (n-1) căn bậc hai 2n+ 2/n^4 + n^2 - 1 . Chọn kết quả đúng của un là: A. - vô cùng  B. 0 C. 1 D. + vô cùng  (ảnh 5)Cho dãy số un với un = (n-1) căn bậc hai 2n+ 2/n^4 + n^2 - 1 . Chọn kết quả đúng của un là: A. - vô cùng  B. 0 C. 1 D. + vô cùng  (ảnh 6)

Cho dãy số un với un = (n-1) căn bậc hai 2n+ 2/n^4 + n^2 - 1 . Chọn kết quả đúng của un là: A. - vô cùng  B. 0 C. 1 D. + vô cùng  (ảnh 7)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

lim 10/ căn bậc hai n^4 + n^2 + 1 bằng : A. + vô cùng B. 10 C. 0 D. - vô cùng  (ảnh 1) bằng:

+

10

0

-

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: lim 10/ căn bậc hai n^4 + n^2 + 1 bằng : A. + vô cùng B. 10 C. 0 D. - vô cùng  (ảnh 2)

Nhưng lim 10/ căn bậc hai n^4 + n^2 + 1 bằng : A. + vô cùng B. 10 C. 0 D. - vô cùng  (ảnh 3) lim 10/ căn bậc hai n^4 + n^2 + 1 bằng : A. + vô cùng B. 10 C. 0 D. - vô cùng  (ảnh 4)

Nên lim 10/ căn bậc hai n^4 + n^2 + 1 bằng : A. + vô cùng B. 10 C. 0 D. - vô cùng  (ảnh 5)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn: Tính giới hạn: lim căn bậc hai n+ 1 - 4/ căn bậc hai n + 1 + n A. 1 B. 0 C. -1 D. 1/2 (ảnh 1)

1

0

-1

Tính giới hạn: lim căn bậc hai n+ 1 - 4/ căn bậc hai n + 1 + n A. 1 B. 0 C. -1 D. 1/2 (ảnh 3)

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: Tính giới hạn: lim căn bậc hai n+ 1 - 4/ căn bậc hai n + 1 + n A. 1 B. 0 C. -1 D. 1/2 (ảnh 2) .

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn: Tính giới hạn: lim 1 + 3 + 5 + ... + (2n+1) / 3n^2 + 4 A. 0 B. 1/3 C. 2/3 D. 1 (ảnh 1)

0

Tính giới hạn: lim 1 + 3 + 5 + ... + (2n+1) / 3n^2 + 4 A. 0 B. 1/3 C. 2/3 D. 1 (ảnh 3)

Tính giới hạn: lim 1 + 3 + 5 + ... + (2n+1) / 3n^2 + 4 A. 0 B. 1/3 C. 2/3 D. 1 (ảnh 4)

1

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: Tính giới hạn: lim 1 + 3 + 5 + ... + (2n+1) / 3n^2 + 4 A. 0 B. 1/3 C. 2/3 D. 1 (ảnh 2)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết quả đúng của Chọn kết quả đúng của lim căn bậc hai 3 + n^2 -1 /3 + n^2 - 1/2n^2 A. 4 B. 3. C. 2 D. `1/2 (ảnh 1).

4

3

2

12

Xem đáp án

Chọn C.

Chọn kết quả đúng của lim căn bậc hai 3 + n^2 -1 /3 + n^2 - 1/2n^2 A. 4 B. 3. C. 2 D. `1/2 (ảnh 2)Chọn kết quả đúng của lim căn bậc hai 3 + n^2 -1 /3 + n^2 - 1/2n^2 A. 4 B. 3. C. 2 D. `1/2 (ảnh 3)Chọn kết quả đúng của lim căn bậc hai 3 + n^2 -1 /3 + n^2 - 1/2n^2 A. 4 B. 3. C. 2 D. `1/2 (ảnh 4)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của Giá trị của D = lim akn^k + .... + a1n + a0/ bpn^p +....+ b1n + b0  (Trong đó k, p là các số nguyên dương; akbp khác 0 ). (ảnh 1) (Trong đó k, p là các số nguyên dương; Giá trị của D = lim akn^k + .... + a1n + a0/ bpn^p +....+ b1n + b0  (Trong đó k, p là các số nguyên dương; akbp khác 0 ). (ảnh 2)).

+

-

Đáp án khác

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta xét ba trường hợp sau

k > p . Chia cả tử và mẫu cho Giá trị của D = lim akn^k + .... + a1n + a0/ bpn^p +....+ b1n + b0  (Trong đó k, p là các số nguyên dương; akbp khác 0 ). (ảnh 3) ta có Giá trị của D = lim akn^k + .... + a1n + a0/ bpn^p +....+ b1n + b0  (Trong đó k, p là các số nguyên dương; akbp khác 0 ). (ảnh 4).

k = p. Chia cả tử và mẫu cho Giá trị của D = lim akn^k + .... + a1n + a0/ bpn^p +....+ b1n + b0  (Trong đó k, p là các số nguyên dương; akbp khác 0 ). (ảnh 5) ta có: Giá trị của D = lim akn^k + .... + a1n + a0/ bpn^p +....+ b1n + b0  (Trong đó k, p là các số nguyên dương; akbp khác 0 ). (ảnh 6).

k < p. Chia cả tử và mẫu cho Giá trị của D = lim akn^k + .... + a1n + a0/ bpn^p +....+ b1n + b0  (Trong đó k, p là các số nguyên dương; akbp khác 0 ). (ảnh 7): Giá trị của D = lim akn^k + .... + a1n + a0/ bpn^p +....+ b1n + b0  (Trong đó k, p là các số nguyên dương; akbp khác 0 ). (ảnh 8).

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả đúng của Kết quả đúng của 2 - 5^n-2 / 3^n + 2.5^n là: A. -5/2 B. -1/50 C. 5/2 D. -25/2 (ảnh 1) là:

Kết quả đúng của 2 - 5^n-2 / 3^n + 2.5^n là: A. -5/2 B. -1/50 C. 5/2 D. -25/2 (ảnh 3)

Kết quả đúng của 2 - 5^n-2 / 3^n + 2.5^n là: A. -5/2 B. -1/50 C. 5/2 D. -25/2 (ảnh 4)

Kết quả đúng của 2 - 5^n-2 / 3^n + 2.5^n là: A. -5/2 B. -1/50 C. 5/2 D. -25/2 (ảnh 5)

Kết quả đúng của 2 - 5^n-2 / 3^n + 2.5^n là: A. -5/2 B. -1/50 C. 5/2 D. -25/2 (ảnh 6)

Xem đáp án

Chọn B.

Kết quả đúng của 2 - 5^n-2 / 3^n + 2.5^n là: A. -5/2 B. -1/50 C. 5/2 D. -25/2 (ảnh 2)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

lim 3^n - 4.2^n-1 - 3/ 3.2^n + 4^n bằng A. + vô cùng  B. - vô cùng  C. 0  D. 1 (ảnh 1) bằng:

+

-

0

1

Xem đáp án

Chọn C.

lim 3^n - 4.2^n-1 - 3/ 3.2^n + 4^n bằng A. + vô cùng  B. - vô cùng  C. 0  D. 1 (ảnh 2)lim 3^n - 4.2^n-1 - 3/ 3.2^n + 4^n bằng A. + vô cùng  B. - vô cùng  C. 0  D. 1 (ảnh 3)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của Giá trị của C = lim 3.2^n - 3^n / 2^n+1 + 3^n+1 bằng: A. + vô cùng  B. - vô cùng  C. -1/3  D. 1 (ảnh 1) bằng:

+

-

Giá trị của C = lim 3.2^n - 3^n / 2^n+1 + 3^n+1 bằng: A. + vô cùng B. - vô cùng C. -1/3 D. 1 (ảnh 3)

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

Giá trị của C = lim 3.2^n - 3^n / 2^n+1 + 3^n+1 bằng: A. + vô cùng  B. - vô cùng  C. -1/3  D. 1 (ảnh 2)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị đúng của Giá trị đúng của lim (3^n - 5^n) là: A. + vô cùng  B. - vô cùng  C. 2  D. -2 (ảnh 1) là:

-

+

2

-2

Xem đáp án

Chọn B.

Giá trị đúng của lim (3^n - 5^n) là: A. + vô cùng  B. - vô cùng  C. 2  D. -2 (ảnh 2)

Giá trị đúng của lim (3^n - 5^n) là: A. + vô cùng  B. - vô cùng  C. 2  D. -2 (ảnh 3)

.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của Giá trị của K = lim 3.2^n - 3^n / 2^n+1 + 3^n+1 bằng: A. -1/3 B. - vô cùng C. 2 D. 1 (ảnh 1) bằng:

Giá trị của K = lim 3.2^n - 3^n / 2^n+1 + 3^n+1 bằng: A. -1/3 B. - vô cùng C. 2 D. 1 (ảnh 3)

-

2

1

Xem đáp án

Chọn A.

Giá trị của K = lim 3.2^n - 3^n / 2^n+1 + 3^n+1 bằng: A. -1/3 B. - vô cùng C. 2 D. 1 (ảnh 2)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

lim 5^n - 1 / 3^n + 1 bằng A. + vô cùng B. 1 C. 0 D. - vô cùng  (ảnh 1) bằng:

+

1

0

-

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: lim 5^n - 1 / 3^n + 1 bằng A. + vô cùng B. 1 C. 0 D. - vô cùng  (ảnh 2)      

Nhưng lim 5^n - 1 / 3^n + 1 bằng A. + vô cùng B. 1 C. 0 D. - vô cùng  (ảnh 3), lim 5^n - 1 / 3^n + 1 bằng A. + vô cùng B. 1 C. 0 D. - vô cùng  (ảnh 4) lim 5^n - 1 / 3^n + 1 bằng A. + vô cùng B. 1 C. 0 D. - vô cùng  (ảnh 5)

Nên lim 5^n - 1 / 3^n + 1 bằng A. + vô cùng B. 1 C. 0 D. - vô cùng  (ảnh 6).

30. Trắc nghiệm
1 điểm

lim căn bậc bốn 4^n + 2^n+1/ 3^n + 4^n+2 bằng A.0 B. 1/2 C. 1/4 D. dương vô cùng (ảnh 1) bằng:

0

lim căn bậc bốn 4^n + 2^n+1/ 3^n + 4^n+2 bằng A.0 B. 1/2 C. 1/4 D. dương vô cùng (ảnh 6)

lim căn bậc bốn 4^n + 2^n+1/ 3^n + 4^n+2 bằng A.0 B. 1/2 C. 1/4 D. dương vô cùng (ảnh 7)

+

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có:  lim căn bậc bốn 4^n + 2^n+1/ 3^n + 4^n+2 bằng A.0 B. 1/2 C. 1/4 D. dương vô cùng (ảnh 2) lim căn bậc bốn 4^n + 2^n+1/ 3^n + 4^n+2 bằng A.0 B. 1/2 C. 1/4 D. dương vô cùng (ảnh 3) lim căn bậc bốn 4^n + 2^n+1/ 3^n + 4^n+2 bằng A.0 B. 1/2 C. 1/4 D. dương vô cùng (ảnh 4)

lim căn bậc bốn 4^n + 2^n+1/ 3^n + 4^n+2 bằng A.0 B. 1/2 C. 1/4 D. dương vô cùng (ảnh 5)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của. Giá trị của. C = lim căn bậc hai 3.3^n + 4^n/ 3^n+1 + 4^n+1 bằng:  A. dương vô cùng B. 1/2 C. 0 D. 1 (ảnh 1) bằng:

+

12

0

1

Xem đáp án

Chọn B.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a,b thỏa Cho các số thực a,b thỏa trị tuyệt đối a < 1, trị tuyệt đối b < 1. Tìm giới hạn I = lim 1 + a+ a^2 + ... a^n/ 1 + b + b^2 + ... + b^n (ảnh 1). Tìm giới hạn Cho các số thực a,b thỏa trị tuyệt đối a < 1, trị tuyệt đối b < 1. Tìm giới hạn I = lim 1 + a+ a^2 + ... a^n/ 1 + b + b^2 + ... + b^n (ảnh 2).

+

-

Cho các số thực a,b thỏa trị tuyệt đối a < 1, trị tuyệt đối b < 1. Tìm giới hạn I = lim 1 + a+ a^2 + ... a^n/ 1 + b + b^2 + ... + b^n (ảnh 9)

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có Cho các số thực a,b thỏa trị tuyệt đối a < 1, trị tuyệt đối b < 1. Tìm giới hạn I = lim 1 + a+ a^2 + ... a^n/ 1 + b + b^2 + ... + b^n (ảnh 3) là một cấp số nhân công bội aCho các số thực a,b thỏa trị tuyệt đối a < 1, trị tuyệt đối b < 1. Tìm giới hạn I = lim 1 + a+ a^2 + ... a^n/ 1 + b + b^2 + ... + b^n (ảnh 4)

 Tương tự Cho các số thực a,b thỏa trị tuyệt đối a < 1, trị tuyệt đối b < 1. Tìm giới hạn I = lim 1 + a+ a^2 + ... a^n/ 1 + b + b^2 + ... + b^n (ảnh 5)

  

Suy ra limCho các số thực a,b thỏa trị tuyệt đối a < 1, trị tuyệt đối b < 1. Tìm giới hạn I = lim 1 + a+ a^2 + ... a^n/ 1 + b + b^2 + ... + b^n (ảnh 6)

( Vì Cho các số thực a,b thỏa trị tuyệt đối a < 1, trị tuyệt đối b < 1. Tìm giới hạn I = lim 1 + a+ a^2 + ... a^n/ 1 + b + b^2 + ... + b^n (ảnh 7) Cho các số thực a,b thỏa trị tuyệt đối a < 1, trị tuyệt đối b < 1. Tìm giới hạn I = lim 1 + a+ a^2 + ... a^n/ 1 + b + b^2 + ... + b^n (ảnh 8)).

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn của dãy số Tính giới hạn của dãy số A = lim ak.n^k + ak-1.n^k-1 + .... + a1n + a0/ bp.n^p + bp-1.n^p-1 +...+ b1n + b0  với akbp khác 0 (ảnh 1) với Tính giới hạn của dãy số A = lim ak.n^k + ak-1.n^k-1 + .... + a1n + a0/ bp.n^p + bp-1.n^p-1 +...+ b1n + b0  với akbp khác 0 (ảnh 2).

+

-

Đáp án khác

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta chia làm các trường hợp sau

TH 1: n = k, chia cả tử và mẫu cho nk , ta được Tính giới hạn của dãy số A = lim ak.n^k + ak-1.n^k-1 + .... + a1n + a0/ bp.n^p + bp-1.n^p-1 +...+ b1n + b0  với akbp khác 0 (ảnh 3)

TH 2: k > p, chia cả tử và mẫu cho nk , ta được Tính giới hạn của dãy số A = lim ak.n^k + ak-1.n^k-1 + .... + a1n + a0/ bp.n^p + bp-1.n^p-1 +...+ b1n + b0  với akbp khác 0 (ảnh 4)

TH 3: k < p, chia cả tử và mẫu cho np , ta được Tính giới hạn của dãy số A = lim ak.n^k + ak-1.n^k-1 + .... + a1n + a0/ bp.n^p + bp-1.n^p-1 +...+ b1n + b0  với akbp khác 0 (ảnh 5)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

lim (n^2 sin n pi/5 - 2n^3) bằng:  A. dương vô cùng B. 0 C. -2 D.  âm vô cùng (ảnh 1) bằng:

+

0

-2

-

Xem đáp án

Chọn C.

lim (n^2 sin n pi/5 - 2n^3) bằng:  A. dương vô cùng B. 0 C. -2 D.  âm vô cùng (ảnh 2)

lim (n^2 sin n pi/5 - 2n^3) bằng:  A. dương vô cùng B. 0 C. -2 D.  âm vô cùng (ảnh 3)

lim (n^2 sin n pi/5 - 2n^3) bằng:  A. dương vô cùng B. 0 C. -2 D.  âm vô cùng (ảnh 4)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của. Giá trị của. M = lim (căn bậc hai n^2 + 6n -n ) bằng:A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 3 D. 1 (ảnh 1)bằng:

-

-

3

1

Xem đáp án

Chọn C.

Giá trị của. M = lim (căn bậc hai n^2 + 6n -n ) bằng:A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 3 D. 1 (ảnh 2)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của Giá trị của H = lim (căn bậc hai n^2 + n + 1 - n) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 1/2 D. 1 (ảnh 1) bằng:

+

-

12

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: Giá trị của H = lim (căn bậc hai n^2 + n + 1 - n) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 1/2 D. 1 (ảnh 2)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của Giá trị của K = lim n (căn bậc hai n^2 + 1 -n) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 1/2 D. 1 (ảnh 1) bằng:

+∞

-∞

12

1

Xem đáp án

Chọn C.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị đúng của Giá trị đúng của lim ( căn bậc hai n^2 - 1 - căn bậc hai 3n^2 + 2) là: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 0 D. 1 (ảnh 1) là:

+∞

-∞

0

1

Xem đáp án

Chọn B.

Giá trị đúng của lim ( căn bậc hai n^2 - 1 - căn bậc hai 3n^2 + 2) là: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 0 D. 1 (ảnh 2)

Giá trị đúng của lim ( căn bậc hai n^2 - 1 - căn bậc hai 3n^2 + 2) là: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 0 D. 1 (ảnh 3)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của Giá trị của A = lim (căn bậc hai n^2 + 6n - n) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 3 D. 1 (ảnh 1) bằng:

+∞

-∞

3

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có

Giá trị của A = lim (căn bậc hai n^2 + 6n - n) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 3 D. 1 (ảnh 2)Giá trị của A = lim (căn bậc hai n^2 + 6n - n) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 3 D. 1 (ảnh 3)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của Giá trị của B = lim (căn bậc ba n^3 + 9n^2 - n) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 0 D. 3 (ảnh 1) bằng:

+∞

-∞

0

3

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có:

Giá trị của B = lim (căn bậc ba n^3 + 9n^2 - n) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 0 D. 3 (ảnh 2)

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của Giá trị của D = lim (căn bậc hai n^2 + 2n - căn bậc ba n^3 + 2n^2) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 1/3 D. 1 (ảnh 1) bằng:

+∞

-∞

13

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: Giá trị của D = lim (căn bậc hai n^2 + 2n - căn bậc ba n^3 + 2n^2) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 1/3 D. 1 (ảnh 2)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của Giá trị của M = lim (căn bậc ba 1 - n^2 - 8n^3 + 2n) bằng: A. -1/12 B. âm vô cùng C. 0 D, 1 (ảnh 1) bằng:

-112

-∞

0

1

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: Giá trị của M = lim (căn bậc ba 1 - n^2 - 8n^3 + 2n) bằng: A. -1/12 B. âm vô cùng C. 0 D, 1 (ảnh 2)

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của Giá trị của N = lim (căn bậc hai 4n^2 + 1 - căn bậc ba 8n^3 + n) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 0 D. 1 (ảnh 1) bằng:

+∞

-∞

0

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: Giá trị của N = lim (căn bậc hai 4n^2 + 1 - căn bậc ba 8n^3 + n) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 0 D. 1 (ảnh 2)

Mà: Giá trị của N = lim (căn bậc hai 4n^2 + 1 - căn bậc ba 8n^3 + n) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 0 D. 1 (ảnh 3)

Giá trị của N = lim (căn bậc hai 4n^2 + 1 - căn bậc ba 8n^3 + n) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 0 D. 1 (ảnh 4)

Vậy N = 0

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của. Giá trị của K = lim (căn bậc ba n^3 + n^2 -1 - 3 căn bậc hai 4n^2 + n + 1 + 5n) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. -5/12 D. 1 (ảnh 1) bằng:

+∞

-∞

-512

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: Giá trị của K = lim (căn bậc ba n^3 + n^2 -1 - 3 căn bậc hai 4n^2 + n + 1 + 5n) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. -5/12 D. 1 (ảnh 2)

Mà: Giá trị của K = lim (căn bậc ba n^3 + n^2 -1 - 3 căn bậc hai 4n^2 + n + 1 + 5n) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. -5/12 D. 1 (ảnh 3); Giá trị của K = lim (căn bậc ba n^3 + n^2 -1 - 3 căn bậc hai 4n^2 + n + 1 + 5n) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. -5/12 D. 1 (ảnh 4)

Do đó: Giá trị của K = lim (căn bậc ba n^3 + n^2 -1 - 3 căn bậc hai 4n^2 + n + 1 + 5n) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. -5/12 D. 1 (ảnh 5)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của. Giá trị của N = lim (căn bậc ba n^3 + 3n^2 + 1 - n) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 0 D. 1 (ảnh 1) bằng:

+∞

-∞

0

1

Xem đáp án

Chọn D.

Giá trị của N = lim (căn bậc ba n^3 + 3n^2 + 1 - n) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 0 D. 1 (ảnh 2)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị đúng của Giá trị đúng của lim [ căn bậc hai n (căn bậc hai n + 1 - căn bậc hai n - 1)] là: A. -1 B. 0 C. 1 D. dương vô cùng (ảnh 1) là:

-1

0

1

+∞

Xem đáp án

Chọn C.

Giá trị đúng của lim [ căn bậc hai n (căn bậc hai n + 1 - căn bậc hai n - 1)] là: A. -1 B. 0 C. 1 D. dương vô cùng (ảnh 2)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của Giá trị của H = lim n (căn bậc ba 8n^3 + n - căn bậc hai 4n^2 + 3) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. -2/3 D. 1 (ảnh 1) bằng:

+∞

-∞

-23

1

Xem đáp án

Chọn C.

Giá trị của H = lim n (căn bậc ba 8n^3 + n - căn bậc hai 4n^2 + 3) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. -2/3 D. 1 (ảnh 2)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của Giá trị của A = lim (căn bậc hai n^2 + 2n + 2 + n) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 2 D. 1 (ảnh 1) bằng:

+∞

-∞

2

1

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có Giá trị của A = lim (căn bậc hai n^2 + 2n + 2 + n) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 2 D. 1 (ảnh 2)

Do Giá trị của A = lim (căn bậc hai n^2 + 2n + 2 + n) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 2 D. 1 (ảnh 3)

.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

lim căn bậc năm 200 - 3n^5 + 2n^2 bằng A. 0 B. 1 C. dương vô cùng D. âm vô cùng (ảnh 1) bằng:

0

1

+∞

-∞

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: lim căn bậc năm 200 - 3n^5 + 2n^2 bằng A. 0 B. 1 C. dương vô cùng D. âm vô cùng (ảnh 2)

Nhưng lim căn bậc năm 200 - 3n^5 + 2n^2 bằng A. 0 B. 1 C. dương vô cùng D. âm vô cùng (ảnh 3) lim căn bậc năm 200 - 3n^5 + 2n^2 bằng A. 0 B. 1 C. dương vô cùng D. âm vô cùng (ảnh 4)

Nên lim căn bậc năm 200 - 3n^5 + 2n^2 bằng A. 0 B. 1 C. dương vô cùng D. âm vô cùng (ảnh 5)

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của. Giá trị của. A = lim 2n^3 + sin2n - 1/ n^3 + 1 bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 2 D. 1 (ảnh 1) bằng:

+∞

-∞

2

1

Xem đáp án

Chọn C.

Giá trị của. A = lim 2n^3 + sin2n - 1/ n^3 + 1 bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 2 D. 1 (ảnh 2)

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của. Giá trị của B = lim căn bậc n n giai thừa / căn bậc hai n^3 + 2n bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 0 D. 1 (ảnh 1) bằng:

+∞

0

0

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: Giá trị của B = lim căn bậc n n giai thừa / căn bậc hai n^3 + 2n bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 0 D. 1 (ảnh 2)

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của. Giá trị của D = lim n + 1/ n^2 (căn bậc hai 3n^2 + 2  - căn bậc hai 3n^2 -1) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 2/ căn bậc hai 3 D. 1 (ảnh 1) bằng:

+∞

-∞

23

1

Xem đáp án

Chọn C.

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của. Giá trị của E = lim căn bậc hai n^2 + n + 1 - 2n bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 0 D. 1 (ảnh 1) bằng:

+∞

-∞

0

1

Xem đáp án

Chọn B.

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của. Giá trị của F = lim (căn bậc hai n + 1 + n) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 0 D. 1 (ảnh 1) bằng:

+∞

-∞

0

1

Xem đáp án

Chọn A.

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của. Giá trị của H = lim (căn bậc k n^2 +1 - căn bậc p n^2 - 1) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. đáp án khác D. 1 (ảnh 1) bằng:

+∞

-∞

Đáp án khác

1

Xem đáp án

Chọn C.

Xét các trường hợp

TH1: Giá trị của H = lim (căn bậc k n^2 +1 - căn bậc p n^2 - 1) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. đáp án khác D. 1 (ảnh 2)

TH 2: Giá trị của H = lim (căn bậc k n^2 +1 - căn bậc p n^2 - 1) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. đáp án khác D. 1 (ảnh 3)

TH 3: Giá trị của H = lim (căn bậc k n^2 +1 - căn bậc p n^2 - 1) bằng: A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. đáp án khác D. 1 (ảnh 4)

.

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn của dãy số Tính giới hạn của dãy số un = 1/ 2 căn bậc hai 1 + căn bậc hai 2 + 1/ 3 căn bậc hai 2 + 2 căn bậc hai 3 + ... + 1/ (n+1) căn bậc hai n + n căn bậc hai n + 1 (ảnh 1):

+∞

-∞

0

1

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: Tính giới hạn của dãy số un = 1/ 2 căn bậc hai 1 + căn bậc hai 2 + 1/ 3 căn bậc hai 2 + 2 căn bậc hai 3 + ... + 1/ (n+1) căn bậc hai n + n căn bậc hai n + 1 (ảnh 2)

Suy ra Tính giới hạn của dãy số un = 1/ 2 căn bậc hai 1 + căn bậc hai 2 + 1/ 3 căn bậc hai 2 + 2 căn bậc hai 3 + ... + 1/ (n+1) căn bậc hai n + n căn bậc hai n + 1 (ảnh 3)

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn của dãy số Tính giới hạn của dãy số un = (n+1) căn bậc hai 1^3 + 2^3 + ... + n^3/ 3n^3 + n + 2 A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 1/9 D. 1 (ảnh 1):

+∞

-∞

19

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: Tính giới hạn của dãy số un = (n+1) căn bậc hai 1^3 + 2^3 + ... + n^3/ 3n^3 + n + 2 A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 1/9 D. 1 (ảnh 2)

Suy ra Tính giới hạn của dãy số un = (n+1) căn bậc hai 1^3 + 2^3 + ... + n^3/ 3n^3 + n + 2 A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 1/9 D. 1 (ảnh 3)

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn của dãy số Tính giới hạn của dãy số un = (1-1/T1)(1-1/T2)... (1-1/Tn) trong đó Tn = n(n/+1)/2 A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 1/3 D. 1 (ảnh 1) trong đó Tính giới hạn của dãy số un = (1-1/T1)(1-1/T2)... (1-1/Tn) trong đó Tn = n(n/+1)/2 A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 1/3 D. 1 (ảnh 2)

+∞

-∞

13

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: Tính giới hạn của dãy số un = (1-1/T1)(1-1/T2)... (1-1/Tn) trong đó Tn = n(n/+1)/2 A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 1/3 D. 1 (ảnh 3)

Suy ra Tính giới hạn của dãy số un = (1-1/T1)(1-1/T2)... (1-1/Tn) trong đó Tn = n(n/+1)/2 A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 1/3 D. 1 (ảnh 4)

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn của dãy số Tính giới hạn của dãy số un = 2^3 - 1/2^3 + 1 . 3^3 -1/ 3^3 +1 .... n^3 -1/n^3+ 1 A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 2/3 D. 1 (ảnh 1)

+∞

-∞

23

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có Tính giới hạn của dãy số un = 2^3 - 1/2^3 + 1 . 3^3 -1/ 3^3 +1 .... n^3 -1/n^3+ 1 A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 2/3 D. 1 (ảnh 2)

Suy ra Tính giới hạn của dãy số un = 2^3 - 1/2^3 + 1 . 3^3 -1/ 3^3 +1 .... n^3 -1/n^3+ 1 A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 2/3 D. 1 (ảnh 3)

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn của dãy số Tính giới hạn của dãy số un = tổng từ k =1 đến n 2k-1/2^k A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 3 D. 1 (ảnh 1)

+∞

-∞

3

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

Tính giới hạn của dãy số un = tổng từ k =1 đến n 2k-1/2^k A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 3 D. 1 (ảnh 2)Tính giới hạn của dãy số un = tổng từ k =1 đến n 2k-1/2^k A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 3 D. 1 (ảnh 3)

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn của dãy số Tính giới hạn của dãy số un = q + 2q^2 + ... + nq^n với trị tuyệt đối q < 1 A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 1) với Tính giới hạn của dãy số un = q + 2q^2 + ... + nq^n với trị tuyệt đối q < 1 A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 2)  

+∞

-∞

Tính giới hạn của dãy số un = q + 2q^2 + ... + nq^n với trị tuyệt đối q < 1 A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 6)

Tính giới hạn của dãy số un = q + 2q^2 + ... + nq^n với trị tuyệt đối q < 1 A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 7)

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: Tính giới hạn của dãy số un = q + 2q^2 + ... + nq^n với trị tuyệt đối q < 1 A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 3)

Tính giới hạn của dãy số un = q + 2q^2 + ... + nq^n với trị tuyệt đối q < 1 A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 4). Suy ra Tính giới hạn của dãy số un = q + 2q^2 + ... + nq^n với trị tuyệt đối q < 1 A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 5)

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn của dãy số Tính giới hạn của dãy số un = tổng từ k = 1 đến n của n/n^2 + k  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 1)

+∞

-∞

3

1

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có:

Tính giới hạn của dãy số un = tổng từ k = 1 đến n của n/n^2 + k  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 2)Tính giới hạn của dãy số un = tổng từ k = 1 đến n của n/n^2 + k  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 3)

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn của dãy số Tính giới hạn của dãy số B= lim căn bậc ba n^6 + n + 1 - 4 căn bậc hai n^4 + 2n - 1/ (2n + 3)^2 A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 1)

+∞

-∞

3

-34

Xem đáp án

Chọn D.

Chia cả tử và mẫu cho n2 ta có được:

Tính giới hạn của dãy số B= lim căn bậc ba n^6 + n + 1 - 4 căn bậc hai n^4 + 2n - 1/ (2n + 3)^2 A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 2)

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn của dãy số Tính giới hạn của dãy số C = lim (căn bậc hai 4n^2 + n + 1 - 2n) A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 1)

+∞

-∞

3

14

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: Tính giới hạn của dãy số C = lim (căn bậc hai 4n^2 + n + 1 - 2n) A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 2)

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn của dãy số Tính giới hạn của dãy số D = lim (căn bậc hai n^2 + n + 1 - 2 căn bậc ba n^3 + n^2 - 1 + n) A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 1)

+∞

-∞

-16

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: Tính giới hạn của dãy số D = lim (căn bậc hai n^2 + n + 1 - 2 căn bậc ba n^3 + n^2 - 1 + n) A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 2)

Mà:

Tính giới hạn của dãy số D = lim (căn bậc hai n^2 + n + 1 - 2 căn bậc ba n^3 + n^2 - 1 + n) A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 3)

Vậy Tính giới hạn của dãy số D = lim (căn bậc hai n^2 + n + 1 - 2 căn bậc ba n^3 + n^2 - 1 + n) A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 4)

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số Cho dãy số (xn) xác định bởi x1 = 1/2, x n+1 = xn^2 + xn với n lớn hơn bằng 1 Đặt Sn = 1/x1 + 1 +1/x2 + 1 + ..... + 1/xn+1 Tính lim Sn (ảnh 1) xác định bởi Cho dãy số (xn) xác định bởi x1 = 1/2, x n+1 = xn^2 + xn với n lớn hơn bằng 1 Đặt Sn = 1/x1 + 1 +1/x2 + 1 + ..... + 1/xn+1 Tính lim Sn (ảnh 2)

Đặt Cho dãy số (xn) xác định bởi x1 = 1/2, x n+1 = xn^2 + xn với n lớn hơn bằng 1 Đặt Sn = 1/x1 + 1 +1/x2 + 1 + ..... + 1/xn+1 Tính lim Sn (ảnh 3). Tính Cho dãy số (xn) xác định bởi x1 = 1/2, x n+1 = xn^2 + xn với n lớn hơn bằng 1 Đặt Sn = 1/x1 + 1 +1/x2 + 1 + ..... + 1/xn+1 Tính lim Sn (ảnh 4)

+∞

-∞

2

1

Xem đáp án

Chọn C.

Từ công thức truy hồi ta có: Cho dãy số (xn) xác định bởi x1 = 1/2, x n+1 = xn^2 + xn với n lớn hơn bằng 1 Đặt Sn = 1/x1 + 1 +1/x2 + 1 + ..... + 1/xn+1 Tính lim Sn (ảnh 5)

Nên dãy Cho dãy số (xn) xác định bởi x1 = 1/2, x n+1 = xn^2 + xn với n lớn hơn bằng 1 Đặt Sn = 1/x1 + 1 +1/x2 + 1 + ..... + 1/xn+1 Tính lim Sn (ảnh 6) là dãy số tăng.

Giả sử dãy Cho dãy số (xn) xác định bởi x1 = 1/2, x n+1 = xn^2 + xn với n lớn hơn bằng 1 Đặt Sn = 1/x1 + 1 +1/x2 + 1 + ..... + 1/xn+1 Tính lim Sn (ảnh 7) là dãy bị chặn trên, khi đó sẽ tồn tại Cho dãy số (xn) xác định bởi x1 = 1/2, x n+1 = xn^2 + xn với n lớn hơn bằng 1 Đặt Sn = 1/x1 + 1 +1/x2 + 1 + ..... + 1/xn+1 Tính lim Sn (ảnh 8)

Với x là nghiệm của phương trình : Cho dãy số (xn) xác định bởi x1 = 1/2, x n+1 = xn^2 + xn với n lớn hơn bằng 1 Đặt Sn = 1/x1 + 1 +1/x2 + 1 + ..... + 1/xn+1 Tính lim Sn (ảnh 9) vô lí

Do đó dãy Cho dãy số (xn) xác định bởi x1 = 1/2, x n+1 = xn^2 + xn với n lớn hơn bằng 1 Đặt Sn = 1/x1 + 1 +1/x2 + 1 + ..... + 1/xn+1 Tính lim Sn (ảnh 10) không bị chặn, hay Cho dãy số (xn) xác định bởi x1 = 1/2, x n+1 = xn^2 + xn với n lớn hơn bằng 1 Đặt Sn = 1/x1 + 1 +1/x2 + 1 + ..... + 1/xn+1 Tính lim Sn (ảnh 11)

Mặt khác: Cho dãy số (xn) xác định bởi x1 = 1/2, x n+1 = xn^2 + xn với n lớn hơn bằng 1 Đặt Sn = 1/x1 + 1 +1/x2 + 1 + ..... + 1/xn+1 Tính lim Sn (ảnh 12)

Suy ra: Cho dãy số (xn) xác định bởi x1 = 1/2, x n+1 = xn^2 + xn với n lớn hơn bằng 1 Đặt Sn = 1/x1 + 1 +1/x2 + 1 + ..... + 1/xn+1 Tính lim Sn (ảnh 13)

Dẫn tới: Cho dãy số (xn) xác định bởi x1 = 1/2, x n+1 = xn^2 + xn với n lớn hơn bằng 1 Đặt Sn = 1/x1 + 1 +1/x2 + 1 + ..... + 1/xn+1 Tính lim Sn (ảnh 14)

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy Cho dãy (xk)  được xác định như sau: xk = 1/2 giai thừa + 2/ 3 giai thừa + ... + k/(k+1) giai thừa Tìm lim un với un = căn bậc n x1^n + x2^n + ... + x2011^n (ảnh 1) được xác định như sau: Cho dãy (xk)  được xác định như sau: xk = 1/2 giai thừa + 2/ 3 giai thừa + ... + k/(k+1) giai thừa Tìm lim un với un = căn bậc n x1^n + x2^n + ... + x2011^n (ảnh 2)

Tìm Cho dãy (xk)  được xác định như sau: xk = 1/2 giai thừa + 2/ 3 giai thừa + ... + k/(k+1) giai thừa Tìm lim un với un = căn bậc n x1^n + x2^n + ... + x2011^n (ảnh 3) với Cho dãy (xk)  được xác định như sau: xk = 1/2 giai thừa + 2/ 3 giai thừa + ... + k/(k+1) giai thừa Tìm lim un với un = căn bậc n x1^n + x2^n + ... + x2011^n (ảnh 4).

+∞

-∞

Cho dãy (xk) được xác định như sau: xk = 1/2 giai thừa + 2/ 3 giai thừa + ... + k/(k+1) giai thừa Tìm lim un với un = căn bậc n x1^n + x2^n + ... + x2011^n (ảnh 11)

Cho dãy (xk) được xác định như sau: xk = 1/2 giai thừa + 2/ 3 giai thừa + ... + k/(k+1) giai thừa Tìm lim un với un = căn bậc n x1^n + x2^n + ... + x2011^n (ảnh 12)

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: Cho dãy (xk)  được xác định như sau: xk = 1/2 giai thừa + 2/ 3 giai thừa + ... + k/(k+1) giai thừa Tìm lim un với un = căn bậc n x1^n + x2^n + ... + x2011^n (ảnh 5) nên Cho dãy (xk)  được xác định như sau: xk = 1/2 giai thừa + 2/ 3 giai thừa + ... + k/(k+1) giai thừa Tìm lim un với un = căn bậc n x1^n + x2^n + ... + x2011^n (ảnh 6)

Suy ra Cho dãy (xk)  được xác định như sau: xk = 1/2 giai thừa + 2/ 3 giai thừa + ... + k/(k+1) giai thừa Tìm lim un với un = căn bậc n x1^n + x2^n + ... + x2011^n (ảnh 7)

Mà: Cho dãy (xk)  được xác định như sau: xk = 1/2 giai thừa + 2/ 3 giai thừa + ... + k/(k+1) giai thừa Tìm lim un với un = căn bậc n x1^n + x2^n + ... + x2011^n (ảnh 8)

Mặt khác: Cho dãy (xk)  được xác định như sau: xk = 1/2 giai thừa + 2/ 3 giai thừa + ... + k/(k+1) giai thừa Tìm lim un với un = căn bậc n x1^n + x2^n + ... + x2011^n (ảnh 9)

Vậy Cho dãy (xk)  được xác định như sau: xk = 1/2 giai thừa + 2/ 3 giai thừa + ... + k/(k+1) giai thừa Tìm lim un với un = căn bậc n x1^n + x2^n + ... + x2011^n (ảnh 10).

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số Cho dãy số (un) được xác định bởi: u0 = 2011 un+1 = un + 1/un^2. Tìm lim un^3/n  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 1) được xác định bởi: Cho dãy số (un) được xác định bởi: u0 = 2011 un+1 = un + 1/un^2. Tìm lim un^3/n  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 2). Tìm Cho dãy số (un) được xác định bởi: u0 = 2011 un+1 = un + 1/un^2. Tìm lim un^3/n  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 3).

+∞

-∞

3

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta thấy Cho dãy số (un) được xác định bởi: u0 = 2011 un+1 = un + 1/un^2. Tìm lim un^3/n  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 4)

Ta có: Cho dãy số (un) được xác định bởi: u0 = 2011 un+1 = un + 1/un^2. Tìm lim un^3/n  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 5) (1)

Suy ra: Cho dãy số (un) được xác định bởi: u0 = 2011 un+1 = un + 1/un^2. Tìm lim un^3/n  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 6) (2)

Từ (1) và (2), suy ra: Cho dãy số (un) được xác định bởi: u0 = 2011 un+1 = un + 1/un^2. Tìm lim un^3/n  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 7)

             

Do đó: Cho dãy số (un) được xác định bởi: u0 = 2011 un+1 = un + 1/un^2. Tìm lim un^3/n  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 8) (3)

Lại có: Cho dãy số (un) được xác định bởi: u0 = 2011 un+1 = un + 1/un^2. Tìm lim un^3/n  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 9)Cho dãy số (un) được xác định bởi: u0 = 2011 un+1 = un + 1/un^2. Tìm lim un^3/n  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 10)

Nên: Cho dãy số (un) được xác định bởi: u0 = 2011 un+1 = un + 1/un^2. Tìm lim un^3/n  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 11)

Hay Cho dãy số (un) được xác định bởi: u0 = 2011 un+1 = un + 1/un^2. Tìm lim un^3/n  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 12)

Vậy Cho dãy số (un) được xác định bởi: u0 = 2011 un+1 = un + 1/un^2. Tìm lim un^3/n  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 13)

.

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy x > 0 xác định như sau: Cho dãy x > 0 xác định như sau: f(x) = căn bậc hai x +1 - 1/x Tìm (0; dương vô cùng) . A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 1). Tìm Cho dãy x > 0 xác định như sau: f(x) = căn bậc hai x +1 - 1/x Tìm (0; dương vô cùng) . A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 2).

+∞

-∞

2010

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có

Cho dãy x > 0 xác định như sau: f(x) = căn bậc hai x +1 - 1/x Tìm (0; dương vô cùng) . A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 3)

 Ta có Cho dãy x > 0 xác định như sau: f(x) = căn bậc hai x +1 - 1/x Tìm (0; dương vô cùng) . A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 4)

 Mặt khác ta chứng minh được: Cho dãy x > 0 xác định như sau: f(x) = căn bậc hai x +1 - 1/x Tìm (0; dương vô cùng) . A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 5).

 Nên Cho dãy x > 0 xác định như sau: f(x) = căn bậc hai x +1 - 1/x Tìm (0; dương vô cùng) . A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 6)

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm Tìm lim un biết un = n căn bậc hai 1 + 3 + 5 + ... + (2n-1)/2n^2 +1  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 1) biết Tìm lim un biết un = n căn bậc hai 1 + 3 + 5 + ... + (2n-1)/2n^2 +1  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 2)

+∞

-∞

12

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: Tìm lim un biết un = n căn bậc hai 1 + 3 + 5 + ... + (2n-1)/2n^2 +1  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 3) nên Tìm lim un biết un = n căn bậc hai 1 + 3 + 5 + ... + (2n-1)/2n^2 +1  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 4)

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm Tìm lim un biết f(x) = căn bậc ba x-2 + 2x-1 khi x khác 1 và 3m-2 khi x = 1 A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 1) biết Tìm lim un biết f(x) = căn bậc ba x-2 + 2x-1 khi x khác 1 và 3m-2 khi x = 1 A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 2)

+∞

-∞

2

Tìm lim un biết f(x) = căn bậc ba x-2 + 2x-1 khi x khác 1 và 3m-2 khi x = 1 A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 6)

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: Tìm lim un biết f(x) = căn bậc ba x-2 + 2x-1 khi x khác 1 và 3m-2 khi x = 1 A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 3) Tìm lim un biết f(x) = căn bậc ba x-2 + 2x-1 khi x khác 1 và 3m-2 khi x = 1 A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 4) Nên Tìm lim un biết f(x) = căn bậc ba x-2 + 2x-1 khi x khác 1 và 3m-2 khi x = 1 A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 5)

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm Tìm un biết f(x) = căn bậc hai x +1 -1 khi x > 0 và 2x^2 + 3m + 1 khi x nhỏ hơn bằng 0  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 1) biết Tìm un biết f(x) = căn bậc hai x +1 -1 khi x > 0 và 2x^2 + 3m + 1 khi x nhỏ hơn bằng 0  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 2)

+∞

-∞

2

1

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: Tìm un biết f(x) = căn bậc hai x +1 -1 khi x > 0 và 2x^2 + 3m + 1 khi x nhỏ hơn bằng 0  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 3) Suy ra Tìm un biết f(x) = căn bậc hai x +1 -1 khi x > 0 và 2x^2 + 3m + 1 khi x nhỏ hơn bằng 0  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 4)

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm Tìm un biết f(x) =  căn bậc hai 2x - 4 + 3 khi x lớn hơn bằng 2 và x+1/ x^2-2mx + 3m + 2 khi x < 2  trong đó x khác 1 (ảnh 1) biết Tìm un biết f(x) =  căn bậc hai 2x - 4 + 3 khi x lớn hơn bằng 2 và x+1/ x^2-2mx + 3m + 2 khi x < 2  trong đó x khác 1 (ảnh 2) trong đó Tìm un biết f(x) =  căn bậc hai 2x - 4 + 3 khi x lớn hơn bằng 2 và x+1/ x^2-2mx + 3m + 2 khi x < 2  trong đó x khác 1 (ảnh 3).

+∞

-∞

13

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: Tìm un biết f(x) =  căn bậc hai 2x - 4 + 3 khi x lớn hơn bằng 2 và x+1/ x^2-2mx + 3m + 2 khi x < 2  trong đó x khác 1 (ảnh 4) Suy ra Tìm un biết f(x) =  căn bậc hai 2x - 4 + 3 khi x lớn hơn bằng 2 và x+1/ x^2-2mx + 3m + 2 khi x < 2  trong đó x khác 1 (ảnh 5).

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm Tìm un biết un = tổng từ k = 1 đến n của 1/ căn bậc hai n^2 + k A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 3 D. 1 (ảnh 1) biết Tìm un biết un = tổng từ k = 1 đến n của 1/ căn bậc hai n^2 + k A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 3 D. 1 (ảnh 2)

+∞

-∞

3

1

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: Tìm un biết un = tổng từ k = 1 đến n của 1/ căn bậc hai n^2 + k A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 3 D. 1 (ảnh 3)

Suy ra Tìm un biết un = tổng từ k = 1 đến n của 1/ căn bậc hai n^2 + k A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 3 D. 1 (ảnh 4)

Tìm un biết un = tổng từ k = 1 đến n của 1/ căn bậc hai n^2 + k A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 3 D. 1 (ảnh 5) nên suy ra Tìm un biết un = tổng từ k = 1 đến n của 1/ căn bậc hai n^2 + k A. dương vô cùng B. âm vô cùng C. 3 D. 1 (ảnh 6).

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm Tìm lim un biết un = căn bậc hai 2 . căn bậc hai 2.... căn bậc hai 2 với n dấu căn  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 1) biết Tìm lim un biết un = căn bậc hai 2 . căn bậc hai 2.... căn bậc hai 2 với n dấu căn  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 2)

+∞

-∞

2

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: Tìm lim un biết un = căn bậc hai 2 . căn bậc hai 2.... căn bậc hai 2 với n dấu căn  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 3) ,nên Tìm lim un biết un = căn bậc hai 2 . căn bậc hai 2.... căn bậc hai 2 với n dấu căn  A. dương vô cùng B. âm vô cùng (ảnh 4)

76. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số Cho dãy số A = (x1^2 + 1/2x1x2)^2 + (1/4x1x2 + x2^2)^2 + 1/2x1^2x2^2+ 3 > 0 được xác định như sau x1 = x2. Đặt x nhỏ hơn bằng 3/2. (ảnh 1) được xác định như sau Cho dãy số A = (x1^2 + 1/2x1x2)^2 + (1/4x1x2 + x2^2)^2 + 1/2x1^2x2^2+ 3 > 0 được xác định như sau x1 = x2. Đặt x nhỏ hơn bằng 3/2. (ảnh 2).

Đặt Cho dãy số A = (x1^2 + 1/2x1x2)^2 + (1/4x1x2 + x2^2)^2 + 1/2x1^2x2^2+ 3 > 0 được xác định như sau x1 = x2. Đặt x nhỏ hơn bằng 3/2. (ảnh 3). Tìm Cho dãy số A = (x1^2 + 1/2x1x2)^2 + (1/4x1x2 + x2^2)^2 + 1/2x1^2x2^2+ 3 > 0 được xác định như sau x1 = x2. Đặt x nhỏ hơn bằng 3/2. (ảnh 4).

+∞

-∞

12

1

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

Cho dãy số A = (x1^2 + 1/2x1x2)^2 + (1/4x1x2 + x2^2)^2 + 1/2x1^2x2^2+ 3 > 0 được xác định như sau x1 = x2. Đặt x nhỏ hơn bằng 3/2. (ảnh 5)

Suy ra: Cho dãy số A = (x1^2 + 1/2x1x2)^2 + (1/4x1x2 + x2^2)^2 + 1/2x1^2x2^2+ 3 > 0 được xác định như sau x1 = x2. Đặt x nhỏ hơn bằng 3/2. (ảnh 6)

Suy ra: Cho dãy số A = (x1^2 + 1/2x1x2)^2 + (1/4x1x2 + x2^2)^2 + 1/2x1^2x2^2+ 3 > 0 được xác định như sau x1 = x2. Đặt x nhỏ hơn bằng 3/2. (ảnh 7)

Do đó, suy ra: Cho dãy số A = (x1^2 + 1/2x1x2)^2 + (1/4x1x2 + x2^2)^2 + 1/2x1^2x2^2+ 3 > 0 được xác định như sau x1 = x2. Đặt x nhỏ hơn bằng 3/2. (ảnh 8)

Mặt khác, từ Cho dãy số A = (x1^2 + 1/2x1x2)^2 + (1/4x1x2 + x2^2)^2 + 1/2x1^2x2^2+ 3 > 0 được xác định như sau x1 = x2. Đặt x nhỏ hơn bằng 3/2. (ảnh 9) ta suy ra: Cho dãy số A = (x1^2 + 1/2x1x2)^2 + (1/4x1x2 + x2^2)^2 + 1/2x1^2x2^2+ 3 > 0 được xác định như sau x1 = x2. Đặt x nhỏ hơn bằng 3/2. (ảnh 10).

Nên Cho dãy số A = (x1^2 + 1/2x1x2)^2 + (1/4x1x2 + x2^2)^2 + 1/2x1^2x2^2+ 3 > 0 được xác định như sau x1 = x2. Đặt x nhỏ hơn bằng 3/2. (ảnh 11). Vậy Cho dãy số A = (x1^2 + 1/2x1x2)^2 + (1/4x1x2 + x2^2)^2 + 1/2x1^2x2^2+ 3 > 0 được xác định như sau x1 = x2. Đặt x nhỏ hơn bằng 3/2. (ảnh 12).

77. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Cho a, b thuộc N*, (a, b) = 1; n thuộc {ab + 1, ab + 2, ...}. Kí hiệu rn là số cặp số (u,v) thuộc N* xN* sao cho n = au + bv. (ảnh 1). Kí hiệu Cho a, b thuộc N*, (a, b) = 1; n thuộc {ab + 1, ab + 2, ...}. Kí hiệu rn là số cặp số (u,v) thuộc N* xN* sao cho n = au + bv. (ảnh 2) là số cặp số Cho a, b thuộc N*, (a, b) = 1; n thuộc {ab + 1, ab + 2, ...}. Kí hiệu rn là số cặp số (u,v) thuộc N* xN* sao cho n = au + bv. (ảnh 3)

 sao cho Cho a, b thuộc N*, (a, b) = 1; n thuộc {ab + 1, ab + 2, ...}. Kí hiệu rn là số cặp số (u,v) thuộc N* xN* sao cho n = au + bv. (ảnh 4). Tìm Cho a, b thuộc N*, (a, b) = 1; n thuộc {ab + 1, ab + 2, ...}. Kí hiệu rn là số cặp số (u,v) thuộc N* xN* sao cho n = au + bv. (ảnh 5)

+∞

-∞

Cho a, b thuộc N*, (a, b) = 1; n thuộc {ab + 1, ab + 2, ...}. Kí hiệu rn là số cặp số (u,v) thuộc N* xN* sao cho n = au + bv. (ảnh 18)

Cho a, b thuộc N*, (a, b) = 1; n thuộc {ab + 1, ab + 2, ...}. Kí hiệu rn là số cặp số (u,v) thuộc N* xN* sao cho n = au + bv. (ảnh 19)

Xem đáp án

Chọn C.

Xét phương trình Cho a, b thuộc N*, (a, b) = 1; n thuộc {ab + 1, ab + 2, ...}. Kí hiệu rn là số cặp số (u,v) thuộc N* xN* sao cho n = au + bv. (ảnh 6) (1).

Gọi Cho a, b thuộc N*, (a, b) = 1; n thuộc {ab + 1, ab + 2, ...}. Kí hiệu rn là số cặp số (u,v) thuộc N* xN* sao cho n = au + bv. (ảnh 7) là một nghiệm nguyên dương của (1). Giả sử Cho a, b thuộc N*, (a, b) = 1; n thuộc {ab + 1, ab + 2, ...}. Kí hiệu rn là số cặp số (u,v) thuộc N* xN* sao cho n = au + bv. (ảnh 8) là một nghiệm nguyên dương khác Cho a, b thuộc N*, (a, b) = 1; n thuộc {ab + 1, ab + 2, ...}. Kí hiệu rn là số cặp số (u,v) thuộc N* xN* sao cho n = au + bv. (ảnh 9) của (1).

Ta có Cho a, b thuộc N*, (a, b) = 1; n thuộc {ab + 1, ab + 2, ...}. Kí hiệu rn là số cặp số (u,v) thuộc N* xN* sao cho n = au + bv. (ảnh 10) suy ra Cho a, b thuộc N*, (a, b) = 1; n thuộc {ab + 1, ab + 2, ...}. Kí hiệu rn là số cặp số (u,v) thuộc N* xN* sao cho n = au + bv. (ảnh 11) do đó tồn tại k nguyên dương sao cho Cho a, b thuộc N*, (a, b) = 1; n thuộc {ab + 1, ab + 2, ...}. Kí hiệu rn là số cặp số (u,v) thuộc N* xN* sao cho n = au + bv. (ảnh 12). Do v là số nguyên dương nên Cho a, b thuộc N*, (a, b) = 1; n thuộc {ab + 1, ab + 2, ...}. Kí hiệu rn là số cặp số (u,v) thuộc N* xN* sao cho n = au + bv. (ảnh 13) . (2)

Ta nhận thấy số nghiệm nguyên dương của phương trình (1) bằng số các số k nguyên dương cộng với 1. Do đó Cho a, b thuộc N*, (a, b) = 1; n thuộc {ab + 1, ab + 2, ...}. Kí hiệu rn là số cặp số (u,v) thuộc N* xN* sao cho n = au + bv. (ảnh 14).

 Từ đó ta thu được bất đẳng thức sau: Cho a, b thuộc N*, (a, b) = 1; n thuộc {ab + 1, ab + 2, ...}. Kí hiệu rn là số cặp số (u,v) thuộc N* xN* sao cho n = au + bv. (ảnh 15)

Từ đó suy ra : Cho a, b thuộc N*, (a, b) = 1; n thuộc {ab + 1, ab + 2, ...}. Kí hiệu rn là số cặp số (u,v) thuộc N* xN* sao cho n = au + bv. (ảnh 16)

Từ đây áp dụng nguyên lý kẹp ta có ngay Cho a, b thuộc N*, (a, b) = 1; n thuộc {ab + 1, ab + 2, ...}. Kí hiệu rn là số cặp số (u,v) thuộc N* xN* sao cho n = au + bv. (ảnh 17).

78. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số có giới hạn (un) xác định bởi  Cho dãy số  có giới hạn (un) xác định bởi : u1 = 1/2 và un+1 = 1/2-un, n lớn hơn bằng 1. Tìm kết quả đúng của lim un (ảnh 1). Tìm kết quả đúng của Cho dãy số  có giới hạn (un) xác định bởi : u1 = 1/2 và un+1 = 1/2-un, n lớn hơn bằng 1. Tìm kết quả đúng của lim un (ảnh 2) .

0

1

-1

12

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có Cho dãy số  có giới hạn (un) xác định bởi : u1 = 1/2 và un+1 = 1/2-un, n lớn hơn bằng 1. Tìm kết quả đúng của lim un (ảnh 3)

Dự đoán Cho dãy số  có giới hạn (un) xác định bởi : u1 = 1/2 và un+1 = 1/2-un, n lớn hơn bằng 1. Tìm kết quả đúng của lim un (ảnh 4) với Cho dãy số  có giới hạn (un) xác định bởi : u1 = 1/2 và un+1 = 1/2-un, n lớn hơn bằng 1. Tìm kết quả đúng của lim un (ảnh 5)

Dễ dàng chứng minh dự đoán trên bằng phương pháp quy nạp.

Từ đó Cho dãy số  có giới hạn (un) xác định bởi : u1 = 1/2 và un+1 = 1/2-un, n lớn hơn bằng 1. Tìm kết quả đúng của lim un (ảnh 6)

79. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị đúng của Tìm giá trị đúng của S = căn bậc hai 2 (1 + 1/2 + 1/4 + 1/8 + ... + 1/2^n + ....) A. căn bậc hai 2+ 1 B. 2 C. 2 căn bậc hai 2 D. 1/2 (ảnh 1)

2 + 1

2

22

12

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: Tìm giá trị đúng của S = căn bậc hai 2 (1 + 1/2 + 1/4 + 1/8 + ... + 1/2^n + ....) A. căn bậc hai 2+ 1 B. 2 C. 2 căn bậc hai 2 D. 1/2 (ảnh 2).

80. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn: Tính giới hạn: lim [ 1/1.2 + 1/2.3 + ... + 1/n(n+ 1)] A. 0 B. 1 C. 3/2 D. không giới hạn (ảnh 1)

0

1

32

Không có giới hạn.

Xem đáp án

Chọn B.

Đặt :

Tính giới hạn: lim [ 1/1.2 + 1/2.3 + ... + 1/n(n+ 1)] A. 0 B. 1 C. 3/2 D. không giới hạn (ảnh 2)

81. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn: Tính giới hạn: lim [1/1.3 + 1/3.5 + ... + 1/n(2n+1)] A. 1 B. 0 C. 2/3 D. 2 . Chọn B Đặt A = 1/1.3 + 1/3.5 + ... + 1/n(2n+1) (ảnh 1)

1

0

23

2

Xem đáp án

Chọn B.

Đặt

Tính giới hạn: lim [1/1.3 + 1/3.5 + ... + 1/n(2n+1)] A. 1 B. 0 C. 2/3 D. 2 . Chọn B Đặt A = 1/1.3 + 1/3.5 + ... + 1/n(2n+1) (ảnh 2)Nên Tính giới hạn: lim [1/1.3 + 1/3.5 + ... + 1/n(2n+1)] A. 1 B. 0 C. 2/3 D. 2 . Chọn B Đặt A = 1/1.3 + 1/3.5 + ... + 1/n(2n+1) (ảnh 3)

82. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn: Tính giới hạn:  lim [1/1.3 + 1/2.4 + .... + 1/n(n+2)] A. 3/4 B. 1 C. 0 D. 2/3 Chọn A  lim [1/1.3 + 1/2.4 + .... + 1/n(n+2)] (ảnh 1)

34

1

0

23

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có :Tính giới hạn:  lim [1/1.3 + 1/2.4 + .... + 1/n(n+2)] A. 3/4 B. 1 C. 0 D. 2/3 Chọn A  lim [1/1.3 + 1/2.4 + .... + 1/n(n+2)] (ảnh 2)Tính giới hạn:  lim [1/1.3 + 1/2.4 + .... + 1/n(n+2)] A. 3/4 B. 1 C. 0 D. 2/3 Chọn A  lim [1/1.3 + 1/2.4 + .... + 1/n(n+2)] (ảnh 3)

83. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn: Tính giới hạn: lim [1/1.4 + 1/2.5 + ... + 1/n(n+3)] A. 11/18 B.2 C. 1 D. 3/2 Chọn A Cách 1: lim [1/1.4 + 1/2.5 + ... + 1/n(n+3)] (ảnh 1).

1118

2

1

32

Xem đáp án

Chọn A.

Cách 1:

Tính giới hạn: lim [1/1.4 + 1/2.5 + ... + 1/n(n+3)] A. 11/18 B.2 C. 1 D. 3/2 Chọn A Cách 1: lim [1/1.4 + 1/2.5 + ... + 1/n(n+3)] (ảnh 2)

Cách 2: Bấm máy tính như sau: Tính giới hạn: lim [1/1.4 + 1/2.5 + ... + 1/n(n+3)] A. 11/18 B.2 C. 1 D. 3/2 Chọn A Cách 1: lim [1/1.4 + 1/2.5 + ... + 1/n(n+3)] (ảnh 3) và so đáp án (có thể thay 100 bằng số nhỏ hơn hoặc lớn hơn).

84. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn: Tính giới hạn: lim [(1-1/2^2)( 1-1/3^2) ... (1 - 1/n^2)] A. 1 B. 1/2 C. 1/4 D. 3/2 Chọn B.  Cách 1:  lim [(1-1/2^2)( 1-1/3^2) ... (1 - 1/n^2)] (ảnh 1).

1

12

14

32

Xem đáp án

Chọn B.

Cách 1:

Tính giới hạn: lim [(1-1/2^2)( 1-1/3^2) ... (1 - 1/n^2)] A. 1 B. 1/2 C. 1/4 D. 3/2 Chọn B.  Cách 1:  lim [(1-1/2^2)( 1-1/3^2) ... (1 - 1/n^2)] (ảnh 2)

Cách 2: Bấm máy tính như sau: Tính giới hạn: lim [(1-1/2^2)( 1-1/3^2) ... (1 - 1/n^2)] A. 1 B. 1/2 C. 1/4 D. 3/2 Chọn B.  Cách 1:  lim [(1-1/2^2)( 1-1/3^2) ... (1 - 1/n^2)] (ảnh 3) và so đáp án (có thể thay 100 bằng số nhỏ hơn hoặc lớn hơn).