Dạng 1: Số phần tử của tập hợp
Đề thi

Dạng 1: Số phần tử của tập hợp

A
Admin
ToánLớp 658 lượt thi
4 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử:

a) Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 9;

b) Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 12 và nhỏ hơn 13;

c) Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 18

Xem đáp án

a) A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}. Tập A có 10 phần tử.

b) B = . Tập B không có phần tử nào.

c) C = {xN| x > 18}. Tập C có vô số phần tử

2. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử:

a) Tập hợp các s tự nhiên không vượt quá 10;

b) Tập hợp các s tự nhiên lớn hơn 28 và nhỏ hơn 29;

c) Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 37

Xem đáp án

a) A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;10}. Tập A có 11 phần tử.

b) B = ∅. Tập B không có phần tử nào.

c) C = {x∈N| x > 37}. Tập C có vô số phần tử

3. Tự luận
1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau

a) A = {30;31;32;...;119;120};

b)  B= {0;2;4;...;98; 100};

c)  C = {100; 104; 108;...;996; 1000}.

Xem đáp án

a) Số phần tử của tập A là (120 - 30): 1 + 1 =  91 phần tử

b) Số phần tử của tập B là (100 - 0): 2 + 1 = 51 phần tử.

c) Số phần tử của tập C là (1000 - 100): 4 + 1 = 226 phần tử

4. Tự luận
1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp sau:

a) A = {60;61;62;...;99;100};

b)  B = {1;3;5;...;97;99};

c) C ={100;105;110;…;995;1000}

Xem đáp án

Tương tự câu 3. HS tự làm