Chủ đề 1: Nhân đa, đơn thức có đáp án
Đề thi

Chủ đề 1: Nhân đa, đơn thức có đáp án

A
Admin
ToánLớp 856 lượt thi
107 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tínhx22xy−y2+2

Xem đáp án

x22xy−y2+2=2x3y−x2y2+2x2

2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tínhxx+xy+2yx2−x2y

Xem đáp án

xx+xy+2yx2−x2y=x2+x2y+2x2y−2x2=3x2y−x2

3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

4x2y:xy2

Xem đáp án

4x2y:xy2=4xy

4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính8x25y:−xy2

Xem đáp án

8x25y:−xy2=−8x25y.y2x=−8xy5

5. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tínhx−1x2−x+1−x−x22x

Xem đáp án

Ta có: x−1x2−x+1−x−x22x

                =x2x−1−xx−1+1x−1−x.2x−x2.2x

                =x.x2−1.x2−x.x−1.x+x−1−2x2−2x3

                =x3−x2−x2+x+x−1−2x2+2x3

                =3x3−4x2+2x−1

6. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

x−12x−13x−1

Xem đáp án

Ta có: x−12x−13x−1

                =2xx−1−1x−13x−1

                =2x2−2x−x+13x−1

                =2x2−3x+13x−1

                =2x23x−1−3x3x−1+13x−1

                =6x3−2x2−9x2+3x+3x−1=6x3−11x2+6x−1

7. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính

xx−y−x+1x+yx+yx−xy2

Xem đáp án

Ta có: xx−y−x+1x+yx+yx−xy2

                  =x.x−y.x−x.x+1+yx.x+1+x.y−xy2.y

                  =x2−xy−x2+x+yx2+xy+xy−xy3

                  =x2−xy−x2−x−yx2−xy+xy−xy3

                  =−xy−x−yx2−xy3

8. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính2x2+y22x3+y21−xy3

Xem đáp án

Ta có: 2x2+y22x3+y21−xy3

                   =2x22+y22x3+y213−xy3

                   =2x22x3+y2+y22x3+y213−xy3

                   =x3.2x22+y2.2x22+x3.y22+y2.y2213−xy3

                   =2x36+x2y2+xy26+y3413−xy3

                   =x3313−xy3+x2y213−xy3+xy2613−xy3+y3413−xy3

              =13x33−xy3x33+13x2y2−xy3x2y2+13xy26−xy3xy26+13y34−xy3y34

                   =x39−2x4y9+x2y6−x3y36+xy218−x2y318+y312−xy412

                   =x3−2x4y9+x2y−x3y36+xy2−x2y318+y3−xy412

9. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị biểu thức

A=2x2x2−5−x2x−3x2−x2−x4 tại x = 1

Xem đáp án

Ta có: A=2x2x2−5−x2x−3x2−x2−x4

                   =2x4−10x2−x3+3x4−x2+x4

                   =−6x2−x3−11x2=−x3−11x2

         Tại x = 1 thay vào ta được: A=6.14−13−11.12=6−1−11=−6

10. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị biểu thứcx3y+2xy3−2xyx2+2y2 tại x = 2; y = -1

Xem đáp án

Ta có: x3y+2xy3−2xyx2+2y2

                   =xyx2+2y2−2xyx2+2y2

                   =x2+2y2xy−2xy=x2+2y2−xy

          Tại x = 2; y = -1 thay vào ta được B=22+2−12−2.−1=12

11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tínhx2+y2

Xem đáp án

Áp dụng hằng đẳng thức ta có:

                   x2+y2=x22+2x2y+y2=x4+2x2y+y2

12. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính−y−xy2

Xem đáp án

Áp dụng hằng đẳng thức ta có:

                   −y−xy2=−y2−2−yxy+xy2=y2+2xy2+x2y2

13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính16x4−y4

Xem đáp án

Áp dụng hằng đẳng thức ta có:

        16x4−y4=4x22−y22=4x2−y24x2+y2

          =2x−y2x+y4x2+y2

14. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tínhx+y+z2

Xem đáp án

Áp dụng hằng đẳng thứ ta có:

         x+y+z2=x+y+z2=x+y2+2x+yz+z2

                         =x2+2xy+y2+2xz+2yz+z2

                         =x2+y2+z2+2xy+2xz+2yz

15. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính−x3−8y3

Xem đáp án

Áp dụng bất đẳng thức ta được:

                   −x3−8y3=−x3−2y3

               =−x−2y−x2+−xy+2y2

               =−x−2yx2−xy+4y2

16. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tínhy−x3+x+y3+x−y3−x3+y3

Xem đáp án

Áp dụng bất đẳng thức ta có:

               y−x3+x+y3+x−y3−x3+y3

           =y3−3y2x+3yx2−x3+x3+3x2y+3xy2+y3+x3−3x2y+3xy2−y3−x3+y3

           =x3+3x2y+3xy2+y3−x3−y3=3xyx+y

17. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

xn+1x+y−yxn+1+yn+1

Xem đáp án

Ta có: xn+1x+y−yxn+1+yn+1

                   =xn+2+xn+1y−yxn+1−yn+2=xn+2−yn+2

18. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:−3xnyn+12xny2n−3−2x2nyn+x2nynxy2n+1

Xem đáp án

Ta có: −3xnyn+12xny2n−3−2x2nyn+x2nynxny2n+1

           =−3xnyn.−2x2nyn+12xny2n.−2x2nyn−3−2x2nyn+x2nynxny2n+1

                   =6x3ny2n−x3ny3n+6x2nyn+x3ny3n+x3ny3n+x2nyn

                   =6x3ny2n+7x2nyn=x2nyn6xnyn+7

19. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:x2a−b+b1−x+xbx+b−axx+1

Xem đáp án

Ta có: x2a−b+b1−x+xbx+b−axx+1

          =ax2−bx2+b−bx+bx2+bx−ax2−ax=b−ax

20. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:3a24a−3b−3a23a+b−3a3

Xem đáp án

Ta có: 3a24a−3b−3a23a+b−3a3

                   =12a3−9a2b−9a3−3a2b−3a3=−12a2b

21. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:4x−2yx+y+4x+y2+x−2y2−12xy+4y4

Xem đáp án

Ta có: 4x−2yx+y+4x+y2+x−2y2−12xy+4y4

                   =4x−8yx+y+4x2+2xy+y2+x2−4xy+4y2−12xy+4y2

                   =4xx+y−8yx+y+4x2+8xy+4y2+x2−16xy+8y2

                   =4x2+4xy−8xy−8y2+5x2−8xy+12y2

                   =9x2−12xy+4y2=3x2−2.3x.2y+2y2=3x−2y2

22. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:−a4nx5n−a6nxn+2a3nx2n−11ax5n−a5nx5na5nxn+11x5n

Xem đáp án

Ta có: −a4nx5n−a6nxn+2a3nx2n−11ax5n−a5nx5na5nxn+11x5n

          =a10nx6n+2a7nx7n+11a5nx10n−a10nx6n−11a5nx10n=−2a7nx7n

23. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:xn−ynxn+ynx2n−2xnyn+2y2n

Xem đáp án

Ta có: xn−ynxn+ynx2n−2xnyn+2y2n

                   =x2n−xnyn+xnyn−y2nx2n−2xnyn+2y2n

                   =x2n−y2nx2n−2xnyn+2y2n

                   =x2nx2n−2xnyn+2y2n−y2nx2n−2xnyn+2y2n

                   =x4n−2x3nyn+2x2ny2n−x2ny2n+2xny3n−2y4n

          =x4n−2x3nyn+x2ny2n+2xny3n−2y4n

24. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:xn+22−xn4+x2n

Xem đáp án

Ta có: xn+22−xn4+x2n

                   =2xn+4−x2n−2xn4+x2n=4−x2n4+x2n

          =16−4x2n+4x2n−x4n=16−x4n

25. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các biểu thức sau:x2−3x+4+x−x2x+3=2x2−12

Xem đáp án

Ta có:

         VT =x2−3x+4+x−x2x+3

              =x3−3x+4x2−12+x2−x3+3x−3x2=2x2−12= VP

          đpcm.

26. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các biểu thức sau:x2−3x+4+x−x2x+3=2x2−12

Xem đáp án

Ta có:

         VT =x2−3x+4+x−x2x+3

              =x3−3x+4x2−12+x2−x3+3x−3x2=2x2−12= VP

          đpcm.

27. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các biểu thức sau:4−x+y4+x−y+x−yx+y=16+2yx−y

Xem đáp án

Ta có:

         VT =4−x+y4+x−y+x−yx+y

              =16−4x+4y+4x−x2+yx−4y+xy−y2+x2−yx+xy−y2

              =16+2xy−2y2=16+2yx−y= VP

         ⇒ đpcm.

28. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các biểu thức sau:x2+2−2xx2+2+2x=x4+4

Xem đáp án

Ta có:

         VT =x2+2−2xx2+2+2x

              =x4+2x2−4x3+2x2+4−4x+4x3+4x−4x2

              =x4+4= VP

         ⇒ đpcm.

29. Tự luận
1 điểm

Chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc biến xTa có: A=x−42x+5−2xx−3−3x−8

Xem đáp án

Ta có: A=x−42x+5−2xx−3−3x−8

                   =2x2−8x+5x−20−2x2+6x−3x+8=−12

Vậy giá trị của biếu thức A không phụ thuộc vào biến x

30. Tự luận
1 điểm

Chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc biến xTa có: B=x2+2x+33x2−2x+1−3x2x2+2−4xx2−1

Xem đáp án

Ta có: B=x2+2x+33x2−2x+1−3x2x2+2−4xx2−1

                   =3x4+6x3+9x2−2x3−4x2−6x+x2+2x+3−3x4−6x2−4x3+4x

                   =3

Vậy giá trị của biểu thức B không phụ thuộc vào biến x

31. Tự luận
1 điểm

Chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc biến xTa có: C=3x−52x+11−2x+33x+7

Xem đáp án

Ta có: C=3x−52x+11−2x+33x+7

                   =6x2−10x+33x−55−6x2−9x−14x−21=−76

Vậy giá trị của biểu thức C không phụ thuộc vào biến x

32. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các biểu thức sau luôn dương với mọi xy2−6y+10

Xem đáp án

Ta có: y2−6y+10=y2−2.y.3+9+1=y−33+1

        Ta thấy y−32≥0 suy ra y−32+1>0 ∀x⇒ đpcm

33. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các biểu thức sau luôn dương với mọi x9x2−6x+25y2+10y+4

Xem đáp án

Ta có: 9x2−6x+25y2+10y+4

                   =3x2−2.3x+1+5y2+2.5y+1+3

                   =3x−12+5y+12+3>0  ∀x⇒ đpcm

34. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các biểu thức sau luôn dương với mọi xx2−x+1

Xem đáp án

Ta có: x2−x+1=x2−2.12.x+14+34=x−122+34>0 ∀x⇒ đpcm

35. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các biểu thức sau luôn dương với mọi xx2−x+32

Xem đáp án

Ta có: x2−x+32=x2−2.12.x+14−14+32

                   =x−122+54>0 ∀x⇒ đpcm

36. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

x2+y2+z2−4x−4y−4z+12≥0 với mọi số thực x, y, z

Xem đáp án

Ta có: x2+y2+z2−4x−4y−4z+12

                   =x2−4x+4+y2−4y+4+z2−4z+4

                   =x−22+y−22+z−22≥0 với mọi số thực x, y, z

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x=y=z=2.

37. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng với ∀x∈Q thì giá trị của biểu thức:

A=x+1x+2x+3x+4+1 là bình phương của một số hữu tỉ.

Xem đáp án

Ta có: A=x+1x+4x+2x+3+1

              A=x2+5x+4x2+5x+6+1

Đặt t=x2+5x+4, khi đó ta có:

              A=tt+2+1=t2+2t+1=t+12

Vậy A=x2+5x+52 (đpcm)

38. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:A=4x−2x2+3

Xem đáp án

Ta có: A=4x−2x2+3=−2x2+4x−2+5

                   =−2x2−2x+1+5=5−2x−12≤5

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức A là 5 khi x−1=0⇔x=1.

39. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:B=1−x2−x+3−x4−x

Xem đáp án

Ta có: B=1−x2+x+3−x4+x

                   =2−2x+x−x2+12−4x+3x−x2

                   =−2x2−2x+14=−2x2+2.12.x+14−12+14

                   =272−2x+122≤272

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức B là 272 khi x+12=0⇔x=−12.

40. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của đa thức:

C=5−8x−x2

Xem đáp án

Ta có: C=5−8x−x2=−x2−8x−16+16+5

                   =−x2+8x+16+21=−x+42+21

                   =21−x+42≤21 ∀x

Vậy giá trị lớn nhất của C là 21 khi x+4=0⇒x=−4

41. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của đa thức:

D=−3xx+3−7

Xem đáp án

Ta có: D=−3xx+3−7=−3x2−9x−7

                   =−3x2+2x.32+94−94−7=−3x−322+274−7

                   =−3x+322−14

                   =−14−3x+322≤−14 ∀x

Vậy giá trị lớn nhất của D là −14 khi x+32=0⇒x=−32

42. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcA=4x2−4x+2

Xem đáp án

Ta có: A=4x2−4x+2=4x2−4x+1+1=2x−12+1≥1

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là 1 khi 2x−1=0⇔x=12.

43. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcB=12+6x2+9x

Xem đáp án

Ta có: B=12+6x2+9x=3x2+3x+4

                   =3x2+232x+94+74=3x+322+214≥214

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức B là 214 khi x+32=0⇔x=−32.

44. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A=xx+3x−1x−4

Xem đáp án

Ta có: A=xx+3x−1x−4=xx−1x+3x−4

                   =x2−xx2+3x−4x−12=x2−xx2−x−12

Đặt t=x2−x thay vào ta được:

                   A=tt−12=t2−12t+36−36=t−62−36≥−36

Giá trị nhỏ nhất của A=−36 khi và chỉ khi t−6=0⇔t=6

                   ⇔x2−x=6⇔x2+2x−3x−6=0

                   ⇔xx+2−3x+2=0

                   ⇔x−3x+2=0⇔x=3x=−2

Vậy giá trị nhỏ nhất của A=−36 khi và chỉ khi x=3 hoặc x=−2

45. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcB=4x4+4x3+5x2+4x+3

Xem đáp án

Ta có: B=4x4+4x3+5x2+4x+3

                   =4x4+4x3+x2+4x2+4x+1+2

                   =x24x2+4x+1+4x2+4x+1+2

                   =x22x+12+2x+12+2≥2

Mặt khác B=2⇔x2=02x+1=02x+1=0⇔x=0x=−12x=−12⇔x=−12

Vậy giá trị nhỏ nhất của B=2 khi và chỉ khi x=−12

46. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thứcA=x2+5x+8

Xem đáp án

Ta có: A=x2+5x+8=x2+2.x.52+254−254+8

                   =x+522+74≥74 ∀x

Vậy A có giá trị nhỏ nhất là 74 khi x+52=0⇒x=−52

47. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức

B=xx−6

Xem đáp án

B=xx−6=x2−6x

                   =x2+6x+9−9

                   =x−32−9≥−9 ∀x

Vậy B có giá trị nhỏ nhất là -9 khi x−3=0⇒x=3

48. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tửxx+2x+8x+10−10

Xem đáp án

Ta có: xx+2x+8x+6+20=xx+8x+2x+6+20

                   =x2+8xx2+8x+12+20

Đặt t=x2+8x+6, khi đó ta được:

                   t−6t+6−10=t2−6−10=t2−16=t−4t+4

                                            =x2+8x+6−4x2+8x+6+4

                                            =x2+8x+2x2+8x+10

49. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử4x4−4x3−7x2+4x+4

Xem đáp án

Ta có: 4x4−4x3−7x2+4x+4

                   =x24x2−4x−7+4x+4x2

                   =x24x2+1x2−4x−1x−7

Đặt t=x−1x⇔x2+1x2=t2+2, khi đó ta được:

                   x24t2+2−4t−7=x24t2+8−4t−7=x24t2−4t+1

                   =x2t−12=x2x−1x−12=x2−x−12

50. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử

xy2−x+x24

Xem đáp án

xy2−x+x24=x2y−2+x2

51. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tửx4−9x2y2

Xem đáp án

x4−9x2y2=x2x2−9y2=x2x−3yx+3y

52. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tửx4+4y2

Xem đáp án

Ta có: x4+4y2=x4+4y4+4x2y2−4x2y2

          =x2+2y22−4x2y2=x2+2y2−2xyx2+2y2+2xy

53. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tửx2+2xy+y2−2x−2y

Xem đáp án

x2+2xy+y2−2x−2y=x+y2−2x+y=x+yx+y−2

54. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tửx4+x2y2+y4

Xem đáp án

Ta có: x4+x2y2+y4=x4+2x2y2+y4−x2y2

                   =x2+y22−x2y2=x2+y22−xy2

                   =x2+y2+xyx2+y2−xy

55. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử

x3+3x−4

Xem đáp án

Ta có: x3+3x−4=x3−3x2+3x−1+3x2−3

                   =x−13+3x2−1=x−13+3x+1x−1

                   =x−1x−12+3x+1=x−1x2+x+4

56. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tửx3−3x2+2

Xem đáp án

Ta có: x3−3x2+2=x3−3x2+3x−1−3x+3

          =x−13−3x−1=x−1x−12−3=x−1x2−2x−2

57. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử2x3+x2−4x−12

Xem đáp án

Ta có: 2x3+x2−4x−12=x4−4x+4+2x3−16

                   =x−22+2x3−8=x−22+2x−2x2+2x+4

                   =x−2x−2+2x2+2x+4=x−22x2+5x+6

58. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tửx+y+z3−x3−y3−z3

Xem đáp án

Ta có: x+y+z3−x3−y3−z3

                   =x+y+z3−x3−y3+z3

                   =y+zx+y+z2+x+y+zx+x2−y+zy2−yz+z2

                   =y+z3x2+3xy+3yz+3zx

                   =3y+zxx+y+zx+y

                   =3x+yy+zz+x.

59. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tửx4+2018x2+2017x+2018

Xem đáp án

Ta có: x4+2018x2+2017x+2018

                   =x4−x+2018x2+2018x+2018

                   =xx3−1+2018x2+2018x+2018

                   =xx−1x2+x+1+2018x2+x+1

                   =x2+x+1x2−x+2018

60. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tửx4+4

Xem đáp án

Ta có: x4+4=x4+4x2+4−4x2

                   =x4+4x2+4−2x2

                   =x2+2+2xx2+2−2x

61. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tửx3−5x2+8x−4

Xem đáp án

Ta có: x3−5x2+8x−4

                   =x3−4x2+4x−x2+4x−4

                   =xx2−4x+4−x2−4x+4

                   =x−1x−22

62. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tửx+2x+3x+4x+5−24

Xem đáp án

Ta có: x+2x+3x+4x+5−24

                   =x2+7x+11−1x2+7x+11+1−24

                   =x2+7x+112−1−24

                   =x2+7x+112−52

                   =x2+7x+6x2+7x+16

                   =x+1x+6x2+7x+16

63. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tửxx−3x+4x−2 với x>0

Xem đáp án

Ta có: xx−3x+4x−2

                   =xx−x−3x+3x+2x−2

                   =xx−1−3xx−1+2x−1

                   =x−1xx+1−3x+2=x−1x−2x+2

64. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tửab2−c2−ba2−c2+ca2−b2

Xem đáp án

Ta có: ab2−c2−ba2−c2+ca2−b2

                   =ab2−c2−a2b+c2b+a2c−b2c

                   =ab2−c2−a2b+a2c+c2b−b2c

                   =ab2−c2−a2b−c−bcb−c

                   =b−cab+ac−a2−bc

                  =b−cba−c−aa−c

                   =b−ca−cb−a

65. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tửaba+b+bcb+c+aca+c+2abc

Xem đáp án

Ta có: aba+b+bcb+c+aca+c+2abc

                   =aba+b+b2c+bc2+a2c+ac2+2abc

                   =aba+b+ac2+bc2+a2c+b2c+2abc

                   =aba+b+c2a+b+ca2+b2+2ab

                   =a+bab+c2+ca+cb=a+ba+cb+c

66. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tửa3b2−c2+b3c2−a2+c3a2−b2

Xem đáp án

Ta có: a3b2−c2+b3c2−a2+c3a2−b2

                   =a3b2−c2+b3c2−b3a2+c3a2−c3b2

                   =a3b2−c2+b3c2−c3b2−b3a2+c3a2

                   =a3b2−c2+b2c2b−c−a2b3−c3

                   =b−ca3b+c+b2c2−a2b2+bc+c2

                   =b−ca3b+a3c+b2c2−a2b2−a2bc−a2c2

                   =b−ca3b−a2b2+a3c−a2bc+b2c2−a2c2

                   =b−ca2ba−b+a2ca−b−c2a2−b2

                   =b−ca−ba2b+a2c−c2a+b

                   =b−ca−ba2b+a2c−c2a−c2b

                   =b−ca−ba2b−c2b+a2c−c2a

                   =b−ca−bba2−c2+aca−c

                   =a−bb−ca−cab+bc+ac

67. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tửa+ba2−b2+b+cb2−c2+c+ac2−a2

Xem đáp án

Ta có: a+ba2−b2+b+cb2−c2+c+ac2−a2

                   =a+ba2−b2−b+ca2−b2+c2−a2+c+ac2−a2

                   =a+ba2−b2−b+ca2−b2−b+cc2−a2+c+ac2−a2

                   =a2−b2a+b−b−c+c2−a2c+a−b−c

                   =a2−b2a−c+c2−a2a−b

                   =a−ba−ca+b−a−c

                   =a−ba−cb−c

         

68. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết2x+3+x3+x=0

Xem đáp án

Ta có: 2x+3+x3+x=0

         ⇔x+32+x=0

          ⇔x+3=0x+2=0⇔x=−3x=−2

69. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết2x−32−4x−6x+2+x2+4x+4=0

Xem đáp án

Ta có: 2x−32−4x−6x+2+x2+4x+4=0

            ⇔2x−32−22x−3x+2+x+22=0

            ⇔3x−2−x+22=0⇔3x−2−x−22=0

            ⇔2x−42=0⇔2x−4=0⇔x=2

70. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết5x−22x+1+10x+31−x=13

Xem đáp án

Ta có: 5x−22x+1+10x+31−x=13

             ⇔5x2x+1−22x+1+10x1−x+31−x=13

              ⇔10x2+5x−4x−2+10x−10x2+3−3x=13

               ⇔8x=12⇔x=32

71. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết2x2−x+12+x−x−1x−3=1

Xem đáp án

Ta có: 2x2−x+12+x−x−1x−3=1

           ⇔2x2−x2+x−2+x−xx−3+x−3=1

            ⇔2x2−2x−2x2−2−x−x2+3x+x−3=1

             ⇔x−5=1⇔x=6

72. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:2xx−2=2−x

Xem đáp án

Ta có: 2xx−2=2−x⇔2xx−2−2−x=0

          ⇔2xx−2+x−2=0⇔x−22x+1=0

           ⇔x−2=02x+1=0⇔x=2x=−12

Vậy x=−12 và x=2

73. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:3x−22−9x2+4=0

Xem đáp án

Ta có: 3x−22−9x2+4=0

            ⇔3x−22−9x2−4=0

             ⇔3x−22−3x−23x+2=0

                   ⇔3x−23x−2−3x−2=0

                   ⇔−43x−2=0⇔3x−2=0⇔x=23

Vậy x=23

74. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:2x+32−x−4x+4−3x2+3=0

Xem đáp án

Ta có: 2x+32−x−4x+4−3x2+3=0

                   ⇔2x+32−x−4x+4−3x2+3=0

                   ⇔4x2+12x+9−x2−16−3x2−9=0

                   ⇔4x2+12x+9−x2+16−3x2−9=0

                   ⇔12x+16=0⇔x=−1612=−43

Vậy x=−43

75. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:x3−3x2+3x−1=0

Xem đáp án

Ta có: x3−3x2+3x−1=0

                   ⇔x3−1−3xx−1=0

                   ⇔x−1x2+x+1−3xx−1=0

                   ⇔x−1x2+x+1−3x=0

                   ⇔x−1x2+x+1−3x=0

                   ⇔x−1x2−2x+1=0

                   ⇔x−1x−12=0

                   ⇔x−13=0⇔x=1

Vậy x=1.

76. Tự luận
1 điểm

Tìm x biết:x3+6x2+12x+8=0

Xem đáp án

Ta có: x3+6x2+12x+8=0

                   ⇔x3+23+6xx+2=0

                   ⇔x3+23+6xx+2=0

                   ⇔x+2x2−2x+4+6xx+2=0

                   ⇔x+2x2−2x+4+6x=0

                   ⇔x+2x2+4x+4=0

                   ⇔x+2x+22=0

                   ⇔x+23=0

                   ⇔x=−2

77. Tự luận
1 điểm

Cho x+y=1. Tính giá trị biểu thức sau:

A=x3+y3+3xyx2+y2+6x2y2x+y

Xem đáp án

Ta có: A=x3+y3+3xyx2+y2+6x2y2x+y

                   =x+yx2−xy+y2+3xyx2+y2+2xy−2xy+6x2y2x+y

                   =x+yx+y2−3xy+3xyx+y2−2xy+6x2y2x+y

Theo bài ra ta có: x+y=1, thay vào A ta được:

                   A=1−3xy+3xy1−2xy+6x2y2

                   =1−3xy+3xy−6x2y2+6x2y2=1

Vậy A=1

78. Tự luận
1 điểm

Cho x+y=2 và x2+y2=8

Tính giá trị biểu thức sau: A=x3+y3

Xem đáp án

Theo bài ra có:

+) x+y=2⇔x+y2=4⇔x2+y2+2xy=4

                     ⇔x2+y2+2xy=4      (*)

 +) Mặt khác theo bài ra: x2+y2=8, thay vào phương trình (*) ta được:

(*) ⇔8+2xy=4⇔xy=4−82=−2

+) Áp dụng hằng đẳng thức bậc 3, ta được:

                   A=x3+y3=x+yx2−xy+y2

Thay các giá trị phía trên vào A ta được:

                   A=x+yx2−xy+y2=2.8−−2=20

Vậy A=20.

79. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính chia:

4x5y2+6x3y4−8x4y3:4x2y2

Xem đáp án

Ta có: 4x5y2+6x3y4−8x4y3:4x2y2

                   =4x5y2:4x2y2+6x3y4:4x2y2−8x4y3:4x2y2

                   =x3+32xy2−2x2y

80. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính chia:−6x7+3x4−9x3:−13x2

Xem đáp án

Ta có: −6x7+3x4−9x3:−13x2

                   =−6x7:−13x2+3x4:−13x2−9x3:−13x2

                   =15x5−9x2+27x

81. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính chia:8x3−127y3:4x2+19y2+23xy

Xem đáp án

Ta có: 8x3−127y3:4x2+19y2+23xy

                   2x−13y4x2+2x13y+19y2:4x2+23xy+19y2=2x−13y

82. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính2x2+x−10:x−2

Xem đáp án

Thực hiện phép chia ta được:Media VietJack

83. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính6x3−10x2+3x−5:2x2+1

Xem đáp án

Thực hiện phép chia ta được:

Media VietJack

84. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tínhx3−6x2+2x+15:x−5

Xem đáp án

Thực hiện phép chia ta được:Media VietJackVậy x3−6x2+2x+15:x−5=x2−x−3

85. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính2x4+2x3−7x2−x+3:2x2−1

Xem đáp án

Thực hiện phép chia ta được:Media VietJackVậy: 2x4+2x3−7x2−x+3:2x2−1=x2+x−3

86. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tínhm2x3+3mx2+21−mx−2mx−2:mx+1

Xem đáp án

Thực hiện phép chia ta được:Media VietJackVậy: m2x3+3mx2+21−mx−2mx−2:mx+1=mx2+2x−2

87. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tínhm2x5−2m3−2x4+m2−4mx3+2x2:x2−2mx+1

Xem đáp án

Thực hiện phép chia ta được:Media VietJackVậy: m2x5−2m3−2x4+m2−4mx3+2x2:x2−2mx+1=m2x3+2x2

88. Tự luận
1 điểm

Xác định hệ số a sao cho:9x2+a chia hết cho 3x+2

Xem đáp án

Ta có:

Media VietJack

⇒9x2+a:3x+2=3x−2 dư a + 4.

Vậy để là phép chia hết thì a+4=0⇔a=−4.

89. Tự luận
1 điểm

Xác định hệ số a sao cho:

3x2+ax−20 chia cho x+3 có số dư bằng -2

Xem đáp án

Ta có:Media VietJack

⇒3x2+ax−20:x+3=3x+a−9 dư −3a+7.

Vậy để là phép chia có số dư bằng 2 thì −3a+7=−2⇔a=3.

90. Tự luận
1 điểm

Tìm các số nguyên a và b để đa thức Ax=x4−3x3+ax+b chia hết cho đa thức Bx=x2−3x+4

Xem đáp án

Cách 1: Phương pháp thực hiện phép chia

             Ta có:

Media VietJack

⇒x4−3x3+ax+b:x2−3x+4=x2−4 dư ax−12x+b+16.

Để là phép chia hết thì a−12=0b+16=0⇔a=12b=−16

Vậy với a=12 và b=−16 thì phép chia là phép chia hết

Cách 2: Phương pháp hệ số bất định

Giả sử đa thức x4−3x3+ax+b chia hết cho x2−3x+4, khi đó ta được thương là nhị thức bậc hai có dạng: Ax2+Bx+C. Nhân thương với số chia rồi đồng nhất thức với đa thức x4−3x3+ax+b, ta được:

Ax2+Bx+Cx2−3x+4=x4−3x3+ax+b

            ⇔Ax4+Bx3+Cx2−3Ax3−3Bx2−3Cx+4Ax2+4Bx+4C=x4−3x3+ax+b

            ⇔Ax4+B−3Ax3+C−3B+4Ax2+4B−3Cx+4C=x4−3x3+ax+b

               ⇔A=1B−3A=−3C−3B+4A=04B−3C=a4C=b⇔A=1B=0C=−412=a−16=b⇔a=12b=−16

         Vậy với a = 12 và b = -16 thì phép chia là phép chia hết.

91. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị a để đa thức 2x3−3x2+x+a chia hết cho đa thức x+2 

Xem đáp án

Cách 1: Phương pháp thực hiện phép chia

Ta có:

Media VietJack

⇒2x3−3x2+x+a:x+2=2x2−7x+15 dư a−30.

Vậy để là phép chia hết thì a−30=0⇔a=30.

Cách 2: Phương pháp hệ số bất định

         Giả sử đa thức 2x3−3x2+x+a chia hết cho x+2, khi đó ta được thương là nhị thức bậc hai có dạng: Ax2+Bx+C. Nhân thương với số chia rồi đồng nhất thức với đa thức 2x3−3x2+x+a, ta được:

Ax2+Bx+Cx+2=2x3−3x2+x+a

               ⇔Ax3+Bx2+Cx+2Ax2+2Bx+2C=2x3−3x2+x+a

               ⇔Ax3+B+2Ax2+C+2Bx+2C=2x3−3x2+x+a

               ⇔A=2B+2A=−3C+2B=12C=a⇔A=2B=−7C=152C=a⇔a=30

         Vậy với a = 30 thì đa thức 2x3−3x2+x+a chia hết cho x+2.

Cách 3: Phương pháp trị số riêng.

         Gọi thương của phép chia là Qx khi đó ta có:

                2x3−3x2+x+a=x+2.Qx với mọi x.   (1)

         +) Với x = - 2, thay vào (1) ta được:

                  2.−23−3−22−2+a=0⇔−16−12−2+a=0⇔a=30

         Vậy với a = 30 thì đa thức 2x3−3x2+x+a chia hết cho x+2.

92. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức A=2x3−x2−x+1 và đa thức B=x−2

Thực hiện phép chia đa thức A cho đa thức B

Xem đáp án

Thực hiện phép chia ta được:

Media VietJack

Vậy đa thức 2x3−x2−x+1:x−2=2x2+3x+5 dư 11.

93. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức A=2x3−x2−x+1 và đa thức B=x−2Tìm số nguyên x để đa thức A chia hết cho đa thức B

Xem đáp án

Theo câu a ta có: 2x3−x2−x+1x−2=2x2+3x+5+11x−2

          Để 2x3−x2−x+1:x−2 là phép chia hết thì 11 phải chia hết cho x−2, tức là x−2 phải là ước của 11.

⇔x−2=1x−2=−1x−2=11x−2=−11⇔x=3x=1x=13x=−9

 

          Vậy để đa thức 2x3−x2−x+1 chia hết cho x−2 thì x=−9;1;3;13

94. Tự luận
1 điểm

Hiện nay tuổi mẹ 32 tuổi, tuổi con là 8 tuổi. Hỏi cách đây bao nhiêu năm tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con.

Xem đáp án

Gọi số năm để tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con là n với n∈N

Theo bài ra ta có: 32−n=58−n

⇔32−n=40−5n⇔5n−n=40−32⇔4n=8⇔n=2

Vậy cách đây 2 năm tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con.

95. Tự luận
1 điểm

Tìm ba số tự nhiên lẻ liên tiếp nhau, biết số thứ nhất nhân với số thứ hai bé hơn số thứ nhất nhân với số ba là 18.

Xem đáp án

Gọi ba số tự nhiên lẻ liên tiếp nhau là 2n+1, 2n+3, 2n+5 với n∈N

Theo bài ra ta có: 2n+12n+3+18=2n+12n+5

⇔2n2n+3+12n+3+18=2n2n+1+52n+1

⇔4n2+6n+2n+3+18=4n2+2n+10n+5⇔4n=16⇔n=4.

Vậy ba số tự nhiên lẻ liên tiếp cần tìm là: 9, 11 và 13.

96. Tự luận
1 điểm

Bể bơi tại một ngôi trường có hình chữ nhật với chiều rộng là x+3m và chiều dài là y+7m

Diện tích bể bơi trên theo x và y.

Xem đáp án

Do bể có hình chữ nhật nên diện tích của bể bơi:

          S=x+3y+7=xy+7+3y+7=xy+7x+3y+21.

97. Tự luận
1 điểm

Bể bơi tại một ngôi trường có hình chữ nhật với chiều rộng là x+3m và chiều dài là y+7m.

Với x=4m và y=8m. Tính diện tích bể bơi.

Xem đáp án

Với x=4m và y=8m diện tích bể bơi là:

                   S=xy+7x+3y+21=4.8+7.4+3.8+21

                       =32+28+24+21=105m2

        Vậy diện tích bể bơi là 105 m2.

98. Tự luận
1 điểm

Một xe buýt xuất phát trên xe có x hành khách, đến bến thứ nhất có 3 hành khách lên xe, đến bến thứ 2 số hành khách trên xe đã tăng lên gấp đôi, đến bến thứ 3 có 1 hành khách lên xe và 5 hành khách xuống xe, đến bến thứ 4 không có hành khách lên hay xuống xe, đến bến thứ 5 có 2 hành khách lên xe sau đó tài xế đếm được trên xe có 20 hành khách. Hỏi lúc xuất phát xe buýt có bao nhiêu hành khách.

Xem đáp án

Số hành khách lúc xuất phát là  hành khách x>0.

+) Bến thứ nhất có 3 hành khách lên xe, số hành khách trên xe là: x+3.

+) Bến thứ 2 số hành khách trên xe đã tăng lên gấp đôi, số hành khách trên xe là 2x+3.

+) Bến thứ 3 có 1 hành khách lên xe và 5 hành khách xuống xe, số hành khách trên xe là: 2x+3+1−5.

+) Bến thứ 4 không có hành khách lên hay xuống xe, số hành khách trên xe là 2x+3+1−5.

+) Bến thứ 5 có 2 hành khách lên xe, số hành khách trên xe là: 2x+3+1−5+2

        Tại bến thứ 5 tài xế đếm được trên xe có 20 hành khách, nên ta có:

        2x+3+1−5+2=20⇔2x+3=22

        ⇔x+3=11⇔x=8.

Vậy số hành khách lúc xuất phát là 8 hành khách.

99. Tự luận
1 điểm

Một chung cư có 20 tầng và 01 tầng hầm (tầng trệt được đặt là tầng G, các tầng được đánh số từ tầng 1, 2, 3, …, 12, 12A, 14, 15, …19) tầng cao nhất đang tầng 19, tầng hầm được đánh số B1. Thang máy hiện tại đang ở tầng 10, sau đó đi lên 6 tầng và xuống 17 tầng rồi lên 01 tầng. Hỏi cuối cùng thang máy dừng lại ở tầng nào.

Xem đáp án

 Media VietJack 

+) Trục số ở trên biểu diễn các tầng của thang máy với tầng G là gốc 0,

Tầng 1, 2, 3, … 12, 12A, 14, 15, … 19 tương ứng là các số nguyên từ 1 đến 19, Tầng hầm tương ứng với -1.

+) Chiều thàng máy đi lên là +, chiều đi xuống là -.

+) Theo bài ra cuối cùng thang máy dừng ở tầng:

                   10++6+−17++1=0

Vậy cuối cùng thang máy dừng ở tầng G.

100. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số tự nhiên lẻ liên tiếp nhau, biết hiệu bình phương của hai số bằng 48.

Xem đáp án

Gọi hai số tự nhiên lẻ liên tiếp nhau là 2n+1, 2n+3 với n∈N.

Theo bài ra ta có: 2n+33−2n+12=48

⇔2n+3−2n+12n+3+2n+1=48

⇔24n+4=48⇔4n+4=24⇔n=5

Vậy ba số tự nhiên lẻ liên tiếp cần tìm là: 11 và 13.

101. Tự luận
1 điểm

Bác Năm có 40m lưới muốn vây quanh một chiếc ao hình chữ nhật để nuôi vịt. Hỏi diện tích lớn nhất của chiếc ao bằng bao nhiêu để bác Năm có thể vây kín xung quanh.

Xem đáp án

+) Ta có nửa chu vi là: 40:2=20 (m)

Mặt khác: nửa chu vi = (dài + rộng) ⇔ dài + rộng = 20 (m)

+) Gọi x là chiều rộng của chiếc ao hình chữ nhật x>0

Chiều dài của ao là 20−x (m).

+) Diện tích của hình chữ nhật là: S=x.20−x

⇔S=20x−x2⇔S=−x2+2.10.x+100−100

⇔S=100−x−102≤100

Dâu “=” xảy ra khi và chỉ khi x−10=0⇔x=10.

Với x=10⇒ chiều dài = chiều rộng = 10

Vậy diện tích lớn nhất của chiếc ao bằng 100m2 với chiều rộng bằng chiều dài bằng 10m (ao có hình vuông)

102. Tự luận
1 điểm

Người ta muốn rào quanh một khu đất với một số vật liệu cho trước là 80 mét. Ở đó người ta tận dụng một hàng rào đã có sẵn để làm một cạnh của hàng rào và rào thành mảnh đất hình chữ nhật. Hỏi mảnh đất hình chữ nhật được rào có diện tích lớn nhất bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

+) Gọi x là độ dài của cạnh song song với hàng rào đã có sẵn x>0

         Và y là độ dài của cạnh vuông góc với hàng rào đã có sẵn y>0

         Theo bài ra ta có: x+2y=80

+) Diện tích của mảnh đất S=x.y

⇔S=80−2yy⇔S=80y−2y2

⇔S=−2y2+2.2.20y−800+800⇔S=800−2y−202≤800.

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi y−20=0⇔y=20.

Với y=20⇒x=40

Vậy diện tích lớn nhất của khu đất bằng 800m2 với chiều dài bằng 40m, chiều rộng bằng 20m.

103. Tự luận
1 điểm

Tìm các số thực a, b, sao cho đa thức Media VietJack chia hết cho đa thức Media VietJack.

(Thi học sinh giỏi lớp 9, TP Hà Nội, năm học 2012 - 2013)

Xem đáp án

Tìm cách giải. Khi tìm hệ số a, b sao cho đa thức f(x) chia hết cho đa thức g(x), chúng ta có hai hướng suy nghĩ:

Đặt phép chia f(x) cho g(x) đến khi được phần dư có bậc nhỏ hơn bậc của đa thức g(x). Để phép chia hết ta đồng nhất phần dư đó với đa thức 0.

Còn nếu đa thức g(x) phân tích được thành nhân tử với các nhân tử bậc nhất, ta viết f(x) thành tích các nhân tử đó nhân với đa thức thương. Rồi dùng đồng nhất thức sao cho vế phải bằng 0.

Trình bày lời giải

Cách 1. Thực hiện phép chia ta được:

Media VietJack

Để phép chia hết thì Media VietJack 

Cách 2. Ta có: Media VietJack

                              Media VietJack 

Đặt thương là q(x) ta có: Media VietJack

Chọn x = 3 ta có: Media VietJack 

Media VietJack (1)

Chọn x = -1 ta có: Media VietJack 

Media VietJack (2)

Từ (1) và (2) suy ra: Media VietJack 

Thay vào (2) Media VietJack.

104. Tự luận
1 điểm

Tìm một đa thức bậc ba, biết P(x) chia cho (x - 1), (x - 2), (x - 3) đều được dư 6 và Media VietJack.

Xem đáp án

Tìm cách giải. Từ đề bài theo định lí Bézout ta có Media VietJack. Như vậy đa thức P(x) bậc ba mà biết giá trị tại bốn điểm 1; 2; 3; - 1 nên ta có thể sử dụng phương pháp nội suy Newton.

Trình bày lời giải

Theo định lý Bézout ta có: Media VietJack.

Do đó ta đặt Media VietJack 

Cho x = 1 ta được Media VietJack, suy ra d = 6

Media VietJack 

Cho x = 2 ta được Media VietJack, suy ra c = 0

Media VietJack 

Cho x = 3 ta được Media VietJack, suy ra b = 0

Media VietJack 

Do đó Media VietJack.

Cho x = -1 ta được Media VietJack, do đó Media VietJack suy ra a = 1.

Vậy Media VietJack

Rút gọn ta được: Media VietJack.

105. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng đa thức Media VietJack chia hết cho đa thức Media VietJack 

Xem đáp án

Tìm cách giải. Đa thức g(x) bậc n có n nghiệm phân biệt. Nếu mọi nghiệm của đa thức g(x) cũng là nghiệm của đa thức f(x) thì đa thức f(x) chia hết cho đa thức g(x). Nhận thấy trong bài g(x) có hai nghiệm là x = 2; x = 3, nên chúng ta chỉ cần kiểm tra xem x= 2; x = 3 có là nghiệm của f(x) không?

Trình bày lời giải

Ta có: Media VietJack nên Media VietJack 

Media VietJack nên Media VietJack

Nên f(x) chia hết cho Media VietJack

106. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của đa thức Media VietJack chia hết cho giá trị của đa thức B = x + 3.

Xem đáp án

Giải

Đặt phép chia ta có:

Media VietJack

Muốn cho giá trị của A chia hết cho giá trị của B thì ta phải có Media VietJack

x + 3 

1

-1 

2

-2

3

-3 

6

-6 

x

-2 

-4 

-1

-5 

0

-6 

3

-9 

Vậy với Media VietJack thì giá trị của biểu thức A chia hết cho giá trị của biểu thức B.

107. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị biểu thức Media VietJack khi Media VietJack

 

Xem đáp án

Tìm cách giải. Với Media VietJack thì tìm x, ta được x không phải là số nguyên, nên thay vào biểu thức P để tính sẽ gặp nhiều khó khăn và có thể dẫn đển sai lầm. Do vậy chúng ta sử dụng P chia cho Media VietJack được Q(x) và phần dư R(x) khi đó, ta viết: Media VietJack . Sau đó thay Media VietJack vào biểu thức, ta tính được P(x) đơn giản hơn.

Trình bày lời giải

Ta có:

Media VietJack

Từ đó ta có Media VietJack mà Media VietJack