Bộ đề kiểm tra chuyên đề Toán 8 Chương 1 có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ đề kiểm tra chuyên đề Toán 8 Chương 1 có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 865 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(2xy + x2y)là:

6x3y2+ 3x4y 3x2y2

6x3y2+ 3x4y + 3x2y

6x2y +x2+ y2

x 2y + 2x2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính x + 2y.x  2y bằng :

x2+ 4xy + 4y2

x2 4xy + 4y2

Kết quả khác

x2 4y2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm
Kết quả của phép chia 10x3y5z : 2x2y3 là :

5z

5 x5y8z

5xy2z

x6y15z

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức x3 6x2+ 12x  8 tại x = 3 là :

1400

1200

1000

1

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong các hằng đẳng thức sau, hằng đẳng thức nào là “lập phương của một hiệu”:

(a3+ b3) = a ba2+ ab + b2

a + b3= a3+ 3a2b + 3ab2+ b3

a b3= a3 3a2b + 3ab2 b3

(a3+ b3) = a + ba2 ab + b2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Tính:  x5:  x2= ?

-x3

x4

x3

-x4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống (...) để được hằng đẳng thức đúng: 2x12=4x2.....+1 

4x

– 2x

2x

–4x

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm
Phân tích đa thức 6x – 9x3 thành nhân tử ta được kết quả là:

3x 2

3xx 2

3x2 3 x2

x23 + 2x

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Tự luận
1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau :
2x.x + 3  x.2x + 4            
Xem đáp án

2x.x + 3  x.2x + 4=2x2+6x  2x2 4x                   = 2x                                               

10. Tự luận
1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau :
5x. 2x + 2 + 2x  35x  1
Xem đáp án

5x. 2x + 2 + 2x  35x  1= 10x2 + 10x + 10x2 2x  15x + 3              = 20x2 7x + 3                                    

11. Tự luận
1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau :
x + 13 xx + 22+ 3x  1x + 1
Xem đáp án

x + 13x x + 22+ 3x  1x + 1= x3+ 3x2+ 3x + 1  xx2+4x+4 + 3x2 1                                                 = x3+ 3x2+ 3x + 1 x3 4x2 4x + 3x2 3=  2x2 x  2                                                                                                         

12. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

4x2 8xy 

Xem đáp án

4x2 8xy = 4x. x  2y                                         

13. Tự luận
1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
y32y2+ y
Xem đáp án

y3 2y2+ y= yy2 2y + 1                           = y y12                                    

14. Tự luận
1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x2 2x + 1  y2      
Xem đáp án

x2 2x + 1  y2= x  12 y2                                         = x  y  1x + y  1                          

15. Tự luận
1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x2 3x + 2
Xem đáp án

x23 x + 2= x2 x  2x +2                             = xx  1  2x  1                         = x 1x  2                                   

16. Tự luận
1 điểm

Thực hiện tính chia :

 8x4y2  6x3y + 2x2y2 : 2x2y

Xem đáp án

 8x4y2  6x3y + 2x2y2 : 2x2y = 4 x2y  2x + y

17. Tự luận
1 điểm
Thực hiện tính chia :
x3+ 2x2 2x + 3 : x + 3
Xem đáp án

x3+ 2x22 x + 3 : x + 3 = x2 x + 1

18. Tự luận
1 điểm
Tính giá trị lớn nhất của biểu thức A = 2x2 4x + 1
Xem đáp án

=  2(x2+ 2x + 12)   =  2(x2+ 2x + 1 12 )                                                         = 1  x+12≤ 1 ∀x 

Vậy A đạt GTLN =1 khi x+ 1 = 0 x = 1