Bộ đề kiểm tra chuyên đề Toán 8 Chương 1 có đáp án - Đề 3
18 câu hỏi
Kết quả của phép nhân: 3x2y.(2xy + x2–y)là:
6x3y2+ 3x4y – 3x2y2
6x3y2+ 3x4y + 3x2y
6x2y +x2+ y2
x – 2y + 2x2
Kết quả của phép tính x + 2y.x − 2y bằng :
x2+ 4xy + 4y2
x2− 4xy + 4y2
Kết quả khác
x2− 4y2
Kết quả của phép chia 10x3y5z : 2x2y3 là :
5z
5 x5y8z
5xy2z
x6y15z
Giá trị của biểu thức x3− 6x2+ 12x − 8 tại x = 3 là :
1400
1200
1000
1
Trong các hằng đẳng thức sau, hằng đẳng thức nào là “lập phương của một hiệu”:
(a3+ b3) = a − ba2+ ab + b2
a + b3= a3+ 3a2b + 3ab2+ b3
a − b3= a3− 3a2b + 3ab2− b3
(a3+ b3) = a + ba2− ab + b2
Tính: − x5: − x2= ?
-x3
x4
x3
-x4
Điền vào chỗ trống (...) để được hằng đẳng thức đúng: 2x−12=4x2.....+1
4x
– 2x
2x
–4x
Phân tích đa thức 6x – 9x3 thành nhân tử ta được kết quả là:
3x – 2
3xx – 2
3x2 – 3 x2
x23 + 2x
Rút gọn các biểu thức sau :2x.x + 3 – x.2x + 4
Rút gọn các biểu thức sau :5x. 2x + 2 + 2x – 35x – 1
Rút gọn các biểu thức sau :x + 13– xx + 22+ 3x – 1x + 1
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
4x2– 8xy
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:y3–2y2+ y
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:x2– 2x + 1 – y2
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:x2– 3x + 2
Thực hiện tính chia :
8x4y2 – 6x3y + 2x2y2 : 2x2y
Thực hiện tính chia :x3+ 2x2– 2x + 3 : x + 3
Tính giá trị lớn nhất của biểu thức A =− 2x2– 4x + 1







