Bộ đề kiểm tra chuyên đề Toán 8 Chương 1 có đáp án - Đề 7
Đề thi

Bộ đề kiểm tra chuyên đề Toán 8 Chương 1 có đáp án - Đề 7

A
Admin
ToánLớp 877 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm
Kết quả của phép nhân: 3x2y.2xy + x2 y là:

6x3y2+ 3x4y + 3x2y2

6x3y2 3x4y + 3x2y

6x2y +x2+ y2

x 2y + 2x2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính x + 2y.x  2y bằng :

x2 + 4xy + 4y2

x2 4xy + 4y2

x2 4y2

Kết quả khác

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm
Kết quả của phép chia  10x3y5z : 2x2y3là 

5z

5x5y8z

-5xy2z

5x6y15z

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức x3 6x2+ 12x  8 tại x = -3 là :

14

1200

1000

16

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hằng đẳng thức sau, hằng đẳng thức nào là “lập phương của một hiệu”:

(a3+ b3) = a ba2+ ab + b2

a + b3= a3+ 3a2b + 3ab2+ b3

a b3= a3 3a2b + 3ab2 b3

(a3+ b3) = a + ba2 ab + b2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Tính:  x5:  x2= ?

-x3

x4

x3

-x4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm
Điền vào chỗ trống (...) để được hằng đẳng thức đúng: 2x12=4x2.....+1 

4x

– 2x

2x

–4x

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức 6x – 9x3 thành nhân tử ta được kết quả là:

3x 2

3xx 2

3x2 3 x2

x23 + 2x

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Tự luận
1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau :
2x.x + 3  x.2x + 4   
Xem đáp án

2x.x + 3  x.2x + 4=2x2+6x  2x2 4x                   = 2x                                             

10. Tự luận
1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau :
5x. 2x + 2 + 2x  35x  1
Xem đáp án

5x. 2x + 2 + 2x  35x  1= 10x2 + 10x + 10x2 2x  15x + 3    = 20x2 7x + 3                                  

11. Tự luận
1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau :
3x + 13 3xx + 22+ 3x  1x + 1
Xem đáp án

3x + 13 3xx + 22 3x  1x + 1= 3x3+3x2+3x+1  3xx2+ 4x + 4  3x2 1= 3x3+ 9x2+ 9x + 3 3x3 12x2 12x  3x2+ 3= 6x2 3x + 6                                                                                                     

12. Tự luận
1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
y32y2+ y
Xem đáp án

y32y2+y= yy22y + 1                             =yy  12                                     

13. Tự luận
1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x3+ 2x2+ x  xy2
Xem đáp án

x3+ 2x2+ x  xy2=xx + 12 y2                    = xx  y + 1x + y + 1                     

14. Tự luận
1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x3 4x2+ 12x  27      
Xem đáp án

x3 4x2+ 12x  27= x3 27  4x2 12x                   =x  3x2+3x + 9  4 xx  3                       = x  3(x2x + 9)                           

15. Tự luận
1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x2+ 3x  4
Xem đáp án

x2+ 3x  4= x2+ 4x  x  4                             = xx + 4  x + 4                         = x +4x  1                                

16. Tự luận
1 điểm
Thực hiện tính chia :
 8x4y2  6x3y + 2x2y2 : 2x2y
Xem đáp án

 8x4y2  6x3y + 2x2y2 : 2x2y = 4 x2y  3x + y

17. Tự luận
1 điểm
Thực hiện tính chia :
x3+ 2x2 2x + 3 : x + 3
Xem đáp án

x3+ 2x2 2x + 3 : x + 3 = x2 x + 1       

18. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị lớn nhất của biểu thức A = - 2x2 – 4x + 1

Xem đáp án

=  2(x2+ 2x + 12)   =  2(x2+ 2x + 1 12 )                                                         = 1  x+12 ∀ x 

Vậy A đạt GTLN =5 khi x+ 1 = 0 x = 1