Bộ đề kiểm tra chuyên đề Toán 8 Chương 1 có đáp án - Đề 7
Đề thi
Bộ đề kiểm tra chuyên đề Toán 8 Chương 1 có đáp án - Đề 7
A
Admin
ToánLớp 8117 lượt thi
18 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kết quả của phép nhân: −3x2y.2xy + x2− y là:

6x3y2+ 3x4y + 3x2y2

−6x3y2− 3x4y + 3x2y

6x2y +x2+ y2

x – 2y + 2x2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính x + 2y.x − 2y bằng :

x2 + 4xy + 4y2

x2− 4xy + 4y2

x2− 4y2

Kết quả khác

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kết quả của phép chia  −10x3y5z : 2x2y3là 

5z

5x5y8z

-5xy2z

5x6y15z

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức x3− 6x2+ 12x − 8 tại x = -3 là :

14

1200

1000

16

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hằng đẳng thức sau, hằng đẳng thức nào là “lập phương của một hiệu”:

(a3+ b3) = a − ba2+ ab + b2

a + b3= a3+ 3a2b + 3ab2+ b3

a − b3= a3− 3a2b + 3ab2− b3

(a3+ b3) = a + ba2− ab + b2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tính: − x5: − x2= ?

-x3

x4

x3

-x4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Điền vào chỗ trống (...) để được hằng đẳng thức đúng: 2x−12=4x2.....+1 

4x

– 2x

2x

–4x

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 18 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức 6x – 9x3 thành nhân tử ta được kết quả là:

3x – 2

3xx – 2

3x2 – 3 x2

x23 + 2x

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9.Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau :
2x.x + 3 – x.2x + 4   
Xem đáp án

2x.x + 3 – x.2x + 4=2x2+6x – 2x2– 4x                   = 2x                                             

10.Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau :
5x. 2x + 2 + 2x – 35x – 1
Xem đáp án

5x. 2x + 2 + 2x – 35x – 1= 10x2 + 10x + 10x2− 2x − 15x + 3    = 20x2– 7x + 3                                  

11.Tự luận
• 1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau :
3x + 13– 3xx + 22+ 3x – 1x + 1
Xem đáp án

3x + 13– 3xx + 22– 3x – 1x + 1= 3x3+3x2+3x+1 – 3xx2+ 4x + 4 – 3x2– 1= 3x3+ 9x2+ 9x + 3– 3x3– 12x2– 12x – 3x2+ 3= −6x2– 3x + 6                                                                                                     

12.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
y3–2y2+ y
Xem đáp án

y3−2y2+y= yy2−2y + 1                             =yy − 12                                     

13.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x3+ 2x2+ x – xy2
Xem đáp án

x3+ 2x2+ x – xy2=xx + 12− y2                    = xx – y + 1x + y + 1                     

14.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x3– 4x2+ 12x – 27      
Xem đáp án

x3– 4x2+ 12x – 27= x3– 27 – 4x2– 12x                   =x – 3x2+3x + 9 – 4 xx – 3                       = x – 3(x2–x + 9)                           

15.Tự luận
• 1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x2+ 3x – 4
Xem đáp án

x2+ 3x – 4= x2+ 4x – x – 4                             = xx + 4 – x + 4                         = x +4x – 1                                

16.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện tính chia :
 8x4y2 – 6x3y + 2x2y2 : 2x2y
Xem đáp án

 8x4y2 – 6x3y + 2x2y2 : 2x2y = 4 x2y – 3x + y

17.Tự luận
• 1 điểm
Thực hiện tính chia :
x3+ 2x2– 2x + 3 : x + 3
Xem đáp án

x3+ 2x2– 2x + 3 : x + 3 = x2– x + 1       

18.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị lớn nhất của biểu thức A = - 2x2 – 4x + 1

Xem đáp án

= − 2(x2+ 2x + 12)   = − 2(x2+ 2x + 1 −12 )                                                         = 1 – x+12 ∀ x 

Vậy A đạt GTLN =5 khi x+ 1 = 0⇒ x = −1               

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả