Bộ đề kiểm tra chuyên đề Toán 8 Chương 1 có đáp án - Đề 6
Đề thi

Bộ đề kiểm tra chuyên đề Toán 8 Chương 1 có đáp án - Đề 6

A
Admin
ToánLớp 896 lượt thi
18 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép nhân 2x2y.3xy  x2+ y là:

6x3y2+ 2x4y 2x2y2

6x3y2 2x4y + 2x2y2

6x2y x2+ y2

x 2y + 2x2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính x + 3y.x  3y bằng :

x2+ 9xy + 9y2

x2 6xy + 9y2

x2 9y2

Kết quả khác

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức x3 - 6x2 + 12x - 8 tại x = 12 là :

1400

1200

1000

1800

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
1 điểm
Kết quả của phép chia 20x3y5z : 5x2y3 là :

3z

3x5y8z

3x6y15z

-4 xy2z

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hằng đẳng thức sau, hằng đẳng thức nào là “lập phương của một tổng”:

(a3+ b3) = a ba2+ ab + b2

a + b3= a3+ 3a2b + 3ab2+ b3

a + b3= a3 3a2b + 3ab2 b3

(a3+ b3) = a + ba2 ab + b2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm
Tính:  x6:  x2= ?

- x3

x4

x3

- x4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm
Điền vào chỗ trống (...) để được hằng đẳng thức đúng: 2x+12=4x2.....+1

– 4x

– 2x

2x

4x

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích đa thức 3x2 – 2x thành nhân tử ta được kết quả là:

3xx 2

3x 2

x3x 2

x23 + 2x

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau :

4x.2x + 3  8x.x + 4

Xem đáp án

4x.2x + 3  8x.x + 4=8x2+12x  8x2 32x                   = 20x                                              

10. Tự luận
1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau :
2x. 5x + 2 + 2x  33x  1
Xem đáp án

2x. 5x + 2 + 2x  33x  1= 10x2 + 4x + 6x2 2x  9x + 3              = 16x2 7x + 3                                     

11. Tự luận
1 điểm
Rút gọn các biểu thức sau :
3xx + 22 3x + 13 3x  1x + 1
Xem đáp án

3xx + 22 3x + 13 3x  1x + 1= 3xx2+4x+4  3x3+ 3x2+ 3x + 1  3x2 1                                                 = 3x3+ 12x2+ 12x  3x3 9x2 9x  3  3x2+ 3= 3x                                                                                                                        

12. Tự luận
1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

x3+ 2x2+ x

Xem đáp án

x3+2x2+ x= xx2+ 2x + 1                                    =x (x + 1)2                                   

13. Tự luận
1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x3 2 x2y + xy2 9x
Xem đáp án

x3 2x2y + xy2   9x  = xx  y2  32                                  = xx  y  3x  y + 3                                            

14. Tự luận
1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x3 4x2+ 12x  27      
Xem đáp án

x3 4x2 12x + 27= x3+ 27  4x2+ 12x                       = x + 3x2 3x+9  4xx + 3= x + 3x27x+9                                

15. Tự luận
1 điểm
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x3 2 x2y + xy2 9x
Xem đáp án

x2+ 4x  5= x2+ 5x  x  5                                   = xx + 5  x + 5                              = x + 5x  1                                    

16. Tự luận
1 điểm
Thực hiện tính chia :
 12x3y2  6x2y + 3x2y2 : 3x2y
Xem đáp án

 12x3y2  6x2y + 3x2y2 : 3x2y = 4xy  2 + y

17. Tự luận
1 điểm
Thực hiện tính chia :
x3+ x2 x + 2 : x + 2
Xem đáp án

x3+ x2 x + 2 : x + 2 = x2 x + 11

18. Tự luận
1 điểm
Tính giá trị lớn nhất của biểu thức A = 2x2 4x + 1
Xem đáp án

=  2(x2+ 4x + 32)   =  2(x2+ 4x + 4  52)                                                     = 5  2x+22                                                    = 5  2x+225  x

Vậy A đạt GTLN =5 khi x+ 2 = 0 x = 2