Bộ đề kiểm tra chuyên đề Toán 8 Chương 1 có đáp án - Đề 6
18 câu hỏi
Kết quả của phép nhân −2x2y.3xy – x2+ y là:
−6x3y2+ 2x4y – 2x2y2
6x3y2– 2x4y + 2x2y2
6x2y – x2+ y2
x – 2y + 2x2
Kết quả của phép tính x + 3y.x − 3y bằng :
x2+ 9xy + 9y2
x2− 6xy + 9y2
x2− 9y2
Kết quả khác
Giá trị của biểu thức x3 - 6x2 + 12x - 8 tại x = 12 là :
1400
1200
1000
1800
Kết quả của phép chia −20x3y5z : 5x2y3 là :
3z
3x5y8z
3x6y15z
-4 xy2z
Trong các hằng đẳng thức sau, hằng đẳng thức nào là “lập phương của một tổng”:
(a3+ b3) = a − ba2+ ab + b2
a + b3= a3+ 3a2b + 3ab2+ b3
a + b3= a3− 3a2b + 3ab2− b3
(a3+ b3) = a + ba2− ab + b2
Tính: − x6: − x2= ?
- x3
x4
x3
- x4
Điền vào chỗ trống (...) để được hằng đẳng thức đúng: 2x+12=4x2.....+1
– 4x
– 2x
2x
4x
Phân tích đa thức 3x2 – 2x thành nhân tử ta được kết quả là:
3xx – 2
3x – 2
x3x – 2
x23 + 2x
Rút gọn các biểu thức sau :
4x.2x + 3 – 8x.x + 4
Rút gọn các biểu thức sau :2x. 5x + 2 + 2x – 33x – 1
Rút gọn các biểu thức sau :3xx + 22– 3x + 13– 3x – 1x + 1
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
x3+ 2x2+ x
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:x3– 2 x2y + xy2– 9x
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:x3– 4x2+ 12x – 27
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:x3– 2 x2y + xy2– 9x
Thực hiện tính chia : 12x3y2 – 6x2y + 3x2y2 : 3x2y
Thực hiện tính chia :x3+ x2– x + 2 : x + 2
Tính giá trị lớn nhất của biểu thức A =− 2x2– 4x + 1







