Bộ đề kiểm tra chuyên đề Toán 8 Chương 1 có đáp án - Đề 1
18 câu hỏi
Kết quả của phép nhân: 2x2y.(x2+y−1) là:
2x4y + 2x2y2−2x2y
2x2y + 2x2y2−2
2x2y+x2+y−1
2x3y + 2x2y2−2xy
Chọn đáp án A
Tìm x biết: ![]()
x = 0
x = 3.
x = -3.
x = 6.
Chọn đáp án B
Giá trị của biểu thức x3+ 9x2+ 27x + 27 tại x = 7 là:
1000
900
2197
1013
Chọn đáp án A
Đơn thức nào dưới đây chia hết cho đơn thức 3x2yz.
9xyz2
−6xyz
8x3y2
12x3y2z
Chọn đáp án D
Hằng đẳng thức (A + B)(A - B) =
A + B3
A2 - B2
A2 + B2
A - B3
Chọn đáp án B
Rút gọn biểu thức (- x)10: x9 ta được
1
0
- x
x
Chọn đáp án D
Điền vào dấu (...) để được hằng đẳng thức đúng: x+22=x2.....+4
– 4x
– 2x
+ 2x
+ 4x
Chọn đáp án D
Kết quả phân tích đa thức thành nhân tử của x(x – 3) + 4(3 – x) là
(x – 4)(x – 3)
(4 – x)(x – 3)
(x – 4)(3 – x)
(4 + x)(x – 3)
Chọn đáp án A
Rút gọn các biểu thức sau :
(7x+4)2−(7x+4)(7x−4)
(7x+4)2−(7x+4)(7x−4)=49x2+56x+16−(49x2−16)=56x+32
Rút gọn các biểu thức sau :
8x(x−2)−3(x2−4x−5)−5x2
8x(x−2)−3(x2−4x−5)−5x2=8x2−16x−3x2+12x+15−5x2=−4x+15
Rút gọn các biểu thức sau :(x+1)3−(x−1)(x2+x+1)−3x(x+1)
(x+1)3−(x−1)(x2+x+1)−3x(x+1)=x3+3x2+3x+1−(x3−1)−3x2−3x=2
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:3xy–6xy2
3xy–6xy2 =3xy1−2y
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:3x3+6x2+3x
3x3+6x2+3x=3xx2+2x+1=3xx+12
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:x3−x2+2
x3−x2+2=x3+x2−2x2+2=x2(x+1)−2(x2−1)=x2(x+1)−2(x−1)(x+1) =(x+1)(x2−2x+2)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:x2+4x+4−y2
x2+4x+4−y2=(x+2)2−y2=(x+2−y)(x+2+y)
Thực hiện tính chia :
12x3y2 – 6x2y + 3x2y2 : 3x2y
15x4y2 + 6x2y3– 3x2y : 3x2y = 5x2y+2y2−1
Thực hiện tính chia :
2x3+ 5x2– 2x +3 :2x2– x + 1

Vậy (2x3 + 5x2 – 2x +3) = (2x2 – x + 1)(x - 3)
Cho biết x+y=15 và xy=−100. Tính giá trị của biểu thức A=x2+y2.
Ta có
A=x2+y2=x2+y2+2xy−2xy =(x + y)2 −2xy =152−2.(−100) =425







