Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Chính tả có đáp án - Đề 3
30 câu hỏi
Điền vần "an" hoặc "ang" vào chỗ trống:
gian n...... 1...... thang
Điền âm cuối "n" hoặc "ng" vào chỗ trống:
Lã...... phí lang tha......
Điền "n" hoặc "l" vào chỗ trống:
no ...… ê lặn ......ội
Điền "s" hoặc "x" vào chỗ trống:
……ung phong chia ……ẻ
tròn xoe, chằng chịt, ý trí
chú ý, treo leo, trách nhiệm
chuyên cần, trò chuyện, triều cường
trung tâm, bóng truyền, lựa chọn
Nhà Hoa nằm trên con phố tấp nập ở trung tâm thị trấn.
Cuối tuần này, nhà Nam sẽ chuyển đến một căn hộ trung cư.
Mai tham gia vòng chung khảo cuộc thi vẽ tranh của trường.
Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 30 tạ gạo.
vang dội, chang chứa
hành lang, mang vác
miên man, hoà tan
ngăn cản, râm ran
Mẹ em rất thích đan lát.
Cánh đồng lúa rộng bát ngát.
Quả sung có vị chan chác.
Ngoài trời lác đác mấy hạt mưa.
Điền "s" hoặc "x" vào chỗ trống:
thương ......ót thiếu ......ót
Điền "s" hoặc "x" vào chỗ trống:
gốm ……ứ xuất ……ứ
Điền "s" hoặc "x" vào chỗ trống:
suôn ......ẻ ......ét nghiệm
Tìm từ chứa vần "en" hoặc "eng" là tên loài cây mọc ở nước, lá to tròn, hoa màu hồng hay trắng, nhị vàng, hương thơm nhẹ, hạt dùng để ăn hoặc làm thuốc.
Đáp án: cây ...........
Điền "tr" hoặc "ch" vào chỗ trống:
lựa ......ọn ...... ọn vẹn
Điền "s" hoặc "x" vào chỗ trống sau:
xứ......ở sản .....uất ......uất sắc
Điền "tr" hoặc "ch" vào chỗ trống:
......ỉ huy học .....ò
Điền "tr" hoặc "ch" vào chỗ trống:
công ......úng .....úng tuyển
Điền vần "ao" hoặc "au" vào chỗ trống:
l…… dọn ch…… liệng
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Bác bưu tá rao cho em bộ đồ dùng nhà bếp mẹ đã đặt.
Từ viết sai chính tả trong câu trên là từ ……sửa lại đúng là ……
Điền "ng" hoặc "ngh" vào chỗ trống:
mong ........óng đông .........ịt
săm xoi
xole
siềng sích
lò xo
lưu nuyến
nặng lẽ
lao lúng
lắc lư
xương sườn
so le
siềng sích
lò xo
giấc ngủ, dòng sông, thức dậy
rửa mặt, giọt nước, déo dắt
hạt dẻ, ròn tan, rơi rụng
dày vò, dụng rời, ngoan ngoãn
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Chiếc điện thoại dung liên hồi nhưng bố em lại vừa đi ra ngoài.
Từ viết sai chính tả trong câu trên là từ ......., sửa lại đúng là …...
Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống:
Tiếng dừa làm ……ịu nắng trưa
Gọi đàn ......ó đến cùng dừa múa ......eo.
(Theo Trần Đăng Khoa)
Gọi đàn ...gi...ó đến cùng dừa múa ...r...eo.
(Theo Trần Đăng Khoa)
Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống:
……ăn chắc phút……ây
Tìm từ chứa vần "im" hoặc "iêm" chỉ vật nhỏ bằng kim loại dùng để cài giấy tờ.
Đáp án: ……
Sáng nào bà cũng chải tóc cho Lan trước khi đi học.
Bé trải chiếu rồi dọn cơm giúp mẹ.
Ông ấy đã phải trải qua nhiều vất vả trong sự nghiệp.
Mẹ dùng bàn trải làm sạch vết bẩn trên áo.
xán lạn, khúc khuỷu, gập ghềnh, ngoằn ngoèo
xứ sở giục giã, rảnh rỗi, dành dụm
kể chuyện, giận dữ giấu giếm, chải chuốt
trạm trổ, chăn trở, trống chải, trơn chu
Điền "r/d " hoặc "gi" vào chỗ trống:
giục ...... ã rón .......én ……ày dặn



