Đề thi
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Xác định thành phần trong câu có đáp án - Đề 2
AdminTiếng ViệtLớp 482 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Câu “Sáng sáng, hoa tóc tiên nở rộ, đua nhau khoe màu, biến đường viền xanh thanh đường viền hồng cánh sen.” có vị ngữ là gì?
a/ đua nhau khoe màu
b/ biến đường viền xanh thành đường viền hồng cánh sen
c/ nở rộ, đua nhau khỏe màu biến đường viền xanh thành đường viền hồng cánh sen
d/ sáng sáng
Xem đáp án
Chọn c
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Câu nào dưới đây được tách đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?
a/ Từng đàn có sà xuống/ rập rờn trên những bông lúa trĩu nặng.
b/ Trên bãi có rộng, các em bé xinh xắn/ nô đùa vui vẻ.
c/ Dòng sông ban sáng hiền lành là thế, giờ sầm mặt lại, réo ồ ồ/ trông thật dữ tợn.
d/ Phía bên sông, xóm Cồn Hến nấu cơm chiều, thả khói/ nghi ngút cả một vùng tre trúc.
Xem đáp án
Chọn b
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Câu nào dưới đây được tách đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?
a/ Những người/ xa lạ cũng bùi ngùi xúc động trước cảnh tượng đó.
b/ Tiếng cá quẫy/ xôn xao mạn thuyền
c/ Nhành đào thắm tươi sẽ đem lại niềm vui và hạnh phúc/ cho mọi người.
d/ Xuyên qua lớp vỏ cứng già hàng thế kỉ, những khóm lá non/ xanh tươi đã đâm thẳng ra ngoài.
Xem đáp án
Chọn b
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bộ phận nào là chủ ngữ trong câu:
“Mỗi quả cà chua chín là một mặt trời nhỏ, hiền dịu”?
(Quả cà chua - Ngô Văn Phú)
a/ một mặt trời nhỏ
b/ mỗi quả cà chua chín
c/ hiền dịu
d/ cà chua
Xem đáp án
Chọn b
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bộ phận nào là vị ngữ trong câu: “Chăm chỉ, chịu khó là đức tính tốt”?
a/ chịu khó
b/ là đức tính tốt
c/ đức tính
d/ chăm chỉ
Xem đáp án
Chọn b
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Câu nào dưới đây được tách đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?
a/ Trong rừng, tiếng/ suối chảy róc rách.
b/ Trong rừng, những chú chím/ hót líu lo.
c/ Bầy sáo/ cánh đen mỏ vàng chấp chới liêng trên cánh đồng.
d/ Chiếc áo làm bằng/ vải dạ
Xem đáp án
Chọn b
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chủ ngữ trong câu “Mùa xuân, tôi cùng mẹ hái những chùm hoa trên giàn xuống.” là gì?
a/ mùa xuân
b/ tôi
c/ tôi cùng mẹ
d/ những chùm hoa
Xem đáp án
Chọn c
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chủ ngữ trong câu văn: “Những thanh củi to và khô được vứt thêm vào đống lửa.” là gì?
a/ nhưng thanh củi
b/ thanh củi
c/ những thanh củi to
d/ những thanh củi to và khô
Xem đáp án
Chọn d
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chủ ngữ trong câu kể “Các em bé ngủ khì trên lưng mẹ” là cụm từ nào?
a/ em bé
b/ các em bé
c/ ngủ khì
d/ lưng mẹ
Xem đáp án
Chọn b
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chủ ngữ trong câu: “Hồi mới ra chòi vịt, ông Năm trầm lặng như một chiếc bóng.” là cụm từ nào?
a/ ông Năm
b/ trầm lặng
c/ chiếc bóng
d/ hồi mới ra chòi vịt
Xem đáp án
Chọn a
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vị ngữ trong câu “Sư tử là chúa sơn lâm” là cụm từ nào?
a/ sư tử
b/ sư tử là
c/ sơn lâm
d/ là chúa sơn lâm
Xem đáp án
Chọn d
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vị ngữ trong câu “Cuộc đời tôi rất bình thường” là cụm từ nào?
a/ rất bình thường
b/ cuộc đời tôi
c/ tôi
d/ rất
Xem đáp án
Chọn a
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vị ngữ trong câu “Bác nông dân đang gặt lúa” là cụm từ nào?
a/ bác nông dân
b/ nông dân
c/ đang gặt lúa
d/ gặt lúa
Xem đáp án
Chọn c
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Câu: “Những hành khách mệt mỏi vì suốt một ngày phải ngồi trên tàu.” có vị ngữ là gì?
a/ những hành khách
b/ ngồi trên tàu
c/ mệt mỏi vì suốt một ngày phải ngồi trên tàu
d/ vì suốt một ngày phải ngồi trên tàu
Xem đáp án
Chọn c
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vị ngữ trong câu “Rừng hồi ngào ngạt, xanh thẫm trên các quả đồi quanh làng.” là gì?
a/ ngào ngạt
b/ xanh thẫm trên các quả đồi quanh làng
c/ rừng hồi ngào ngạt
d/ ngào ngạt, xanh thẫm trên các quả đồi quanh làng
Xem đáp án
Chọn d
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vị ngữ trong các câu sau do những từ ngữ nào tạo thành?
"Người các buôn làng kéo về nườm nượp."
"Mấy anh thanh niên khua chiêng rộn ràng."
a/ do danh từ và các từ kèm theo nó (cụm danh từ) tạo thành
b/ do động từ và các từ kèm theo nó (cụm động từ) tạo thành
c/ do tính từ và các từ kèm theo nó (cụm tính từ) tạo thành
d/ do các từ láy tạo thành
Xem đáp án
Chọn b
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tìm chủ ngữ trong câu sau:
"Ruộng rẫy là chiến trường
Cuốc cày là vũ khí"?
a/ Chiến trườn
b/ vũ khí
c/ Ruộng rẫy, Cuốc cày
d/ ruộng rẫy
Xem đáp án
Chọn c
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Câu nào sau đây được tách đúng bộ phận chủ ngữ và vị ngữ của câu?
a/ Hồ rộng mênh mông/ như một tấm gương khổng lồ.
b/ Lá xanh um, mát rượi, ngon lành/ như lá me non.
c/ Những người xa lạ/ cũng bùi ngùi, xúc động trước cảnh tượng đó.
d/ Hoa phượng như/ những đốm lửa trong vòm lá xanh.
Xem đáp án
Chọn c
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Câu nào sau đây được tách đúng bộ phận chủ ngữ và vị ngữ của câu?
a/ Những thanh củi/ to và khô được vứt thêm vào đống lửa.
b/ Một cô bé mặc váy đỏ tươi như bông hoa/ đang đưa tay lên vẫy Ngọc Loan.
c/ Khi tàu đến, chú bé vụt đứng dậy, háo hức/ đưa tay vẫy, chỉ mong có một hành khách nào đó vẫy lại.
d/ Những hành khách/ quá mệt mỏi vì suốt một ngày ngồi trên tàu không hề vẫy tay lại chú bé không quen biết ấy.
Xem đáp án
Chọn b
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Câu nào dưới đây có dấu (/) phân tách đúng bộ phận chủ ngữ và vị ngữ?
a/ Trong rừng, tiếng suối/ chảy róc rách.
b/ Đó là một chiếc áo / làm bằng vải dạ.
c/ Trong rừng, tiếng chim chóc gọi nhau / ríu ran không ngớt.
d/ Bầy sáo/ cánh đen mỏ vàng chấp chới liệng trên cánh đồng.
Xem đáp án
Chọn c
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Câu nào sau đây được tách đúng bộ phận chủ ngữ và vị ngữ?
a/ Đàn em nhỏ nắm tay nhau rảo bước/ đến trường.
b/ Cô gà mái hoa mơ nằm ôm/ đàn con bé nhỏ bên gốc chanh.
c/ Chú hề/ đắp chăn cho công chúa rồi rón rén ra khỏi phòng.
d/ Ê-đi-xơn đã chế tạo thành công/ chiếc xe điện đầu tiên trên thế giới.
Xem đáp án
Chọn c
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Xác định thành phần chủ ngữ trong câu: “Quanh tôi, ngây ngất mùi hoa vi-ô-lét.”
a/ ngây ngất
b/ mùi hoa vi-ô-lét
c/ quanh tôi
d/ hoa vi-ô-lét
Xem đáp án
Chọn b
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bộ phận nào là chủ ngữ trong câu: “Lan Anh trông thấy tôi cầm con sâu, hoảng quá hét lên.”?
a/tôi
b/ Lan Anh
c/ hoảng quá
d/ hét lên
Xem đáp án
Chọn b
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bộ phận nào đóng vai trò chủ ngữ trong câu sau:
“Hoàng hôn, áp phiên của phiên chợ thị trấn, người ngựa dập dìu chìm trong sương núi tím nhạt.”?
a/hoàng hôn
b/ người ngựa
c/ phiên chợ
d/ sương núi
Xem đáp án
Chọn b
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vị ngữ trong câu “Mấy con gà rừng trên núi cũng thức dậy gáy le te.” là:
a/ Cũng thức dậy gáy le te
b/ Dậy gáy le te
c/ Gáy le te
d/ Cũng thức dậy
Xem đáp án
Chọn a
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Câu nào dưới đây được phân tách đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?
a/ Những đàn bướm trắng, bướm vàng/ bay đến, thoáng đỗ rồi bay đi.
b/ Những đàn bướm trắng,/ bướm vàng bay đến, thoáng đỗ rồi bay đi.
c/ Những đàn bướm/ trắng, bướm vàng bay đến, thoáng đỗ rồi bay đi.
d/ Những đàn bướm trắng, bướm vàng bay đến,/ thoáng đỗ rồi bay đi.
Xem đáp án
Chọn a
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chủ ngữ “Màn sương” có thể ghép với nội dung nào dưới đây tạo thành câu nêu đặc điểm?
a/ sà xuống những cánh đồng
b/ che kín thung lũng phía tây.
c/ mỏng như tấm vải voan xám khói.
d/ tan biến khi mặt trời lên.
Xem đáp án
Chọn c
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vị ngữ nào dưới đây thích hợp với chủ ngữ “Chú mèo bông” để tạo thành câu nêu hoạt động?
a/ rất nghịch ngợm.
b/ là thú cưng của em.
c/ đang nô đùa với quả bóng
d/ có bộ lông trắng muốt.
Xem đáp án
Chọn c
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Câu nào dưới đây được tách đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?
a/ Trên cành cây khẳng khiu, mấy chồi non nhú lên đón ánh mặt trời mùa xuân.
b/ Trên chiếc chõng tre, bà ngồi đan áo len cho bé.
c/ Mấy chiếc thuyền đang nhổ neo di đánh cá.
d/ Phía sau dãy núi, ánh hoàng hôn / tràn xuống và nhuộm hồng những đụn cát.
Xem đáp án
Chọn d
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Vị ngữ nào dưới đây thích hợp với chủ ngữ “Chú gà trống” để tạo thành câu giới thiệu.
a/ gáy rất to.
b/ là một con vật thân thuộc của mỗi gia đình ở làng quê Việt Nam.
c/ có cái màu đỏ tươi
d/ đang mổ thóc ngoài sân.
Xem đáp án
Chọn b


