Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Xác định thành phần trong câu có đáp án - Đề 1
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Xác định thành phần trong câu có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 491 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm
Xác định thành phần chủ ngữ trong câu: “Bạn An là lớp trưởng lớp 4E.” 
a/ lớp trưởng 
b/ Bạn An 
c/ là lớp trưởng lớp 4 E 
d/ lớp 4E
Xem đáp án
Chọn b
2. Trắc nghiệm
1 điểm
Từ “xe” trong câu: “Buổi chiều, xe dừng lại ở một thị trấn nhỏ.” giữ chức năng gì? 
a/ trạng ngữ 
b/ vị ngữ 
c/ chủ ngữ 
d/ bổ ngữ
Xem đáp án
Chọn c
3. Trắc nghiệm
1 điểm
Cho câu “Lúc hoàng hôn, Ăng-co Vát thật huy hoàng”, cụm từ “thật huy hoàng” là bộ phận gì? 
a/ trạng ngữ 
b/ chủ ngữ
c/ vị ngữ 
d/ bổ ngữ
Xem đáp án
Chọn c
4. Trắc nghiệm
1 điểm
Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn phù hợp cho câu: “Tiếng trống càng thúc dữ dội.”? 
a/ Ngày xưa 
b/ Trên bờ 
c/ Đến hồi kết 
d/ Đúng lúc đó
Xem đáp án
Chọn b
5. Trắc nghiệm
1 điểm
Trong các câu hỏi sau đây, câu hỏi nào không dùng để xác định trạng ngữ chỉ thời gian? 
a/ Bao giờ? 
b/ Ở đâu? 
c/ Khi nào?
d/ Mấy giờ?
Xem đáp án
Chọn b
6. Trắc nghiệm
1 điểm
Trạng ngữ chỉ nơi chốn trả lời cho câu hỏi nào? 
a/ Khi nào? 
b/ Ở đâu? 
c/ Vì sao? 
d/ Để làm gì?
Xem đáp án
Chọn b
7. Trắc nghiệm
1 điểm
Trạng ngữ trong câu: “Trên các hè phố, trước cổng cơ quan, trên mặt đường nhựa, từ khắp năm cửa ô trở vào, hoa sấu vẫn nở, vấn vương vãi khắp thủ đô.” trả lời cho câu hỏi nào? 
a/ Khi nào? 
b/ Ở đâu? 
c/ Để làm gì?
d/ Vì sao?
Xem đáp án
Chọn b
8. Trắc nghiệm
1 điểm
Bộ phận nào là trạng ngữ chỉ nguyên nhân trong câu: “Năm học này, nhờ chăm chỉ, Nam đạt danh hiệu học sinh giỏi.” 
a/ nhờ chăm chỉ 
b/ năm học này 
c/ Nam 
d/ học sinh giỏi
Xem đáp án
Chọn a
9. Trắc nghiệm
1 điểm
Câu nào dưới đây phân tách đúng thành phần chủ ngữ - vị ngữ? 
a/ Tiếng gà/ gáy râm ran khắp bản làng. 
b/ Những chiếc lá/ cọ xoè ra như vầng mặt trời xanh. 
c/ Cả nhà/ ngồi trông nồi bánh bên bếp lửa và trò chuyện đến khuya. 
d/ Mặt trăng dần dần nhỏ lại,/ sáng vằng vặc.
Xem đáp án
Chọn c
10. Trắc nghiệm
1 điểm
Vị ngữ nào thích hợp điền vào chỗ trống để được một câu hoàn chỉnh? Những chùm hoa muồng hoàng yến ............ 
a/ bung nở trắng xoá trong ánh nắng ban mai 
b/ bung nở đỏ rực như ngọn đuối giữa trời 
c/ bung cánh vàng tươi như nắng mùa thu 
d/ bắt đầu hé nở những nụ hoa hồng thẫm dưới nắng
Xem đáp án
Chọn c
11. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Chú phóng viên

 

bào chế thuốc trong phòng nghiên cứu.

Cô vũ công

 

đi lấy tin để viết bài, đăng báo.

Bác hoạ sĩ

 

tập luyện, chuẩn bị cho buổi biểu diễn.

Cô dược sĩ

 

phác hoạ bức chân dung.

Xem đáp án

Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh. Chú phóng viên  bào chế thuốc trong phòng nghiên cứu. Cô vũ công  đi lấy tin để viết bài, đăng báo. Bác hoạ sĩ  tập luyện, chuẩn bị cho buổi biểu diễn. Cô dược sĩ  phác hoạ bức chân dung. (ảnh 1)

12. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Vận động viên điền kinh

 

đưa đón các vị khách du lịch đến địa điểm tham quan.

Người phục vụ

 

tập luyện trên sân để chuẩn bị cho giải đấu sắp tới.

Chú tài xế

 

đem lên cho thực khách những món ăn nóng hổi.

Phi hành gia

 

điều khiển tàu vũ trụ bay vào không gian.

Xem đáp án

Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành câu hoàn chỉnh.   Vận động viên điền kinhđưa đón các vị khách du lịch đến địa điểm tham quan.  (ảnh 1)

13. Tự luận
1 điểm

Hãy ghép từ ngữ ở cột bên trái với nội dung tương ứng ở cột bên phải để tạo thành câu hoàn chỉnh.

giải quyết

 

Sau một lúc thì đám đông cũng [......], mọi người lại trở về công việc thường ngày của mình.

giải tán

 

Chúng tôi đang cố gắng tìm cách [.....]công việc này một cách nhanh nhất.

giải phóng

 

Sau sự kiện ngày 30/04/1975, đất nước ta đã hoàn toàn được [.....].

giải thích

 

Quyển sách này có [....] một số hiện tượng thú vị trong tự nhiên.

Xem đáp án

: Hãy ghép từ ngữ ở cột bên trái với nội dung tương ứng ở cột bên phải để tạo thành câu hoàn chỉnh. giải quyết   (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành một câu văn hoàn chỉnh.

liệng/ biển./ Những/ chim/ chú/ trên/ hải/ mặt/ âu/ chao

a/ Những chú chim hải âu nghiêng cánh trên mặt biển. 
b/ Những chú chim hải âu chao liệng trên mặt biển. 
c/ Những chú chim hải âu chao nghiêng trên mặt biển. 
d/ Những chú chim hải âu chao lượn trên mặt biển.
Xem đáp án
Chọn b
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây phân tách đúng thành phần chủ ngữ - vị ngữ?

a/ Hoa lá, quả chín, những vạt nấm/ ẩm ướt và con suối chảy róc rách dưới chân đua nhau toả hương. 
b/ Chiếc xuồng chở hoa quả của chú Năm/ lặng lẽ trôi trên dòng sông rộng mênh mông. 
c/ Ngoài đường, tiếng chân người/ chạy lép nhép. 
d/ Người/ trong làng gánh lên phố những gánh rau thơm, những bẹ cải sớm và những bó hoa huệ trắng muốt.
Xem đáp án
Chọn b
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Vị ngữ nào thích hợp điền vào chỗ trống để được một câu hoàn chỉnh?

Những chú gà trống ....................

a/ khoan thai ấp trứng trong ổ rơm 
b/ oai vệ đứng trên đống rơm, rướn cổ gáy vang 
c/ dang đôi cánh chắc khoẻ bay lượn trên bầu trời 
d/ tung tăng bơi lội dưới hồ nước gần nhà
Xem đáp án
Chọn b
17. Trắc nghiệm
1 điểm
Chủ ngữ nào thích hợp điền vào chỗ trống để được một câu hoàn chỉnh? .........thi nhau bay tới hót râm ran. 
a/ Mấy con gà trống 
b/ Mấy con chim chào mào
c/ Mấy con chim đà điểu 
d/ Mấy con gà mái hoa mơ
Xem đáp án
Chọn b
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn văn dưới đây có mấy trạng ngữ chỉ thời gian?

“Từ ngày còn ít tuổi, tôi đã thích những tranh lợn, gà, chuột, ếch, tranh cây dừa, tranh tố nữ của làng hồ. Mỗi lần Tết đến, đứng trước những cái chiếu bày tranh làng Hồ giải trên các lề phố Hà Nội, lòng tôi thấm thía một nỗi biết ơn đối với những người nghệ sĩ tạo hình của nhân dân.”

a/ 1                         
b/ 2                         
c/ 3                         
d/ 4
Xem đáp án
Chọn b
19. Trắc nghiệm
1 điểm
Bộ phận nào là chủ ngữ trong câu:
“Buổi chiều, xe dừng lại ở một thị trấn nhỏ.”?
a/ buổi xe 
b/ xe 
c/ xe dừng lại 
d/ thị trấn nhỏ
Xem đáp án
Chọn b
20. Trắc nghiệm
1 điểm
Xác định vị ngữ trong câu: “Mỏ đại bàng dài và rất cứng”. 
a/ dài và rất cứng 
b/ dài 
c/ rất cứng 
d/ mỏ đại bàng
Xem đáp án
Chọn a
21. Trắc nghiệm
1 điểm
Chủ ngữ trong câu” Cuộc đời tôi rất bình thường” là:
a/ Tôi 
b/ Cuộc đời tôi 
c/ Rất bình thường 
d/ Bình thường
Xem đáp án
Chọn b
22. Trắc nghiệm
1 điểm
Xác định vị ngữ trong câu: “Những con bươm bướm cánh vàng đang nô đùa trong ánh nắng”.
a/ cánh vàng đang nô đùa trong ánh nắng 
b/ đang nô đùa trong ánh nắng 
c/ những con bươm bướm 
d/ cánh vàng
Xem đáp án
Chọn b
23. Trắc nghiệm
1 điểm
Xác định chủ ngữ trong câu:
“Những cánh mai vàng bung nở dưới nắng xuân.”
a/ những cánh mai vàng 
b/ cánh mai 
c/ những cáng mai vàng bung nở 
d/ dưới nắng xuân
Xem đáp án
Chọn a
24. Trắc nghiệm
1 điểm
Vị ngữ nào thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn sau?
Tiếng chớp .................... 
a/ sáng loá, rạch ngang bầu trời. 
b/ râm ran trên cành cây. 
c/ ì oạp vỗ vào bờ cát suốt đêm ngày. 
d/i ầm trên bầu trời xám xịt.
Xem đáp án
Chọn a
25. Trắc nghiệm
1 điểm
Xác định thành phần vị ngữ trong câu: “Chú gà trống nhà em phủ một lớp lông vàng óng.” 
a/ gà trống 
b/ phủ một lớp lông vàng óng
c/ vàng óng 
d/ lớp lông
Xem đáp án
Chọn b
26. Trắc nghiệm
1 điểm
Chủ ngữ của câu sau đây là gì?
“Người mà tôi yêu quý nhất là mẹ.”
a/ người 
b/ tôi 
c/ người mà tôi yêu 
d/ người mà tôi yêu quý nhất
Xem đáp án
Chọn d
27. Trắc nghiệm
1 điểm
Chủ ngữ của câu sau đây là gì?
Người trong làng gánh lên phố những gánh rau thơm, những bẹ cải sớm và những bó hoa huệ trắng muốt. 
a/ người trong làng 
b/ người 
c/ người trong làng gánh lên phố 
d/ những bẹ cải sớm và cả những bó huệ trắng muốt
Xem đáp án
Chọn a
28. Trắc nghiệm
1 điểm
Vị ngữ nào dưới đây thích hợp với chủ ngữ “Chim đại bàng” để tạo thành câu kể “Ai thế nào”? 
a/ sải cánh liệng trên bầu trời
b/ là “chúa tể: của bầu trời xanh 
c/ bơi thành từng đàn trên hồ 
d/ thật thông minh và dũng mãnh
Xem đáp án
Chọn d
29. Trắc nghiệm
1 điểm
Vị ngữ nào dưới đây thích hợp với chủ ngữ “Những chú chim sơn ca” để tạo thành câu kể “Ai làm gì”? 
a/ hót líu lo trong vòm lá xanh 
b/ bơi lội tung tăng dưới nước 
c/ bò chậm chạp trên mặt đất 
d/ chạy rất nhanh trên cánh đồng
Xem đáp án
Chọn a
30. Trắc nghiệm
1 điểm
Xác định thành phần vị ngữ trong câu: “Những thửa ruộng cấy sớm cấy muộn đã xanh kịp nhau để cùng vào mùa thu.” 
a/ cấy sớm cấy muộn đã xanh kịp nhau để cùng vào mùa thu 
b/ đã xanh kịp nhau để cùng vào mùa thu
c/ để cùng vào mùa thu cấy muộn đã xanh kịp nhau 
d/ để cùng vào mùa thu
Xem đáp án
Chọn b