Đề thi
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 9
AdminTiếng ViệtLớp 4103 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Vui ____ Tết.
(1)
như
Xem đáp án
Vui ..........như...... Tết.
2. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
______ chạy cùng sào.
(1)
Chuột
Xem đáp án
.......Chuột...... chạy cùng sào.
3. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Nhất quỷ nhì ma thứ ___ học trò.
(1)
ba
Xem đáp án
Nhất quỷ nhì ma thứ .......ba...... học trò.
4. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
______ như sóc
(1)
Nhanh
Xem đáp án
.........Nhanh..... như sóc
5. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Cái ____ đánh chết cái đẹp.
(1)
nết
Xem đáp án
Cái ....nết........ đánh chết cái đẹp.
6. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Vắt cổ chày ra _____
(1)
nuóc
Xem đáp án
Vắt cổ chày ra ........nước....
7. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
______ lưng đấu cật.
(1)
Chung
Xem đáp án
.....Chung....... lưng đấu cật.
8. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
___ Bắc vào Nam.
(1)
Ra
Xem đáp án
....Ra...... Bắc vào Nam.
9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đi sớm ___ khuya
(1)
về
Xem đáp án
Đi sớm .....về.... khuya
10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đi ngược ___ xuôi.
(1)
về
Xem đáp án
Đi ngược ......về..... xuôi.
11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đi ___ về gần.
(1)
xa
Xem đáp án
Đi ........xa...... về gần.
12. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đổi trắng _____ đen.
(1)
thay
Xem đáp án
Đổi trắng .........thay....... đen.
13. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Nhìn ___ trông rộng.
(1)
xa
Xem đáp án
Nhìn .........xa....... trông rộng.
14. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Niềm ____ nỗi buồn.
(1)
vui
Xem đáp án
Niềm ..........vui.... nỗi buồn.
15. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Mình đồng ___ sắt.
(1)
da
Xem đáp án
Mình đồng .......da....... sắt.
16. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Vung ____ quá chán
(1)
tay
Xem đáp án
Vung .....tay..... quá chán
17. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Vụng chèo _____ chống
(1)
khéo
Xem đáp án
Vụng chèo .....khéo..... chống
18. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đói cho sạch rách cho _____
(1)
thơm
Xem đáp án
Đói cho sạch rách cho .......thơm.....
19. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Trung _____ ái quốc
(1)
quân
Xem đáp án
Trung ......quân....... ái quốc
20. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Vạn sự khởi đầu ____
(1)
nan
Xem đáp án
Vạn sự khởi đầu ....nan....
21. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
An ___lạc nghiệp
(1)
cư
Xem đáp án
An .....cư.... lạc nghiệp
22. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đất khách ____ người
(1)
quê
Xem đáp án
Đất khách ....quê.... người
23. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Tài cao ____ trọng
(1)
đức
Xem đáp án
Tài cao .......đức.... trọng
24. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Quang _____ chính đại
(1)
minh
Xem đáp án
Quang .......minh...... chính đại
25. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Trẻ người ____ dạ
(1)
non
Xem đáp án
Trẻ người ....non....... dạ
26. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Vườn ______ nhà trống
(1)
không
Xem đáp án
Vườn ....không.... nhà trống
27. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Ăn trông nồi, _____ trông hướng
(1)
ngồi
Xem đáp án
Ăn trông nồi, ......ngồi.... trông hướng
28. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Chết cả _____ hơn sống một mình
(1)
đống
Xem đáp án
Chết cả ...đống..... hơn sống một mình
29. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Dữ như ____
(1)
cọp
Xem đáp án
Dữ như ......cọp...
30. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đoàn kết là sống, chia ___ là chết
(1)
rẽ
Xem đáp án
Đoàn kết là sống, chia ...rẽ.... là chết








