Đề thi
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 9
AdminTiếng ViệtLớp 46 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Vui ____ Tết.
(1)
như
Đáp án đúng:
(a)<p>như</p>
Xem đáp án
2. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
______ chạy cùng sào.
(1)
Chuột
Đáp án đúng:
(a)<p>Chuột</p>
Xem đáp án
3. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Nhất quỷ nhì ma thứ ___ học trò.
(1)
ba
Đáp án đúng:
(a)<p>ba</p>
Xem đáp án
4. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
______ như sóc
(1)
Nhanh
Đáp án đúng:
(a)<p>Nhanh</p>
Xem đáp án
5. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Cái ____ đánh chết cái đẹp.
(1)
nết
Đáp án đúng:
(a)<p>nết</p>
Xem đáp án
6. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Vắt cổ chày ra _____
(1)
nuóc
Đáp án đúng:
(a)<p>nuóc</p>
Xem đáp án
7. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
______ lưng đấu cật.
(1)
Chung
Đáp án đúng:
(a)<p>Chung</p>
Xem đáp án
8. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
___ Bắc vào Nam.
(1)
Ra
Đáp án đúng:
(a)<p>Ra</p>
Xem đáp án
9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đi sớm ___ khuya
(1)
về
Đáp án đúng:
(a)<p>về</p>
Xem đáp án
10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đi ngược ___ xuôi.
(1)
về
Đáp án đúng:
(a)<p>về</p>
Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đi ___ về gần.
(1)
xa
Đáp án đúng:
(a)<p>xa</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đổi trắng _____ đen.
(1)
thay
Đáp án đúng:
(a)<p>thay</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Nhìn ___ trông rộng.
(1)
xa
Đáp án đúng:
(a)<p>xa</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Niềm ____ nỗi buồn.
(1)
vui
Đáp án đúng:
(a)<p>vui</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Mình đồng ___ sắt.
(1)
da
Đáp án đúng:
(a)<p>da</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Vung ____ quá chán
(1)
tay
Đáp án đúng:
(a)<p>tay</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Vụng chèo _____ chống
(1)
khéo
Đáp án đúng:
(a)<p>khéo</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đói cho sạch rách cho _____
(1)
thơm
Đáp án đúng:
(a)<p>thơm</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Trung _____ ái quốc
(1)
quân
Đáp án đúng:
(a)<p>quân</p>
Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Vạn sự khởi đầu ____
(1)
nan
Đáp án đúng:
(a)<p>nan</p>
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
An ___lạc nghiệp
(1)
cư
Đáp án đúng:
(a)<p>cư</p>
Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đất khách ____ người
(1)
quê
Đáp án đúng:
(a)<p>quê</p>
Xem đáp án
23. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Tài cao ____ trọng
(1)
đức
Đáp án đúng:
(a)<p>đức</p>
Xem đáp án
24. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Quang _____ chính đại
(1)
minh
Đáp án đúng:
(a)<p>minh</p>
Xem đáp án
25. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Trẻ người ____ dạ
(1)
non
Đáp án đúng:
(a)<p>non</p>
Xem đáp án
26. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Vườn ______ nhà trống
(1)
không
Đáp án đúng:
(a)<p>không</p>
Xem đáp án
27. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Ăn trông nồi, _____ trông hướng
(1)
ngồi
Đáp án đúng:
(a)<p>ngồi</p>
Xem đáp án
28. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Chết cả _____ hơn sống một mình
(1)
đống
Đáp án đúng:
(a)<p>đống</p>
Xem đáp án
29. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Dữ như ____
(1)
cọp
Đáp án đúng:
(a)<p>cọp</p>
Xem đáp án
30. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đoàn kết là sống, chia ___ là chết
(1)
rẽ
Đáp án đúng:
(a)<p>rẽ</p>
Xem đáp án
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








