2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 9
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 9

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 46 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Vui ____ Tết.

(1)

như

Đáp án đúng:
(a)<p>như</p>
Xem đáp án
2. Điền vào chỗ trống
1 điểm

______ chạy cùng sào.

(1)

Chuột

Đáp án đúng:
(a)<p>Chuột</p>
Xem đáp án
3. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Nhất quỷ nhì ma thứ ___ học trò.

(1)

ba

Đáp án đúng:
(a)<p>ba</p>
Xem đáp án
4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

______ như sóc

(1)

Nhanh

Đáp án đúng:
(a)<p>Nhanh</p>
Xem đáp án
5. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cái ____  đánh chết cái đẹp.

(1)

nết

Đáp án đúng:
(a)<p>nết</p>
Xem đáp án
6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Vắt cổ chày ra _____

(1)

nuóc

Đáp án đúng:
(a)<p>nuóc</p>
Xem đáp án
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

______ lưng đấu cật.

(1)

Chung

Đáp án đúng:
(a)<p>Chung</p>
Xem đáp án
8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

___  Bắc vào Nam.

(1)

Ra

Đáp án đúng:
(a)<p>Ra</p>
Xem đáp án
9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đi sớm ___ khuya

(1)

về

Đáp án đúng:
(a)<p>về</p>
Xem đáp án
10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đi ngược ___ xuôi.

(1)

về

Đáp án đúng:
(a)<p>về</p>
Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đi ___ về gần.

(1)

xa

Đáp án đúng:
(a)<p>xa</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đổi trắng _____ đen.

(1)

thay

Đáp án đúng:
(a)<p>thay</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Nhìn ___ trông rộng.

(1)

xa

Đáp án đúng:
(a)<p>xa</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Niềm ____ nỗi buồn.

(1)

vui

Đáp án đúng:
(a)<p>vui</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Mình đồng ___ sắt.

(1)

da

Đáp án đúng:
(a)<p>da</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Vung ____ quá chán

(1)

tay

Đáp án đúng:
(a)<p>tay</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Vụng chèo _____ chống

(1)

khéo

Đáp án đúng:
(a)<p>khéo</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đói cho sạch rách cho _____

(1)

thơm

Đáp án đúng:
(a)<p>thơm</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trung _____ ái quốc

(1)

quân

Đáp án đúng:
(a)<p>quân</p>
Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Vạn sự khởi đầu ____

(1)

nan

Đáp án đúng:
(a)<p>nan</p>
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

An ___lạc nghiệp

(1)

Đáp án đúng:
(a)<p>cư</p>
Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đất khách ____ người

(1)

quê

Đáp án đúng:
(a)<p>quê</p>
Xem đáp án
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tài cao ____ trọng

(1)

đức

Đáp án đúng:
(a)<p>đức</p>
Xem đáp án
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Quang _____ chính đại

(1)

minh

Đáp án đúng:
(a)<p>minh</p>
Xem đáp án
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trẻ người ____ dạ

(1)

non

Đáp án đúng:
(a)<p>non</p>
Xem đáp án
26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Vườn ______ nhà trống

(1)

không

Đáp án đúng:
(a)<p>không</p>
Xem đáp án
27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ăn trông nồi, _____ trông hướng

(1)

ngồi

Đáp án đúng:
(a)<p>ngồi</p>
Xem đáp án
28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chết cả _____ hơn sống một mình

(1)

đống

Đáp án đúng:
(a)<p>đống</p>
Xem đáp án
29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Dữ như ____

(1)

cọp

Đáp án đúng:
(a)<p>cọp</p>
Xem đáp án
30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đoàn kết là sống, chia ___ là chết

(1)

rẽ

Đáp án đúng:
(a)<p>rẽ</p>
Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack