Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 11
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 11

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 4129 lượt thi
31 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Nước _____ đá mòn

(1)
chảy
Xem đáp án
Nước ..chảy....... đá mòn
2. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Nước ___. mà vã nên hồ

(1)
Xem đáp án
Nước .....lã..... mà vã nên hồ
3. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tay không mà nổi ___  đồ mới ngoan

(1)
Xem đáp án
Tay không mà nổi .........cơ.. đồ mới ngoan
4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Năm nắng _____ mưa

(1)
mười
Xem đáp án
Năm nắng ......mười..... mưa
5. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Thua ____ này, bày keo khác

(1)
keo
Xem đáp án
Thua ...keo....... này, bày keo khác
6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Thắng không _____ bại không nản

(1)
kiêu
Xem đáp án
Thắng không ......kiêu...... bại không nản
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Thất bại là ___thành công.

(1)
mẹ
Xem đáp án
Thất bại là ........mẹ..... thành công.
8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Vào _____  ra tử

(1)
sinh
Xem đáp án
Vào .......sinh....... ra tử
9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Học _____ tài cao

(1)
rộng
Xem đáp án
Học ........rộng..... tài cao
10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Học ____ biết mười

(1)
một
Xem đáp án
Học .......một....... biết mười
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Học hay ____ giỏi

(1)
cày
Xem đáp án
Học hay ........cày.......giỏi
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tài ____ chí cả

(1)
cao
Xem đáp án
Tài ......cao...... chí cả
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ăn ____ nói càn

(1)
bậy
Xem đáp án
Ăn ........bậy.......... nói càn
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chữ như ___ bới

(1)
Xem đáp án
Chữ như ..........gà....... bới
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đẹp ______ đẹp nết

(1)
người
Xem đáp án
Đẹp .........người..... đẹp nết
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Mặt _____ da ngà.

(1)
ngọc
Xem đáp án
Mặt ............ngọc..... da ngà
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Mặt ___ như hoa

(1)
da
Xem đáp án
Mặt.......da....... như hoa
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Người ______ tiếng nói cũng thanh 

(1)
thanh
Xem đáp án
Người .......thanh.... tiếng nói cũng thanh
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chuông ____ khẽ đánh bên thành cũng kêu

(1)
kêu
Xem đáp án
Chuông .....kêu........ khẽ đánh bên thành cũng kêu
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Con ____ có béo cỗ lòng mới ngon

(1)
lợn
Xem đáp án
Con .....lợn..... có béo cỗ lòng mới ngon
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tốt ___  hơn tốt nước sơn

(1)
gỗ
Xem đáp án
Tốt ........gỗ........ hơn tốt nước sơn
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Xấu ______ đẹp nết

(1)
người
Xem đáp án
Xấu.......người..... đẹp nết
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Sông có _____, người có lúc

(1)
khúc
Xem đáp án
Sông có ....khúc........., người có lúc
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Kiến tha ____ cũng đầy tổ

(1)
lâu
Xem đáp án
Kiến tha ..........lâu.. cũng đầy tổ
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Gà cùng một ___ chớ hoài đá nhau

(1)
mẹ
Xem đáp án
Gà cùng một .........mẹ..... chớ hoài đá nhau
26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Lo ___ trắng răng

(1)
Xem đáp án
Lo .......bò....... trắng răng
27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Lên _____ xuống ghềnh

(1)
thác
Xem đáp án
Lên .......thác........ xuống ghềnh
28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Mưa thuận ____hòa

(1)
gió
Xem đáp án
Mưa thuận ........gió........ hòa
29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Công thành _____ toại

(1)
danh
Xem đáp án
Công thành .....danh........ toại
30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ở bầu thì tròn, ở ____ thì dài

(1)
ống
Xem đáp án
Ở bầu thì tròn, ở ......ống..... thì dài
31. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Nhà ____ cửa rộng.

(1)
cao
Xem đáp án
Nhà .........cao..... cửa rộng.