2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 11
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 11

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 48 lượt thi
31 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Nước _____ đá mòn

(1)

chảy

Đáp án đúng:
(a)<p>chảy</p>
Xem đáp án
2. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Nước ___. mà vã nên hồ

(1)

Đáp án đúng:
(a)<p>lã</p>
Xem đáp án
3. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tay không mà nổi ___  đồ mới ngoan

(1)

Đáp án đúng:
(a)<p>cơ</p>
Xem đáp án
4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Năm nắng _____ mưa

(1)

mười

Đáp án đúng:
(a)<p>mười</p>
Xem đáp án
5. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Thua ____ này, bày keo khác

(1)

keo

Đáp án đúng:
(a)<p>keo</p>
Xem đáp án
6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Thắng không _____ bại không nản

(1)

kiêu

Đáp án đúng:
(a)<p>kiêu</p>
Xem đáp án
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Thất bại là ___thành công.

(1)

mẹ

Đáp án đúng:
(a)<p>mẹ</p>
Xem đáp án
8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Vào _____  ra tử

(1)

sinh

Đáp án đúng:
(a)<p>sinh</p>
Xem đáp án
9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Học _____ tài cao

(1)

rộng

Đáp án đúng:
(a)<p>rộng</p>
Xem đáp án
10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Học ____ biết mười

(1)

một

Đáp án đúng:
(a)<p>một</p>
Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Học hay ____ giỏi

(1)

cày

Đáp án đúng:
(a)<p>cày</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tài ____ chí cả

(1)

cao

Đáp án đúng:
(a)<p>cao</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ăn ____ nói càn

(1)

bậy

Đáp án đúng:
(a)<p>bậy</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chữ như ___ bới

(1)

Đáp án đúng:
(a)<p>gà</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đẹp ______ đẹp nết

(1)

người

Đáp án đúng:
(a)<p>người</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Mặt _____ da ngà.

(1)

ngọc

Đáp án đúng:
(a)<p>ngọc</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Mặt ___ như hoa

(1)

da

Đáp án đúng:
(a)<p>da</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Người ______ tiếng nói cũng thanh 

(1)

thanh

Đáp án đúng:
(a)<p>thanh</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chuông ____ khẽ đánh bên thành cũng kêu

(1)

kêu

Đáp án đúng:
(a)<p>kêu</p>
Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Con ____ có béo cỗ lòng mới ngon

(1)

lợn

Đáp án đúng:
(a)<p>lợn</p>
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tốt ___  hơn tốt nước sơn

(1)

gỗ

Đáp án đúng:
(a)<p>gỗ</p>
Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Xấu ______ đẹp nết

(1)

người

Đáp án đúng:
(a)<p>người</p>
Xem đáp án
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Sông có _____, người có lúc

(1)

khúc

Đáp án đúng:
(a)<p>khúc</p>
Xem đáp án
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Kiến tha ____ cũng đầy tổ

(1)

lâu

Đáp án đúng:
(a)<p>lâu</p>
Xem đáp án
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Gà cùng một ___ chớ hoài đá nhau

(1)

mẹ

Đáp án đúng:
(a)<p>mẹ</p>
Xem đáp án
26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Lo ___ trắng răng

(1)

Đáp án đúng:
(a)<p>bò</p>
Xem đáp án
27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Lên _____ xuống ghềnh

(1)

thác

Đáp án đúng:
(a)<p>thác</p>
Xem đáp án
28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Mưa thuận ____hòa

(1)

gió

Đáp án đúng:
(a)<p>gió</p>
Xem đáp án
29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Công thành _____ toại

(1)

danh

Đáp án đúng:
(a)<p>danh</p>
Xem đáp án
30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ở bầu thì tròn, ở ____ thì dài

(1)

ống

Đáp án đúng:
(a)<p>ống</p>
Xem đáp án
31. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Nhà ____ cửa rộng.

(1)

cao

Đáp án đúng:
(a)<p>cao</p>
Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack