2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 8
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 8

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 49 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ruột để ngoài ___

(1)

da

Đáp án đúng:
(a)<p>da</p>
Xem đáp án
2. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tôn ti trật ___

(1)

tự

Đáp án đúng:
(a)<p>tự</p>
Xem đáp án
3. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tre ____ măng mọc

(1)

già

Đáp án đúng:
(a)<p>già</p>
Xem đáp án
4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trai ______, gái lịch

(1)

thanh

Đáp án đúng:
(a)<p>thanh</p>
Xem đáp án
5. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Danh bất ___ truyền

(1)

Đáp án đúng:
(a)<p>hư</p>
Xem đáp án
6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Danh chính _____ thuận

(1)

ngôn

Đáp án đúng:
(a)<p>ngôn</p>
Xem đáp án
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đi guốc trong _____

(1)

bụng

Đáp án đúng:
(a)<p>bụng</p>
Xem đáp án
8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Máu chảy, _____ mềm

(1)

ruột

Đáp án đúng:
(a)<p>ruột</p>
Xem đáp án
9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chịu _______  chịu khó

(1)

thương

Đáp án đúng:
(a)<p>thương</p>
Xem đáp án
10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Con hơn cha là nhà có _____

(1)

phúc

Đáp án đúng:
(a)<p>phúc</p>
Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đồng ____ cộng khổ

(1)

cam

Đáp án đúng:
(a)<p>cam</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Khai ______ lập địa

(1)

thiên

Đáp án đúng:
(a)<p>thiên</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Khẩu Phật ____

(1)

tâm

Đáp án đúng:
(a)<p>tâm</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trước sau như ____

(1)

một

Đáp án đúng:
(a)<p>một</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tránh vỏ ____  gặp vỏ dừa.

(1)

dưa

Đáp án đúng:
(a)<p>dưa</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trẻ cậy cha, ____  cậy con.

(1)

già

Đáp án đúng:
(a)<p>già</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trẻ người, ____  dạ

(1)

non

Đáp án đúng:
(a)<p>non</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

So ____ rụt cổ

(1)

vai

Đáp án đúng:
(a)<p>vai</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Thùng rỗng ____ to

(1)

kêu

Đáp án đúng:
(a)<p>kêu</p>
Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ao ____  nước cả

(1)

sâu

Đáp án đúng:
(a)<p>sâu</p>
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trông mặt mà bắt hình _____

(1)

dong

Đáp án đúng:
(a)<p>dong</p>
Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Nói thì dễ ____ thì khó

(1)

làm

Đáp án đúng:
(a)<p>làm</p>
Xem đáp án
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trung quân ___ quốc

(1)

ái

Đáp án đúng:
(a)<p>ái</p>
Xem đáp án
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tự lực cánh _____

(1)

sinh

Đáp án đúng:
(a)<p>sinh</p>
Xem đáp án
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Vạn sự như __

(1)

ý

Đáp án đúng:
(a)<p>ý</p>
Xem đáp án
26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Văn ____ chữ tốt

(1)

hay

Đáp án đúng:
(a)<p>hay</p>
Xem đáp án
27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Nước sôi lửa _____

(1)

bỏng

Đáp án đúng:
(a)<p>bỏng</p>
Xem đáp án
28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Công cha như ____ Thái Sơn.

(1)

núi

Đáp án đúng:
(a)<p>núi</p>
Xem đáp án
29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Gần ____ thì đen.

(1)

mực

Đáp án đúng:
(a)<p>mực</p>
Xem đáp án
30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

_____ như rùa.

(1)

Chậm

Đáp án đúng:
(a)<p>Chậm</p>
Xem đáp án
© All rights reserved VietJack