Đề thi
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 8
AdminTiếng ViệtLớp 490 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Ruột để ngoài ___
(1)
da
Xem đáp án
Ruột để ngoài ......da......
2. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Tôn ti trật ___
(1)
tự
Xem đáp án
Tôn ti trật .......tự........
3. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Tre ____ măng mọc
(1)
già
Xem đáp án
Tre ......già....... măng mọc
4. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Trai ______, gái lịch
(1)
thanh
Xem đáp án
Trai .......thanh........ , gái lịch
5. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Danh bất ___ truyền
(1)
hư
Xem đáp án
Danh bất ........hư...... truyền
6. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Danh chính _____ thuận
(1)
ngôn
Xem đáp án
Danh chính ......ngôn..... thuận
7. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đi guốc trong _____
(1)
bụng
Xem đáp án
Đi guốc trong ......bụng........
8. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Máu chảy, _____ mềm
(1)
ruột
Xem đáp án
Máu chảy, ...ruột.... mềm
9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Chịu _______ chịu khó
(1)
thương
Xem đáp án
Chịu ......thương....... chịu khó
10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Con hơn cha là nhà có _____
(1)
phúc
Xem đáp án
Con hơn cha là nhà có ......phúc.....
11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đồng ____ cộng khổ
(1)
cam
Xem đáp án
Đồng ......cam...... cộng khổ
12. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Khai ______ lập địa
(1)
thiên
Xem đáp án
Khai ......thiên...... lập địa
13. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Khẩu Phật ____ xà
(1)
tâm
Xem đáp án
Khẩu Phật .......tâm... xà
14. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Trước sau như ____
(1)
một
Xem đáp án
Trước sau như .....một....
15. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Tránh vỏ ____ gặp vỏ dừa.
(1)
dưa
Xem đáp án
Tránh vỏ .......dưa...... gặp vỏ dừa.
16. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Trẻ cậy cha, ____ cậy con.
(1)
già
Xem đáp án
Trẻ cậy cha, .....già......... cậy con.
17. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Trẻ người, ____ dạ
(1)
non
Xem đáp án
Trẻ người, ......non....... dạ
18. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
So ____ rụt cổ
(1)
vai
Xem đáp án
So ........vai....... rụt cổ
19. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Thùng rỗng ____ to
(1)
kêu
Xem đáp án
Thùng rỗng ........kêu........ to
20. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Ao ____ nước cả
(1)
sâu
Xem đáp án
Ao .........sâu...... nước cả
21. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Trông mặt mà bắt hình _____
(1)
dong
Xem đáp án
Trông mặt mà bắt hình .......dong........
22. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Nói thì dễ ____ thì khó
(1)
làm
Xem đáp án
Nói thì dễ ...làm.... thì khó
23. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Trung quân ___ quốc
(1)
ái
Xem đáp án
Trung quân ........ái..... quốc
24. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Tự lực cánh _____
(1)
sinh
Xem đáp án
Tự lực cánh ......sinh.......
25. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Vạn sự như __
(1)
ý
Xem đáp án
Vạn sự như ........ý........
26. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Văn ____ chữ tốt
(1)
hay
Xem đáp án
Văn .........hay...... chữ tốt
27. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Nước sôi lửa _____
(1)
bỏng
Xem đáp án
Nước sôi lửa ...........bỏng......
28. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Công cha như ____ Thái Sơn.
(1)
núi
Xem đáp án
Công cha như ......núi.......... Thái Sơn.
29. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Gần ____ thì đen.
(1)
mực
Xem đáp án
Gần ......mực....... thì đen.
30. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
_____ như rùa.
(1)
Chậm
Xem đáp án
.......Chậm........ như rùa.








