Đề thi
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 12
AdminTiếng ViệtLớp 46 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Buôn ____ bán đắt
(1)
may
Đáp án đúng:
(a)<p>may</p>
Xem đáp án
2. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đen như ___ tam thất
(1)
củ
Đáp án đúng:
(a)<p>củ</p>
Xem đáp án
3. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Thanh ______ bạch nhật.
(1)
thiên
Đáp án đúng:
(a)<p>thiên</p>
Xem đáp án
4. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Ăn _____ nói thẳng
(1)
ngay
Đáp án đúng:
(a)<p>ngay</p>
Xem đáp án
5. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Nằm ____ nếm mật
(1)
gai
Đáp án đúng:
(a)<p>gai</p>
Xem đáp án
6. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Dầm mưa dãi _____
(1)
nắng
Đáp án đúng:
(a)<p>nắng</p>
Xem đáp án
7. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Tôn ___ trọng đạo
(1)
sư
Đáp án đúng:
(a)<p>sư</p>
Xem đáp án
8. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Cày ____ cuốc bẫm.
(1)
sâu
Đáp án đúng:
(a)<p>sâu</p>
Xem đáp án
9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Năng nhặt chặt ___
(1)
bị
Đáp án đúng:
(a)<p>bị</p>
Xem đáp án
10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Sơn hào ____ vị
(1)
hải
Đáp án đúng:
(a)<p>hải</p>
Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Chim có ___ người có tông.
(1)
tổ
Đáp án đúng:
(a)<p>tổ</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Bồng ____ tiên cảnh
(1)
lai
Đáp án đúng:
(a)<p>lai</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đồng ____ đồng lòng
(1)
sức
Đáp án đúng:
(a)<p>sức</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Người ta là ____ đất.
(1)
hoa
Đáp án đúng:
(a)<p>hoa</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Cả giận mất _____
(1)
khôn
Đáp án đúng:
(a)<p>khôn</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Huynh đệ như thủ ____
(1)
túc
Đáp án đúng:
(a)<p>túc</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Sự thật ____ lòng
(1)
mất
Đáp án đúng:
(a)<p>mất</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Thừa gió bẻ _____
(1)
măng
Đáp án đúng:
(a)<p>măng</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Ăn ___ ngủ kĩ
(1)
no
Đáp án đúng:
(a)<p>no</p>
Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Tre ____ dễ uốn
(1)
non
Đáp án đúng:
(a)<p>non</p>
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Cha truyền, ____ nối
(1)
con
Đáp án đúng:
(a)<p>con</p>
Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Chắc như _____ đóng cột
(1)
đinh
Đáp án đúng:
(a)<p>đinh</p>
Xem đáp án
23. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Danh ____ thắng cảnh
(1)
lam
Đáp án đúng:
(a)<p>lam</p>
Xem đáp án
24. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Cần kiệm _____ chính
(1)
liêm
Đáp án đúng:
(a)<p>liêm</p>
Xem đáp án
25. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Chí công ___ tư
(1)
vô
Đáp án đúng:
(a)<p>vô</p>
Xem đáp án
26. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Thiên _____ vạn mã
(1)
binh
Đáp án đúng:
(a)<p>binh</p>
Xem đáp án
27. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Thuần ______ mỹ tục
(1)
phong
Đáp án đúng:
(a)<p>phong</p>
Xem đáp án
28. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Sinh cơ ____ nghiệp
(1)
lập
Đáp án đúng:
(a)<p>lập</p>
Xem đáp án
29. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Tiên trách kỉ, ____ trách nhân
(1)
hậu
Đáp án đúng:
(a)<p>hậu</p>
Xem đáp án
30. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Ăn có nơi, _____ có trốn
(1)
chơi
Đáp án đúng:
(a)<p>chơi</p>
Xem đáp án
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








