Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 12
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 12

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 4125 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Buôn ____ bán đắt

(1)
may
Xem đáp án
Buôn .......may......... bán đắt
2. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đen như ___ tam thất

(1)
củ
Xem đáp án
Đen như ..........củ..... tam thất
3. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Thanh ______ bạch nhật.

(1)
thiên
Xem đáp án
Thanh .........thiên.... bạch nhật.
4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ăn _____  nói thẳng

(1)
ngay
Xem đáp án
Ăn .........ngay....... nói thẳng
5. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Nằm ____  nếm mật

(1)
gai
Xem đáp án
Nằm ........gai....... nếm mật
6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Dầm mưa dãi _____

(1)
nắng
Xem đáp án
Dầm mưa dãi ......nắng.......
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tôn ___  trọng đạo

(1)
Xem đáp án
Tôn ........sư....... trọng đạo
8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cày ____  cuốc bẫm.

(1)
sâu
Xem đáp án
Cày ........sâu....... cuốc bẫm.
9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Năng nhặt chặt ___

(1)
bị
Xem đáp án
Năng nhặt chặt .......bị........
10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Sơn hào ____ vị

(1)
hải
Xem đáp án
Sơn hào ......hải....... vị
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chim có ___ người có tông.

(1)
tổ
Xem đáp án
Chim có ......tổ.... người có tông.
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Bồng ____  tiên cảnh

(1)
lai
Xem đáp án
Bồng .......lai...... tiên cảnh
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đồng ____ đồng lòng

(1)
sức
Xem đáp án
Đồng ......sức.......... đồng lòng
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Người ta là ____ đất.

(1)
hoa
Xem đáp án
Người ta là ........hoa....... đất.
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cả giận mất _____

(1)
khôn
Xem đáp án
Cả giận mất .......khôn........
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Huynh đệ như thủ ____

(1)
túc
Xem đáp án
Huynh đệ như thủ ..........túc........
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Sự thật ____ lòng

(1)
mất
Xem đáp án
Sự thật .........mất....... lòng
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Thừa gió bẻ _____

(1)
măng
Xem đáp án
Thừa gió bẻ ......măng..........
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ăn ___ ngủ kĩ

(1)
no
Xem đáp án
Ăn .........no......... ngủ kĩ
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tre ____ dễ uốn

(1)
non
Xem đáp án
Tre .......non.......... dễ uốn
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cha truyền, ____ nối

(1)
con
Xem đáp án
Cha truyền, ........con....... nối
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chắc như _____ đóng cột

(1)
đinh
Xem đáp án
Chắc như .......đinh.......... đóng cột
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Danh ____ thắng cảnh

(1)
lam
Xem đáp án
Danh .......lam...... thắng cảnh
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cần kiệm _____ chính

(1)
liêm
Xem đáp án
Cần kiệm .......liêm....... chính
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chí công ___

(1)
Xem đáp án
Chí công ...........vô..... tư
26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Thiên _____ vạn mã

(1)
binh
Xem đáp án
Thiên ....binh......... vạn mã
27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Thuần ______ mỹ tục

(1)
phong
Xem đáp án
Thuần .......phong....... mỹ tục
28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Sinh cơ ____ nghiệp

(1)
lập
Xem đáp án
Sinh cơ .........lập...... nghiệp
29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tiên trách kỉ, ____ trách nhân

(1)
hậu
Xem đáp án
Tiên trách kỉ, ............hậu.... trách nhân
30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ăn có nơi, _____ có trốn

(1)
chơi
Xem đáp án
Ăn có nơi, ........chơi....... có trốn