Đề thi
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 7
AdminTiếng ViệtLớp 4106 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Ruộng cao trồng màu ruộng ____ cấy chiêm.
(1)
sâu
Xem đáp án
Ruộng cao trồng màu ruộng .........sâu..... cấy chiêm.
2. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Học ăn học ____ học gói học mở
(1)
nói
Xem đáp án
Học ăn học .......nói..... học gói học mở
3. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Ba vạn ____ nghìn ngày.
(1)
sáu
Xem đáp án
Ba vạn ........sáu..... nghìn ngày.
4. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Lạt mềm buộc _____
(1)
chặt
Xem đáp án
Lạt mềm buộc .........chặt....
5. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Tốt gỗ hơn tốt nước ____
(1)
sơn
Xem đáp án
Tốt gỗ hơn tốt nước .......sơn........
6. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Môi hở _____ lạnh.
(1)
răng
Xem đáp án
Môi hở ........răng....... lạnh.
7. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Bầu ơi thương lấy ___ cùng
(1)
bí
Xem đáp án
Bầu ơi thương lấy .........bí...... cùng
8. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Nhường ____ sẻ áo
(1)
cơm
Xem đáp án
Nhường .....cơm......... sẻ áo
9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Thuận _____ xuôi gió
(1)
buồm
Xem đáp án
Thuận ......buồm...... xuôi gió
10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Thức ______ dậy sớm.
(1)
khuya
Xem đáp án
Thức .....khuya...... dậy sớm.
11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Lá trầu khô giữa ____ trầu.
(1)
cơi
Xem đáp án
Lá trầu khô giữa ...cơi.. trầu.
12. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Dế mèn bênh vực kẻ ____
(1)
yếu
Xem đáp án
Dế mèn bênh vực kẻ .........yếu....
13. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Một cây làm chẳng ____ non.
(1)
nên
Xem đáp án
Một cây làm chẳng .......nên....... non.
14. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Lời ông cha dạy cũng vì ____ sau.
(1)
đời
Xem đáp án
Lời ông cha dạy cũng vì ........đời..... sau.
15. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Ở _____ gặp lành.
(1)
hiền
Xem đáp án
Ở .......hiền...... gặp lành.
16. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Chị ngã ___ nâng.
(1)
em
Xem đáp án
Chị ngã .....em...... nâng.
17. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Nơi chôn rau cắt ____
(1)
rốn
Xem đáp án
Nơi chôn rau cắt ......rốn.........
18. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Chân _____ đá mềm.
(1)
cứng
Xem đáp án
Chân ......cứng...... đá mềm.
19. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Mẹ là đất nước, tháng _____ của con.
(1)
ngày
Xem đáp án
Mẹ là đất nước, tháng .....ngày...... của con.
20. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Bán mặt cho đất, bán _____ cho trời.
(1)
lưng
Xem đáp án
Bán mặt cho đất, bán ..........lưng...... cho trời.
21. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Bụng ____ dạ chịu.
(1)
làm
Xem đáp án
Bụng .........làm...... dạ chịu.
22. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Bới_____ tìm vết.
(1)
lông
Xem đáp án
Bới ...lông......... tìm vết.
23. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Vạch ___ tìm sâu
(1)
lá
Xem đáp án
Vạch .......lá....... tìm sâu
24. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Ăn cỗ đi trước, lội nước theo ____
(1)
sau
Xem đáp án
Ăn cỗ đi trước, lội nước theo ......sau......
25. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Bình cũ, rượu ____
(1)
mới
Xem đáp án
Bình cũ, rượu .......mới.......
26. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Chọn mặt gửi _____
(1)
vàng
Xem đáp án
Chọn mặt gửi ........vàng......
27. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Chim ___ cá lặn.
(1)
sa
Xem đáp án
Chim .....sa....... cá lặn.
28. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Chó _____ mèo đậy
(1)
treo
Xem đáp án
Chó ......treo........ mèo đậy
29. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Ba ____ một lời.
(1)
mặt
Xem đáp án
Ba .......mặt....... một lời.
30. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Chia năm ___ bảy
(1)
sẻ
Xem đáp án
Chia năm ..........sẻ..... bảy








