2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 7
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 7

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 47 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ruộng cao trồng màu ruộng  ____ cấy chiêm.

(1)

sâu

Đáp án đúng:
(a)<p>sâu</p>
Xem đáp án
2. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Học ăn học ____  học gói học mở

(1)

nói

Đáp án đúng:
(a)<p>nói</p>
Xem đáp án
3. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ba vạn ____ nghìn ngày.

(1)

sáu

Đáp án đúng:
(a)<p>sáu</p>
Xem đáp án
4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Lạt mềm buộc _____

(1)

chặt

Đáp án đúng:
(a)<p>chặt</p>
Xem đáp án
5. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tốt gỗ hơn tốt nước ____

(1)

sơn

Đáp án đúng:
(a)<p>sơn</p>
Xem đáp án
6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Môi hở _____  lạnh.

(1)

răng

Đáp án đúng:
(a)<p>răng</p>
Xem đáp án
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Bầu ơi thương lấy ___ cùng

(1)

Đáp án đúng:
(a)<p>bí</p>
Xem đáp án
8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Nhường ____  sẻ áo 

(1)

cơm

Đáp án đúng:
(a)<p>cơm</p>
Xem đáp án
9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Thuận _____ xuôi gió

(1)

buồm

Đáp án đúng:
(a)<p>buồm</p>
Xem đáp án
10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Thức ______ dậy sớm.

(1)

khuya

Đáp án đúng:
(a)<p>khuya</p>
Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Lá trầu khô giữa ____ trầu.

(1)

cơi

Đáp án đúng:
(a)<p>cơi</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Dế mèn bênh vực kẻ ____

(1)

yếu

Đáp án đúng:
(a)<p>yếu</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Một cây làm chẳng ____ non.

(1)

nên

Đáp án đúng:
(a)<p>nên</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Lời ông cha dạy cũng vì ____  sau.

(1)

đời

Đáp án đúng:
(a)<p>đời</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

_____  gặp lành.

(1)

hiền

Đáp án đúng:
(a)<p>hiền</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chị ngã  ___ nâng.

(1)

em

Đáp án đúng:
(a)<p>em</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Nơi chôn rau cắt ____

(1)

rốn

Đáp án đúng:
(a)<p>rốn</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chân _____ đá mềm.

(1)

cứng

Đáp án đúng:
(a)<p>cứng</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Mẹ là đất nước, tháng _____ của con.

(1)

ngày

Đáp án đúng:
(a)<p>ngày</p>
Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Bán mặt cho đất, bán _____  cho trời.

(1)

lưng

Đáp án đúng:
(a)<p>lưng</p>
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Bụng ____ dạ chịu.

(1)

làm

Đáp án đúng:
(a)<p>làm</p>
Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Bới_____ tìm vết.

(1)

lông

Đáp án đúng:
(a)<p>lông</p>
Xem đáp án
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Vạch ___  tìm sâu

(1)

Đáp án đúng:
(a)<p>lá</p>
Xem đáp án
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo ____

(1)

sau

Đáp án đúng:
(a)<p>sau</p>
Xem đáp án
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Bình cũ, rượu ____

(1)

mới

Đáp án đúng:
(a)<p>mới</p>
Xem đáp án
26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chọn mặt gửi _____

(1)

vàng

Đáp án đúng:
(a)<p>vàng</p>
Xem đáp án
27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chim ___  cá lặn.

(1)

sa

Đáp án đúng:
(a)<p>sa</p>
Xem đáp án
28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chó _____ mèo đậy

(1)

treo

Đáp án đúng:
(a)<p>treo</p>
Xem đáp án
29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ba ____ một lời.

(1)

mặt

Đáp án đúng:
(a)<p>mặt</p>
Xem đáp án
30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chia năm ___ bảy

(1)

sẻ

Đáp án đúng:
(a)<p>sẻ</p>
Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack