2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 10
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 10

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 48 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đồng tâm hiệp ____

(1)

lực

Đáp án đúng:
(a)<p>lực</p>
Xem đáp án
2. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Một con sâu bỏ ____ nồi canh

(1)

rầu

Đáp án đúng:
(a)<p>rầu</p>
Xem đáp án
3. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ba cây _____ lại nên hòn núi cao

(1)

chụm

Đáp án đúng:
(a)<p>chụm</p>
Xem đáp án
4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Một miếng khi đói bằng một ____ khi no

(1)

gói

Đáp án đúng:
(a)<p>gói</p>
Xem đáp án
5. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Muôn ______ như một

(1)

người

Đáp án đúng:
(a)<p>người</p>
Xem đáp án
6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Nhiễu điều phủ lấy ____ gương

(1)

giá

Đáp án đúng:
(a)<p>giá</p>
Xem đáp án
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trâu buộc _____ trâu ăn

(1)

ghét

Đáp án đúng:
(a)<p>ghét</p>
Xem đáp án
8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chết _____ còn hơn sống nhục

(1)

vinh

Đáp án đúng:
(a)<p>vinh</p>
Xem đáp án
9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chết _____còn hơn sống quỳ

(1)

đứng

Đáp án đúng:
(a)<p>đứng</p>
Xem đáp án
10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chết trong còn hơn sống ____

(1)

đục

Đáp án đúng:
(a)<p>đục</p>
Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Thẳng như _____ ngựa

(1)

ruột

Đáp án đúng:
(a)<p>ruột</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Mua _____ ba vạn, bán danh ba đồng

(1)

danh

Đáp án đúng:
(a)<p>danh</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Thuốc _____ dã tật

(1)

đắng

Đáp án đúng:
(a)<p>đắng</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đứng ____ này trông núi nọ

(1)

núi

Đáp án đúng:
(a)<p>núi</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ước của _____ mùa

(1)

trái

Đáp án đúng:
(a)<p>trái</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ước ____ được vậy

(1)

sao

Đáp án đúng:
(a)<p>sao</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cầu được  ____ thấy

(1)

ước

Đáp án đúng:
(a)<p>ước</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Mặt hoa ___ phấn.

(1)

da

Đáp án đúng:
(a)<p>da</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tay làm hàm _____ tay quai miệng trễ

(1)

nhai

Đáp án đúng:
(a)<p>nhai</p>
Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trâu bảy năm còn nhớ _______

(1)

chuồng

Đáp án đúng:
(a)<p>chuồng</p>
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Giấy _____ phải giữ lấy lề.

(1)

rách

Đáp án đúng:
(a)<p>rách</p>
Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Yêu _____ thương nòi

(1)

nước

Đáp án đúng:
(a)<p>nước</p>
Xem đáp án
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Mẹ tròn ____ vuông.

(1)

con

Đáp án đúng:
(a)<p>con</p>
Xem đáp án
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Rừng _____ biển bạc

(1)

vàng

Đáp án đúng:
(a)<p>vàng</p>
Xem đáp án
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tốt _____ hơn lành áo.

(1)

danh

Đáp án đúng:
(a)<p>danh</p>
Xem đáp án
26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Non xanh nước _____

(1)

biếc

Đáp án đúng:
(a)<p>biếc</p>
Xem đáp án
27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Hãy lo bền chí câu ____

(1)

cua

Đáp án đúng:
(a)<p>cua</p>
Xem đáp án
28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Dù ai câu ______, câu rùa mặc ai!

(1)

chạch

Đáp án đúng:
(a)<p>chạch</p>
Xem đáp án
29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Lửa thử _____, gian nan thử sức

(1)

vàng

Đáp án đúng:
(a)<p>vàng</p>
Xem đáp án
30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Một lần ngã, một lần _____

(1)

khôn

Đáp án đúng:
(a)<p>khôn</p>
Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack