Đề thi
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 10
AdminTiếng ViệtLớp 4112 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đồng tâm hiệp ____
(1)
lực
Xem đáp án
Đồng tâm hiệp ....lực....
2. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Một con sâu bỏ ____ nồi canh
(1)
rầu
Xem đáp án
Một con sâu bỏ ....rầu.... nồi canh
3. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Ba cây _____ lại nên hòn núi cao
(1)
chụm
Xem đáp án
Ba cây ....chụm.... lại nên hòn núi cao
4. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Một miếng khi đói bằng một ____ khi no
(1)
gói
Xem đáp án
Một miếng khi đói bằng một ....gói.... khi no
5. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Muôn ______ như một
(1)
người
Xem đáp án
Muôn .....người.... như một
6. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Nhiễu điều phủ lấy ____ gương
(1)
giá
Xem đáp án
Nhiễu điều phủ lấy ....giá.... gương
7. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Trâu buộc _____ trâu ăn
(1)
ghét
Xem đáp án
Trâu buộc ....ghét..... trâu ăn
8. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Chết _____ còn hơn sống nhục
(1)
vinh
Xem đáp án
Chết ….vinh…. còn hơn sống nhục
9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Chết _____còn hơn sống quỳ
(1)
đứng
Xem đáp án
Chết ....đứng ....còn hơn sống quỳ
10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Chết trong còn hơn sống ____
(1)
đục
Xem đáp án
Chết trong còn hơn sống ...đục...
11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Thẳng như _____ ngựa
(1)
ruột
Xem đáp án
Thẳng như ...ruột.... ngựa
12. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Mua _____ ba vạn, bán danh ba đồng
(1)
danh
Xem đáp án
Mua ....danh... ba vạn, bán danh ba đồng
13. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Thuốc _____ dã tật
(1)
đắng
Xem đáp án
Thuốc ...đắng.... dã tật
14. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đứng ____ này trông núi nọ
(1)
núi
Xem đáp án
Đứng ....núi.... này trông núi nọ
15. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Ước của _____ mùa
(1)
trái
Xem đáp án
Ước của ...trái.... mùa
16. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Ước ____ được vậy
(1)
sao
Xem đáp án
Ước ....sao.... được vậy
17. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Cầu được ____ thấy
(1)
ước
Xem đáp án
Cầu được... ước..... thấy
18. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Mặt hoa ___ phấn.
(1)
da
Xem đáp án
Mặt hoa .....da..... phấn.
19. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Tay làm hàm _____ tay quai miệng trễ
(1)
nhai
Xem đáp án
Tay làm hàm .....nhai.... tay quai miệng trễ
20. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Trâu bảy năm còn nhớ _______
(1)
chuồng
Xem đáp án
Trâu bảy năm còn nhớ ........chuồng....
21. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Giấy _____ phải giữ lấy lề.
(1)
rách
Xem đáp án
Giấy .......rách........ phải giữ lấy lề.
22. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Yêu _____ thương nòi
(1)
nước
Xem đáp án
Yêu ........nước...... thương nòi
23. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Mẹ tròn ____ vuông.
(1)
con
Xem đáp án
Mẹ tròn .......con...... vuông.
24. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Rừng _____ biển bạc
(1)
vàng
Xem đáp án
Rừng .......vàng......... biển bạc
25. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Tốt _____ hơn lành áo.
(1)
danh
Xem đáp án
Tốt ......danh....... hơn lành áo.
26. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Non xanh nước _____
(1)
biếc
Xem đáp án
Non xanh nước ........biếc......
27. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Hãy lo bền chí câu ____
(1)
cua
Xem đáp án
Hãy lo bền chí câu ....cua.......
28. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Dù ai câu ______, câu rùa mặc ai!
(1)
chạch
Xem đáp án
Dù ai câu .........chạch....., câu rùa mặc ai!
29. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Lửa thử _____, gian nan thử sức
(1)
vàng
Xem đáp án
Lửa thử ......vàng.... , gian nan thử sức
30. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Một lần ngã, một lần _____
(1)
khôn
Xem đáp án
Một lần ngã, một lần ..........khôn.....








