Đề thi
Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 13
AdminTiếng ViệtLớp 4119 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Sông có khúc người có ____
(1)
lúc
Xem đáp án
Sông có khúc người có ..........lúc....
2. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Nói thì dễ ____ mới khó
(1)
làm
Xem đáp án
Nói thì dễ ............làm...... mới khó
3. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Công ___ nhân dân
(1)
an
Xem đáp án
Công ..........an...... nhân dân
4. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Hữu dũng ___ mưu
(1)
vô
Xem đáp án
Hữu dũng .......vô........ mưu
5. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Trọng nghĩa khinh ____
(1)
tài
Xem đáp án
Trọng nghĩa khinh .........tài...
6. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Trắng như ______ gà bóc
(1)
trứng
Xem đáp án
Trắng như .......trứng...... gà bóc
7. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Anh em như _____ với tay
(1)
chân
Xem đáp án
Anh em như ...chân....... với tay
8. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Ăn chắc,____ bền
(1)
mặc
Xem đáp án
Ăn chắc, ......mặc........ bền
9. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Ăn không nên đọi, ____ không nên lời
(1)
nói
Xem đáp án
Ăn không nên đọi, ......nói........ không nên lời
10. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Ăn cây ____ rào cây đấy
(1)
nào
Xem đáp án
Ăn cây ..........nào...... rào cây đấy
11. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Ăn như ____ ăn rỗi
(1)
tằm
Xem đáp án
Ăn như ........tằm..... ăn rỗi
12. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Bán tự vi ___
(1)
sư
Xem đáp án
Bán tự vi ....sư..........
13. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Con rồng _____ tiên
(1)
cháu
Xem đáp án
Con rồng ..........cháu..... tiên
14. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Ba chìm, bảy ____ chín lênh đênh.
(1)
nổi
Xem đáp án
Ba chìm, bảy ........nổi...... chín lênh đênh.
15. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Bán anh ___ xa , mua láng giềng gần
(1)
em
Xem đáp án
Bán anh ......em....... xa , mua láng giềng gần
16. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Bầm gan ____ ruột
(1)
tím
Xem đáp án
Bầm gan ........tím....... ruột
17. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Cá ______ đắm đuối vì con
(1)
chuối
Xem đáp án
Cá ......chuối...... đắm đuối vì con
18. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Cá chép ____ rồng
(1)
hóa
Xem đáp án
Cá chép ..........hóa..... rồng
19. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Cá không ăn _____ cá ươn
(1)
muối
Xem đáp án
Cá không ăn ...muối......... cá ươn
20. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Người _____ đống vàng
(1)
sống
Xem đáp án
Người ........sống....... đống vàng
21. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Coi trời bằng _____
(1)
vung
Xem đáp án
Coi trời bằng ......vung..........
22. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Cái răng cái tóc là .____ con người
(1)
góc
Xem đáp án
Cái răng cái tóc là ....góc..... con người
23. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Cá lớn nuốt ___ bé
(1)
cá
Xem đáp án
Cá lớn nuốt ........cá....... bé
24. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Cày _____ cuốc mướn
(1)
thuê
Xem đáp án
Cày .........thuê...... cuốc mướn
25. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Cầm ____ nảy mực
(1)
cân
Xem đáp án
Cầm ........cân.......... nảy mực
26. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Cây ____ bóng cả
(1)
cao
Xem đáp án
Cây ........cao....... bóng cả
27. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đời cha ___ mặn, đời con khát nước
(1)
ăn
Xem đáp án
Đời cha .............ăn.. mặn, đời con khát nước
28. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đất lành chim ____
(1)
đậu
Xem đáp án
Đất lành chim .......đậu........
29. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đầu ____răng long
(1)
bạc
Xem đáp án
Đầu .......bạc........ răng long
30. Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
Đá thúng, đụng ____
(1)
lia
Xem đáp án
Đá thúng, đụng .....lia............








