2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 13
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 13

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 49 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Sông có khúc người có ____

(1)

lúc

Đáp án đúng:
(a)<p>lúc</p>
Xem đáp án
2. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Nói thì dễ ____ mới khó

(1)

làm

Đáp án đúng:
(a)<p>làm</p>
Xem đáp án
3. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Công ___ nhân dân

(1)

an

Đáp án đúng:
(a)<p>an</p>
Xem đáp án
4. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Hữu dũng ___ mưu

(1)

Đáp án đúng:
(a)<p>vô</p>
Xem đáp án
5. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trọng nghĩa khinh ____

(1)

tài

Đáp án đúng:
(a)<p>tài</p>
Xem đáp án
6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trắng như ______ gà bóc

(1)

trứng

Đáp án đúng:
(a)<p>trứng</p>
Xem đáp án
7. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Anh em như _____ với tay

(1)

chân

Đáp án đúng:
(a)<p>chân</p>
Xem đáp án
8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ăn chắc,____ bền

(1)

mặc

Đáp án đúng:
(a)<p>mặc</p>
Xem đáp án
9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ăn không nên đọi, ____ không nên lời

(1)

nói

Đáp án đúng:
(a)<p>nói</p>
Xem đáp án
10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ăn cây ____ rào cây đấy

(1)

nào

Đáp án đúng:
(a)<p>nào</p>
Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ăn như ____ ăn rỗi

(1)

tằm

Đáp án đúng:
(a)<p>tằm</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Bán tự vi ___

(1)

Đáp án đúng:
(a)<p>sư</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Con rồng _____ tiên

(1)

cháu

Đáp án đúng:
(a)<p>cháu</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ba chìm, bảy ____ chín lênh đênh.

(1)

nổi

Đáp án đúng:
(a)<p>nổi</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Bán anh ___ xa , mua láng giềng gần

(1)

em

Đáp án đúng:
(a)<p>em</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Bầm gan ____ ruột

(1)

tím

Đáp án đúng:
(a)<p>tím</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

______ đắm đuối vì con

(1)

chuối

Đáp án đúng:
(a)<p>chuối</p>
Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cá chép ____ rồng

(1)

hóa

Đáp án đúng:
(a)<p>hóa</p>
Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cá không ăn _____ cá ươn

(1)

muối

Đáp án đúng:
(a)<p>muối</p>
Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Người _____  đống vàng

(1)

sống

Đáp án đúng:
(a)<p>sống</p>
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Coi trời bằng _____

(1)

vung

Đáp án đúng:
(a)<p>vung</p>
Xem đáp án
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cái răng cái tóc là .____ con người

(1)

góc

Đáp án đúng:
(a)<p>góc</p>
Xem đáp án
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cá lớn nuốt ___

(1)

Đáp án đúng:
(a)<p>cá</p>
Xem đáp án
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cày _____ cuốc mướn

(1)

thuê

Đáp án đúng:
(a)<p>thuê</p>
Xem đáp án
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cầm ____  nảy mực

(1)

cân

Đáp án đúng:
(a)<p>cân</p>
Xem đáp án
26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cây ____ bóng cả

(1)

cao

Đáp án đúng:
(a)<p>cao</p>
Xem đáp án
27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đời cha ___ mặn, đời con khát nước

(1)

ăn

Đáp án đúng:
(a)<p>ăn</p>
Xem đáp án
28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đất lành chim ____

(1)

đậu

Đáp án đúng:
(a)<p>đậu</p>
Xem đáp án
29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đầu ____răng long

(1)

bạc

Đáp án đúng:
(a)<p>bạc</p>
Xem đáp án
30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đá thúng, đụng ____

(1)

lia

Đáp án đúng:
(a)<p>lia</p>
Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack