Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 6
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 6

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 4124 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm
Chọn thành ngữ phù hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau: Tuy cuộc sống còn ............ nhưng những người dân ở quê tôi đều lạc quan, yêu đời. 
a/ nước chảy đá mòn 
b/ chuột gặm chân mèo 
c/ ba chìm bảy nổi 
d/ mỗi người một vẻ
Xem đáp án
Chọn c
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn thành ngữ phù hợp điền vào chỗ trống trong câu văn sau:
Các anh thanh niên ....., thoắt cái đã hoàn thành công việc được giao

a/ lớn nhanh như thổi                              
b/ sức dài vai rộng 
c/ độc nhất vô nhị                                   
d/ tốn gỗ hơn tốt nước sơn
Xem đáp án
Chọn b
3. Trắc nghiệm
1 điểm
Câu thành ngữ nào dưới đây nói về sự sẻ chia, giúp đỡ? 
a/ Ăn kỹ no lâu, cày sâu tốt lúa. 
b/ Đi một ngày đàng, học một sàng khôn. 
c/ Tằm đói một bữa bằng người đói nửa năm. 
d/ Một miếng khi đói bằng một gói khi no.
Xem đáp án
Chọn d
4. Trắc nghiệm
1 điểm
Em hãy chọn câu thành ngữ nói về tính trung thực của con người. 
a/ Có công mài sắt, có ngày nên kim 
b/ Cây ngay không sợ chết đứng 
c/ Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ 
d/ Thương người như thể thương thân
Xem đáp án
Chọn b
5. Trắc nghiệm
1 điểm
Chọn thành ngữ phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau?
Dân tộc Việt Nam có truyền thống ................ 
a/ non sông gấm vóc
b/ ăn vóc học hay
c/ yêu nước thương nòi 
d/ chân cứng đá mềm
Xem đáp án
Chọn c
6. Trắc nghiệm
1 điểm
Khi một người gặp khó khăn, mất hết tất cả mọi thứ, bạn sẽ dùng thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây? 
a/ Chơi dao có ngày đứt tay.
b/ Ở chọn nơi, chơi chọn bạn. 
c/ Chơi với lửa. 
d/ Như diều đứt dây.
Xem đáp án
Chọn d
7. Trắc nghiệm
1 điểm
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu tục ngữ nói về lòng nhân hậu, tình đoàn kết: 
a/ lòng 
b/ bạn 
c/ nhân 
d/ nghĩa
Xem đáp án
Chọn c
8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ba _____ bảy nổi

(1)
chìm
Xem đáp án
Ba .......chìm...... bảy nổi
9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Nhà có ____  thì vững

(1)
nền
Xem đáp án
Nhà có .....nền.......  thì vững
10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Có cứng mới _____ đầu gđứngspan widget

(1)
đứng
Xem đáp án
Có cứng mới .......đứng...... đầu gió
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Có vất vả mới ______  nhàn

(1)
thanh
Xem đáp án
Có vất vả mới .....thanh........   nhàn
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Không dưng ___ dễ cầm tàn che cho.

(1)
ai
Xem đáp án
Không dưng .........ai..... dễ cầm tàn che cho.
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Có công mài sắt, có ngày ____kim

(1)
nên
Xem đáp án
Có công mài sắt, có ngày ........nên..... kim
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chớ thấy sóng cả mà ___  tay chèo 

(1)
Xem đáp án
Chớ thấy sóng cả mà ............. tay chèo
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Chuột ____chân mèo

(1)
gặm
Xem đáp án
Chuột .....gặm..... chân mèo
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Gan như ____ tía

(1)
cóc
Xem đáp án
Gan như ......cóc...... tía
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đẹp vàng son _____  mật mỡ.

(1)
ngon
Xem đáp án
Đẹp vàng son ..........ngon.... mật mỡ.
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ngựa chạy có bầy _____ bay có bạn

(1)
chim
Xem đáp án
Ngựa chạy có bầy ......chim...... bay có bạn
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Kính lão ____ thọ.

(1)
đắc
Xem đáp án
Kính lão ......... đắc............. thọ.
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trời sinh voi trời sinh ___

(1)
cỏ
Xem đáp án
Trời sinh voi trời sinh ..........cỏ......
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

_____ như tổ đỉa.

(1)
Rách
Xem đáp án
..........Rách.... như tổ đỉa.
22. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Mèo lại hoàn ____

(1)
mèo
Xem đáp án
Mèo lại hoàn .......mèo.......
23. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Tre già _____ mọc

(1)
măng
Xem đáp án
Tre già ........măng....... mọc
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Trâu chậm _____ nước đục.

(1)
uống
Xem đáp án
Trâu chậm ...uống......... nước đục.
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Uống _____ nhớ nguồn.

(1)
nước
Xem đáp án
Uống ....nước...... nhớ nguồn.
26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Khôn nhà ____ chợ.

(1)
dại
Xem đáp án
Khôn nhà .......dại.... chợ.
27. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Ăn không ____ có.

(1)
nói
Xem đáp án
Ăn không ......nói..... có.
28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

____ thì nên.

(1)
chí
Xem đáp án
Có ......chí..... thì nên.
29. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Cây _____ không sợ chết đứng.

(1)
ngay
Xem đáp án
Cây ......ngay..... không sợ chết đứng.
30. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đi một ngày đàng học một sàng _____

(1)
khôn
Xem đáp án
Đi một ngày đàng học một sàng .........khôn....