2048.vn

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 1
Đề thi

Câu hỏi ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 Thành ngữ, Tục ngữ, Ca dao có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 45 lượt thi
30 câu hỏi
1. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau:

Tiên học ___, hậu học ____

(1)

lễ

(2)

văn

Đáp án đúng:
(a)<p>lễ</p>
(b)<p>văn</p>
Xem đáp án
2. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Áo rách _____.vá hơn lành _____may.

(1)

khéo

(2)

vụng

Đáp án đúng:
(a)<p>khéo</p>
(b)<p>vụng</p>
Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta cần phải đoàn kết với nhau? 

a/ Sông có khúc, người có lúc. 

b/ Chim có tổ, người có tông. 

c/ Đi một ngày đàng, học một sàng khôn. 

d/ Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây là tục ngữ? 

a/ Đầu năm sương sớm, cuối năm gió lạnh. 

b/ Đầu năm sương muối, cuối năm gió nồm. 

c/ Đầu năm sướng muối, cuối năm gió rét. 

d/ Đầu năm sương giá, cuối năm gió mùa.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ? 

a/ Đồng cam cộng hưởng 

b/ Đồng cam hiệp lực 

c/ Đồng cam cộng khổ 

d/ Đồng tâm cộng khổ

Xem đáp án
6. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Mất lòng ______ được lòng ____

(1)

trước

(2)

sau

Đáp án đúng:
(a)<p>trước</p>
(b)<p>sau</p>
Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về sự quan tâm, cảm thông, chia sẻ? 

a/ Một điều nhịn, chín điều lành. 

b/ Đi một ngày đang, học một sàng khôn.

c/ Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ. 

d/ Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.

Xem đáp án
8. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Khoai đất ___mạ đất _____

(1)

lạ

(2)

quen

Đáp án đúng:
(a)<p>lạ</p>
(b)<p>quen</p>
Xem đáp án
9. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thành câu tục ngữ sau:

______.không kiêu, ____không nản.

(1)

Thắng

(2)

bại

Đáp án đúng:
(a)<p>Thắng</p>
(b)<p>bại</p>
Xem đáp án
10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Đi hỏi ____.về nhà hỏi ____

(1)

già

(2)

trẻ

Đáp án đúng:
(a)<p>già</p>
(b)<p>trẻ</p>
Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây viết không đúng? 

a/ Ăn bờ ở bụi

b/ Ăn chắc mặc dày 

c/ Ăn cháo đá bát 

d/ Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau

Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền từ còn thiếu để hoàn thành thành ngữ, tục ngữ sau:

____.nước _______nòi

(1)

yêu

(2)

thương

Đáp án đúng:
(a)<p>yêu</p>
(b)<p>thương</p>
Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào sau đây là câu tục ngữ. 

a/ Đi hỏi già tìm nhà hỏi trẻ 

b/ Đi hỏi già về nhà hỏi trẻ 

c/ Đi hỏi nhiều về nhà hỏi trẻ 

d/ Đi hỏi bà về nhà hỏi trẻ

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về tầm quan trọng của việc học tập? 

a/ Một người biết lo bằng kho người hay làm. 

b/ Một điều nhịn, chín điều lành. 

c/ Một kho vàng chẳng bằng một nang chữ. 

d/ Một miếng khi đói bằng một gói khi no.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu tục ngữ nào dưới đây đề cao giá trị của con người? 

a/ Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ. 

b/ Một chữ nên thầy, một ngày nên nghĩa. 

c/ Một kho vàng chẳng bằng một nang chữ. 

d/ Một mặt người bằng mười mặt của.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào sau đây là câu tục ngữ? 

a/ Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt đất 

b/ Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa. 

c/ Đi hỏi bà, về nhà hỏi trẻ. 

d/ Đi hỏi già, về nhà tìm trẻ.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Những thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về lòng biết ơn, sự kính trọng với thầy cô giáo?

(1) Học ăn, học nói, học gói, học mở
(2) Nhất tự vi sư, bán tự vi sư
(3) Tôn sư trọng đạo
(4) Đi một ngày đàng, học một sàng khôn

a/ (2), (4) 

b/ (1), (2) 

c/ (1), (3) 

d/ (2), (3)

Xem đáp án
18. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền tính từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành cậu tục ngữ sau:

Đói cho _____ rách cho _____

(1)

sạch

(2)

thơm

Đáp án đúng:
(a)<p>sạch</p>
(b)<p>thơm</p>
Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Những câu tục ngữ nào dưới đây nói về tầm quan trọng của việc học tập?

1/ Người không học như ngọc không mài.

2/ Chim khôn kêu tiếng rảnh rang

Người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe.

3/ Đói cho sạch rách cho thơm.

4/ Có công mài sắt, có ngày nên kim.

5/ Học là học để mà hành.

Vừa hành vừa học mới thành người khôn.

a/ câu 1,2

b/ câu 2,3 

c/ câu 1,5 

d/ câu 2,4

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây có nghĩa là “toàn năng, vừa có tài văn chương vừa giỏi võ nghệ”?

a/ Tài đức vẹn toàn  

b/ Trai tài gái sắc    

c/ Học rộng tài cao          

d/ Văn võ song toàn

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu tục ngữ nào khuyên chúng ta cần đoàn kết, giúp đỡ nhau? 

a/ Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ. 

b/ Một giọt máu đào hơn ao nước lã. 

c/ Giấy rách phải giữ lấy lề. 

d/ Nhà sạch thì mát bát sạch ngon cơm.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các câu còn lại? 

a/ Thua keo này bày keo khác 

b/ Kề vai sát cánh 

c/ Có công mài sắt có ngày lên kim 

d/ Có chí thì nên

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào sau đây là câu tục ngữ? 

a/ Chân yếu tay mềm 

b/ Chân cứng tay mềm 

c/ Chân yếu tay cứng 

d/ Chân yếu chân mềm

Xem đáp án
24. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Kính _____.nhường _____

(1)

trên

(2)

dưới

Đáp án đúng:
(a)<p>trên</p>
(b)<p>dưới</p>
Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào sau đây là câu tục ngữ? 

a/ Đi hỏi nhiều, về nhà hỏi trẻ. 

b/ Đi hỏi già, tìm nhà hỏi trẻ. 

c/ Đi hỏi bà, về nhà hỏi trẻ. 

d/ Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành ngữ nào có nghĩa là “xông phá nơi trận mạc nguy hiểm luôn cận kề cái chết.”?

a/ Sinh dữ tử lành 

b/ Vào sinh ra tử 

c/ Gan vàng dạ sắt 

d/ Ba chìm bảy nổi

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:Anh Nguyễn Văn Trỗi là một người ............. 

a/ gan vàng dạ sắt 

b/ trước lạ sau quen

c/ trọng nghĩa khinh tài 

d/ chân yếu tay mềm

Xem đáp án
28. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào thành ngữ sau:

Ba _____ bảy ____

(1)

chìm

(2)

nổi

Đáp án đúng:
(a)<p>chìm</p>
(b)<p>nổi</p>
Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành ngữ nào dưới đây có nghĩa là: “Phải biết chọn bạn, chọn nơi sinh sống.” 

a/ Ăn trông nồi, ngồi trông hướng. 

b/ Ăn có nơi, chơi có chốn. 

c/ Ở chọn nơi, chơi chọn bạn 

d/ Chơi dao có ngày đứt tay

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây là tục ngữ? 

a/ Sông có nhiều, người có lúc 

b/ Sông có khúc, người có lúc 

c/ Sông có nước, người có lúc 

d/ Sông có khúc, người có trí

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack