2048.vn

Các dạng bài tập Đa giác Toán 8 có đáp án
Đề thi

Các dạng bài tập Đa giác Toán 8 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 88 lượt thi
52 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tổng các góc của một đa giác n cạnh trừ đi góc A của nó bằng 570°. Tính n và A^

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Ngũ giác đều ABCDE có các đường chéo AC và BE cắt nhau ở K. Chứng minh rằng CKED là hình thoi.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Tính số cạnh của một đa giác, biết rằng đa giác đó có:

1. Tổng các góc trong bằng tổng các góc ngoài (tại mỗi đỉnh của đa giác chỉ kể một góc ngoài)

2. Số đường chéo gấp đôi số cạnh

3. Tổng các góc trong trừ đi một góc của đa giác bằng 2570°

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho ngũ giác ABCDE. Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, DE, AE; gọi I là trung điểm của NQ, K là trung điểm của MP. Chứng minh rằng IK//CD, IK=14CD.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu một lục giác có các góc bằng nhau thì hiệu các cạnh đối diện bằng nhau.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Lục giác ABCDEF có số đo các góc (tính theo độ) là một số nguyên và A^-B^=B^-C^=C^-D^=D^-E^=E^-F^. Giá trị lớn nhất của A^ có thể bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Gọi M là điểm bất kì trong tam giác đều ABC. Cac điểm A’, B’, C’ là hình chiếu của M trên các cạnh BC, AC, AB. Tính tỉ số MA'+MB'+MC'AB'+BC'+CA'

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF, M và N theo thứ tự là trung điểm của CD, DE. Gọi I là giao điểm của AM, BN.

1. Tính AIB^

2. Tính OID^ (O là tâm của lục giác đều)

Hướng dẫn: chứng minh rằng IO, ID là các tia phân giác của hai góc kề bù.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng ngũ giác có năm cạnh bằng nhau và ba góc liên tiếp bằng nhau là ngũ giác đều.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng trong đa giác đều 9 cạnh, hiệu giữa đường chéo lớn nhất và đường chéo nhỏ nhất bằng cạnh của nó.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

1. Tìm số n sao cho mặt phẳng có thể được phủ kín bởi các đa giác đều bằng nhau có n cạnh.

2. Có tồn tại các ngũ giác bằng nhau (không yêu cầu đều) để phủ kín mặt phẳng không?

3. Số đo các góc của đa giác đều n cạnh là số tự nhiên. Có bao nhiêu giá trị của n thỏa mãn bài toán?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình thang ABCD có cạnh bên AD = a, khoảng cách từ trung điểm E của BC đến AD bằng h.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC có ba góc nhọn, vẽ các đường cao BD, CE. Gọi H, K theo thứ tự là hình chiếu của B, C trên đường thẳng ED. Chứng minh rằng:

1. EH = DK

2. S∆BEC+S∆BDC=S∆BHKC

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành có bốn đỉnh nằm trên bốn cạnh của một tứ giác, trong đó hai đỉnh của hình bình hành là trung điểm hai cạnh đối của tứ giác. Chứng minh rằng diện tích hình bình hành bằng nửa diện tích tứ giác.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình thang có hai đường chéo dài 6m và 10m, đoạn thẳng nối trung điểm hai đáy bằng 4m.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho một hình chữ nhật có các kích thước là a và b (a và b có cùng đơn vị đo). Các tia phân giác các góc của hình chữ nhật cắt nhau tạo thành một tứ giác. Xác định dạng tứ giác đó và tính diện tích của nó.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại C có BC = a, AC = b, về phía ngoài tam giác ABC, vẽ tam giác DAB vuông cân tại D. Gọi H, K theo thứ tự là hình chiếu của D trên CB, CA. Tính diện tích của tứ giác DHCK.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại A, có BC = a, AC = b, AB = c, diện tích S. Chứng minh rằng 4S=(a+b+c)(b+c-a)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, các đường phân giác của các góc B và C cắt nhau ở I. Biết hình chiếu của IB, IC trên BC có độ dài lần lượ là m, n. Tính diện tích của tam giác ABC.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. M là trung điểm của BC. Gọi O là một điểm bất kì. Tìm liên hệ giữa diện tích các tam giác OAM, OAB, OAC.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho O là một điểm nằm trong tam giác ABC. Gọi D, E, F theo thứ tự là các hình chiếu của O trên BC, AC, AB. Trên các tia OD, OE, OF lấy lần lượt các điểm A’, B’, C’ sao cho OA’ = BC, OB’ = AC, OC’ = AB.

1. Chứng minh rằng diện tích tam giác A’B’C’ không phụ thuộc vào vị trí điểm O trong tam giác.

2. Điểm O có vị trí gì đối với tam giác A’B’C’?

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, đường trung tuyến AM. Gọi D là điểm nằm giữa B và M. Qua M kẻ đường thẳng song song với DA, cắt AC ở E. So sánh diện tích tam giác DEC và diện tích tan giác ABC.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Lấy các điểm D, E, F theo thứ tự thuộc các cạnh AB, BC, CA sao cho AD=13AB, BE=13BC, CF=13CA. Các đoạn thẳng AE, BF, CD cắt nhau tạo thành một tam giác. Chứng minh rằng diện tích tam giác này bằng 17 diện tích tam giác ABC.

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có diện tích S. Các điểm D, E, F theo thứ tự nằm trên các cạnh AB, BC, CA sao cho AD=DB, BE=12EC, CF=13FA. Các đoạn thẳng AE, BF, CD cắt nhau tạo thành một tam giác. Tính diện tích tam giác đó.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích tam giác ABC, biết AB = 3 cm, AC = 5 cm, đường trung tuyến AM = 2 cm.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích tam giác, biết độ dài ba đường trung tuyến của nó bằng 15cm, 36cm, 39cm.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 20 cm, AB = 15 cm.

1. Lấy điểm D trên cạnh BC sao cho AD = AB. Tính độ dài BD.

2. Lấy điểm D’ trên cạnh BC sao cho BD’ = 4 cm. Tính độ dài AD’.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Có tam giác nào mà độ dài các đường cao đều nhỏ hơn 1 cm nhưng diện tích bằng 2000cm2 không?

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh bằng a, b, c, diện tích tam giác bằng S. Chứng minh rằng 6S≤a2+b2+c2

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình thang cân có đường cao bằng h, biết rằng hai đường chéo của hình thang vuông góc với nhau.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình thang có hai đường chéo dài 9 cm và 12 cm, tổng hai đáy bằng 15 cm.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Qua giao điểm O của các đường chéo của một hình thang, vẽ đường thẳng song song với hai đáy, cắt các cạnh bên ở E và G. Chứng minh rằng OE = OG.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Hình thang ABCD có diện tích S, đáy DC gấp đôi đáy AB. Gọi M là trung điểm AD, K là giao điểm của BM và AC. Tính diện tích tam giác ABK.

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Điểm O là giao điểm của các đường chéo của hình thang ABCD (AB // CD). Biết diện tích các tam giác AOB, COD theo thứ tự là a2, b2. Tính diện tích hình thang (a, b > 0)

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có diện tích S. Gọi M, N, I, K theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Gọi E, F lần lượt là giao điểm của KB với AI và MC. Gọi H, G lần lượt là giao điểm của DN với AI và MC.

1. Chứng minh rằng EFGH là hình bình hành.

2. Tính diện tích hình bình hành EFGH theo S.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng a. Lấy điểm M trên cạnh AD, điểm N trên cạnh CD sao cho DM = CN. Tính diện tích hình thoi ABCD, biết rằng tam giác BMN đều.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tứ giác ABCD có B^=90°, AB = 4 cm, BC = 3 cm, CD = 12 cm, AD = 13 cm. Tính diện tích tứ giác ABCD.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tứ giác ABCD có O là giao điểm của hai đoạn thẳng nối trung điểm các cạnh đối. Chứng minh rằng: SAOD+SBOC=12SABCD

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Các đường chéo của một tứ giác chia tứ giác đó thành bốn tam giác trong đó ba tam giác có diện tích 30cm2,60cm2,90cm2. Tính diện tích tứ giác đó.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng:

1. S≤ a2+b24 với S là diện tích của tam giác có độ dài hai cạnh bằng a, b.

2. S≤ a2+b2+c2+d24 với S là diện tích của tứ giác có độ dài bốn cạnh bằng a, b, c, d.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Gọi a, b, c, d là độ dài bốn cạnh liên tiếp của một tứ giác có diện tích S. Chứng minh các bất đẳng thức sau và chỉ rõ khi nào xảy ra đẳng thức

1. 4S≤a+cb+d

2. 16S≤a+b+c+d2

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Gọi ABCD là độ dài bốn cạnh (không nhất thiết liên tiếp) của một tứ giác có diện tích S. Chứng minh rằng 2S≤ab+cd. Khi nào xảy ra đẳng thức?

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD, E và F theo thứ tự là trung điểm của AD và CD. Biết BE+BF=a. Chứng minh rằng: SABCD<a22

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Các điểm E, F, G, H theo thứ tự thuộc các cạnh AB, BC, CD, DA sao cho EG không song song với AD. Cho biết diện tích tứ giác EFGH bằng nửa diện tích hình bình hành ABCD. Chứng minh rằng HF song song với CD?

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC, E là trung điểm của AC. Lấy điểm D trên cạnh BC sao cho BD=13BC, lấy điểm G trên cạnh AE sao cho AG=13AE. Đoạn thẳng AD cắt BG, BE theo thứ tự ở M, N. Tính diện tích tứ giác MNEG theo diện tích tam giác ABC?

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC diện tích S. Lấy các điểm E, G trên BC sao cho BE=EG=GC. Gọi d, H theo thứ tự là trung điểm của AC, AB; I là giao điểm của GH và BD; K là giao điểm của AG và BD. Tính diện tích tứ giác EIKG.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng tam giác có một đỉnh là giao điểm hai cạnh đối của một tứ giác, hai đỉnh kia là trung điểm hai đường chéo của tứ giác đó có diện tích bằng 14 diện tích tứ giác.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Dựng các điểm D, F nằm trên cạnh AB, E nằm trên cạnh AC sao cho đường gấp khúc CDEF chia tam giác ABC ra bốn phần có diện tích bằng nhau.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Một mảnh vườn hình tam giác ABC có một cái giếng D nằm trên cạnh BC. Hãy chia mảnh vườn thành hai phần có diện tích bằng nhau bởi một đường thẳng đi qua D.

Xem đáp án
50. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Dựng đường thẳng đi qua A chia tứ giác ra hai phần có diện tích bằng nhau.

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Dựng điểm O nằm bên trong tam giác sao cho diện tích các tam giác AOB, BOC, COA tỉ lệ với 1 : 2 : 3

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Dựng điểm O nằm bên trong tứ giác sao cho nếu nối O với trung điểm các cạnh của tứ giác thì tứ giác được chia ra bốn phần có diện tích bằng nhau.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack