
40 câu hỏi
thời gian để vật thực hiện được nửa dao động toàn phần.
thời gian ngắn nhất để vật đi từ biên này đến biên kia.
thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần.
thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng ra biên.
Đáp án C
Chu kì của vật dao động điều hòa là thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần.
rắn, lòng khí.
rắn và khí.
rắn và lỏng.
Chất rắn và bề mặt chất lỏng.
Đáp án D
Sóng ngang truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.
Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L
Đoạn mạch gồm R và C.
Đoạn mạch gồm L và C.
Đoạn mạch gồm R và L.
Đáp án B
Mạch điện xoay chiều chỉ chứa C, hoặc chỉ có R,C thì cường độ trong mạch nhanh pha hơn hiệu điện thế.
cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo.
hướng về vị trí cân bằng.
hướng về vị trí biên.
Đáp án C
Lực kéo về tác dụng vào vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
9,748 m/s2.
9,874 m/s2.
9,847 m/s2.
9,783 m/s2.
Đáp án A
Chu kì dao động của con lắc T = = = 1,8 s.
Lại có T = 2 => g = = 9,748 m/s2
cùng tần số và ngược pha với li độ.
khác tần số và ngược pha với li độ.
cùng tần số và vuông pha với li độ.
khác tần số và vuông pha với li độ.
Đáp án A
Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên cùng tần số và ngược pha với li độ.
Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi.
Bước sóng và tần số đều thay đổi.
Bước sóng và tần số không đổi.
Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi.
Đáp án A
Khi sóng âm truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số, chu kì không đổi còn bước sóng và vận tốc thay đổi.
f.
0,5f.
Đáp án D
Gọi f’ là tần số dao động của lực cưỡng bức. Ta có πf = 2πf’ => f’ = 0,5f.
2,5 s
3 s
5 s
6 s
Đáp án B
Đoạn mạch không có điện trở thuần.
Đoạn mạch không có tụ điện.
Đoạn mạch không có cuộn cảm thuần.
Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc có sự cộng hưởng điện.
Đáp án D
Trong một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 1 khi Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần hoặc có sự cộng hưởng điện.
Oát trên mét (W/m).
Ben (B).
Niutơn trên mét vuông (N/m2 ).
Oát trên mét vuông (W/m2 ).
Đáp án D
Đơn vị đo cường độ âm là Oát trên mét vuông (W/m2 ).
cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật.
cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số gấp hai lần tần số dao động của vật.
động năng năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật.
động năng năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng một nửa tần số dao động của vật.
Đáp án C
Vật dao động điều hòa có cơ năng không đổi; động năng và thế năng biến thiên thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật.
điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B
Khi ω < thì ZL < ZC =>Cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
50 mH.
50 H.
5.106 H.
5.108 H.
Đáp án A
Có ω= => L = = = 0,05 H = 50 mH
mang năng lượng
là sóng ngang
truyền được trong chân không
bị nhiễu xạ khi gặp vật cản
Đáp án C
Sóng cơ không truyền được trong chân không.
số proton
số nơtron
nuclon
khối lượng
Đáp án A
Các đồng vị hạt nhân của cùng một nguyên tố có cùng số proton
v=λf
v=f/λ
v=λ/f
v=2πfλ
Đáp án A
Vận tốc truyền sóng v = λf
Đáp án C
Tổng trở của mạch
Đáp án A
1782km
505m
505km
1782m
Đáp án B
Bước sóng λ = c/f = 505 m
50 V
30 V
Đáp án C.
không bị lệch khỏi phương ban đầu.
bị phản xạ toàn phần.
bị thay đổi tần số.
bị tán sắc.
Đáp án D
Chiếu chùm sáng trắng hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí thì khi đi qua lăng kính, chùm sáng này bị tán sắc ánh sáng.
Bảo toàn năng lượng toàn phần
Bảo toàn điện tích
Bảo toàn số proton
Bảo toàn động lượng
Đáp án C
Các phản ứng hạt nhân có các định luật bảo toàn: bảo toàn năng lượng toàn phần, bảo toàn điện tích, bảo toàn động lượng.
xác định thành phần cấu tạo hóa học của một chất nào đó.
xác định nhiệt độ và thành phần cấu tạo hóa học của một chất nào đó.
dự báo thời tiết.
xác định nhiệt độ của các vật có nhiêt độ cao và rất cao.
Đáp án D
Quang phổ liên tục được ứng dụng để khảo sát nhiệt độ của nguồn sáng.
Z =100 ; I = 2 A
Z = 100 ; I = 1,4 A
Z = 100; I = 1 A
Z=100 ; I = 0,5 A
Đáp án C.
1,5mm
0,3mm
1,2mm
0,9mm
Đáp án C.
𝛌 = 600 nm = 0,6 µm
Khoảng vân i = = = 1,2 mm
chất lỏng
chất rắn
chất bán dẫn
kim loại
Đáp án D
Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra đối với kim loại
Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108m/s.
Với mỗi ánh sáng đơn sắc tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng e = hf.
Phôtôn tồn tại cả trong trạng thái chuyển động và đứng yên.
Đáp án D
Theo thuyết lượng tử, photon chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có photon đứng yên.
λ=3,35μm.
λ=0,355.10-7 m.
λ=35,5μm.
𝛌 = 0,4 μm.
Đáp án B
4,7MeV.
.
4,7J.
Đáp án C
HD: Công thoát electron là:
0,60 nm.
0,60 mm.
0,60 μm.
60 nm.
Đáp án C
Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng từ 0,38 µm đến 0,76 µm.
sáng thứ 3
tối thứ 3
tối thứ 4
sáng thứ 4
Đáp án D
HD: Ta có khoảng vân i = = 0,75 mm => xM/i = 3/0,75 = 4 => M là vân sáng thứ 4.
các ion dương.
các electron.
các ion âm.
các nguyên tử.
Đáp án B
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron
Đáp án B
Công thức của định luật Cu – lông:
ξ b= n.ξ
Đáp án A
Suất điện động của n bộ nguồn giống nhau mắc nối tiếp là ξ b= n.ξ
phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.
phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
phương ngang, chiều từ trong ra.
phương ngang chiều từ ngoài vào.
Đáp án B
Áp dụng quy tắc bàn tay trái để xác định phương, chiều của lực từ.
3,1671 MeV.
1,8821 MeV.
2,7391 MeV.
7,4991 MeV.
Đáp án A
HD: Năng lượng của phản ứng ∆E = (mtrc - ms).931,5
(Với m có đơn vị là u, ∆E có đơn vị là MeV)
∆E = ( 2.2,0135 – 3,0149 – 1,0087 ) .931,5 = 3,1671 MeV
9
4
5
8
Đáp án A
HD: Xét một điểm bất kì cách nguồn một khoảng x
Ta có độ lệch pha với nguồn:
Trong khoảng O đến M, ta có : 0 < x < 42,5
Với k nguyên, nên ta có 9 giá trị của k từ 0 đến 8, tương ứng với 9 điểm.
220 V.
440 V.
Đáp án A
Đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














