
40 câu hỏi
là sóng siêu âm.
có tính chất sóng.
là sóng dọc.
có tính chất hạt.
Ánh sáng vừa có tính chất sóng, vừa có tính chất hạt.
Tính chất hạt của ánh sáng thể hiện rõ ở các hiện tượng quang điện, khả năng đâm xuyên, tác dụng phát quang...
Tính chất sóng của ánh sáng thể hiện ở các hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ, tán sắc...
Vậy hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng của ánh sáng.
Chọn B.
là sóng ngang và không truyền được trong chân không.
là sóng ngang và truyền được trong chân không.
là sóng dọc và truyền được trong chân không.
là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong các môi trường: rắn, lỏng, khí, chân không.
Chọn B.
Trong chân không, bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.
Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.
Trong chân không, bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại. A đúng.
Tia hồng ngoại có thể gây ra hiện tượng quang điện trong ở một số chất bán dẫn, tia tử ngoại có thể gây ra hiện tượng quang điện. B sai.
Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ cao (trên 2000°C) đều phát tia tử ngoại. Mọi vật, dù ở nhiệt độ thấp, đều phát ra tia hồng ngoại. C sai.
Tia tử ngoại làm ion hóa các chất khí. Tia hồng ngoại không có tính chất làm ion hóa chất khí. D sai.
Chọn A.
Thế năng của con lắc lò xo:
Chọn C.
điện tích
số nuclôn
số proton
số nơtron
Hạt nhân và hạt nhân có cùng số nuclôn.
Chọn B.
Hệ số công suất của đoạn mạch R, L, C nối tiếp là:
Chọn B.
.
.
.
Mối liên hệ giữa tần số góc và chu kì T là:
Chọn D.
20 mm.
4 mm.
8 mm.
2 mm
Phương trình sóng: có biên độ sóng: a = 4 (mm)
Chọn B.
Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
Chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì riêng của hệ.
Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn nhiều so với tần số riêng của hệ.
Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị nào đó.
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
Chọn A.
hình dạng của đường đi.
cường độ của điện trường.
độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.
Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi trong điện trường.
Chọn A.
tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín đó.
độ lớn của từ thông.
độ lớn của cảm ứng từ.
diện tích của mạch kín đó.
Suất điện động cảm ứng: tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín đó.
Chọn A.
Cường độ dòng điện: (A) có pha ban đầu là: (rad)
Chọn B.
tỉ lệ nghịch với bình phương diện tích của khung dây.
tỉ lệ nghịch với số vòng dây của khung.
tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn cảm ứng từ của từ trường.
tỉ lệ thuận với tốc độ quay của khung.
Suất điện động cảm ứng cực đại ở hai đầu khung dây: tỉ lệ với tốc độ quay của khung dây, số vòng dây, cảm ứng từ qua khung dây, diện tích khung dây.
Chọn D.
Mức cường độ âm:
Chọn D.
Năng lượng của photon giảm dần khi photon ra xa dần nguồn sáng.
Photon tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
Photon ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn.
Năng lượng của mọi photon đều bằng nhau.
Theo thuyết lượng tử ánh sáng, photon ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn.
Chọn C.
3,1s.
0,5 s.
20,0 s.
2,0 s.
Chu kì của con lắc đơn là:
Chọn D.
3 giờ.
4 giờ.
2 giờ.
1 giờ.
Số hạt nhân bị phân rã sau 4 giờ là:
Chọn C.
0,9868u.
0,6986u.
0,6868u.
0,9686u.
Độ hụt khối của hạt nhân là:
Chọn A.
2 cm
9 cm
10 cm
14 cm
Hai dao động vuông pha, biên độ dao động tổng hợp là:
Chọn C.
20 rad/s.
5 rad/s.
rad/s.
rad/s.
Vận tốc cực đại của vật là:
Chọn D.
579 nm.
430 nm.
300 nm.
500 nm.
Công thoát electron của kim loại đó là:
Chọn A.
Chu kì dao động riêng của mạch này là:
Chọn A.
ảnh ảo, cách thấu kính 20 cm.
ảnh thật, cách thấu kính 20 cm.
ảnh ảo, cách thấu kính 15 cm.
ảnh thật, cách thấu kính 15 cm.
Ta có công thức thấu kính:
ảnh thật
Chọn B.
Cường độ dòng điện trong mạch là:
Chọn D.
4 cm.
8 cm.
1 cm.
2 cm.
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai nút sóng là:
Chọn A.
0,45 mm.
0,6 mm.
0,9 mm.
1,8 mm.
Khoảng cách giữa hai vận tối trên màn là:
Chọn C.
60 m.
30 m.
6 m.
3 m.
Bước sóng là:
Chọn B.
Tổng trở của mạch là:
Chọn D.
Quỹ đạo N ứng với n = 4
Bán kính quỹ đạo dừng N của electron trong nguyên tử có bán kính là:
Chọn B.
546 nm.
667 nm.
400 nm.
462 nm.
Khoảng vân đo được trên màn là:
Chọn C.
30 cm.
20 cm.
40 cm.
10 cm.
rad/s.
rad/s.
rad/s.
rad/s.
Ta có:
Do đó rad/s.
Chọn D.
250 V.
400 V.
150 V.
300 V.
S = 60 cm.
S =100 cm.
S = 150cm.
S = 200 cm.
0,58 s
1,40 s
1,15 s
1,99 s
0,02 s.
0,06 s.
0,05 s.
0,04 s.
Ta có vòng tròn lượng giác:
0,50cm.
0,25cm.
0,75cm.
1,50cm.
34
42
58
66
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














