
40 câu hỏi
bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng .
biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng T.
tăng hai lần khi biên độ dao động của vật tăng hai lần.
Ta có:
Khi vật ở VTCB:
Chọn A.
6 cm.
3 cm.
4 cm.
5 cm.
Khoảng cách giữa hai điểm bụng liên tiếp là:
Chọn B.
Ta có:
Chọn A.
Suất điện động tự cảm trong mạch là:
Chọn A.
0,36 mm.
0,72 mm.
0,3 mm.
0,6 mm.
Khoảng cách giữa hai vẫn sáng liên tiếp trên màn là:
Chọn B.
50 A.
1,25 A.
5 A.
0,8 A.
Ta có:
Chọn D.
cường độ dòng điện hiệu dụng.
cường độ dòng điện cực đại.
tần số góc của dòng điện.
pha ban đầu của dòng điện.
Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là
Đại lượng được gọi là cường độ dòng điện cực đại.
Chọn B.
lệch pha .
lệch pha
cùng pha.
ngược pha.
Sóng điện từ lan truyền trong không gian, tại một điểm dao động của điện trường và từ trường luôn cùng pha.
Chọn C.
Trong chân không, các phôtôn có tốc độ m/s.
Phân tử, nguyên tử phát xạ ánh sáng là phát xạ phôtôn.
Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
Năng lượng của các phôtôn ánh sáng như nhau.
Năng lượng của mỗi photon ánh sáng:
Với mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau sẽ có tần số khác nhau, do đo có năng lượng khác nhau.
Phát biểu sai: Năng lượng của các phôtôn ánh sáng như nhau.
Chọn D.
.
.
.
Cơ năng của vật được tính bằng công thức:
Chọn A.
Giới hạn quang điện của kim loại là:
Chọn A.
Tại t = 0 vật ở VTCB.
Vật có vận tốc bằng 0 khi vật qua vị trí biên.
Biểu diễn trên VTLG ta có:
Từ VTLG ta thấy thời điểm đầu tiên vật có vận tốc bằng 0 là:
Chọn C.
Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây là:
Chọn D.
Tia X.
Tia laze.
Tia tử ngoại.
Tia hồng ngoại.
Tia X dùng để nghiên cứu thành phần và cấu trúc của các vật rắn.
Chọn A.
phân tử.
nơtron.
điện tích.
nguyên tử.
Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
Chọn C.
f=np
f=60np
Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có 2 cặp cực, quay với tốc độ n vòng/phút. Dòng điện do máy phát ra có tần số là:
Chọn A.
dao động ngược pha trên cùng một phương truyền sóng.
gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
dao động cùng pha trên phương truyền sóng.
gần nhau nhất dao động cùng pha.
Bước sóng là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
Chọn B.
87,5 g
12,5 g
6,25 g
93,75 g
Khối lượng chất phóng xạ còn lại là:
Chọn C.
tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường.
tốc độ cực đại của các phần tử môi trường.
tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường.
tốc độ lan truyền dao động cơ trong môi trường.
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là tốc độ lan truyền dao động cơ trong môi trường.
Chọn D.
Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
Chọn C.
dao động tắt dần.
dao động cưỡng bức.
dao động điều hòa.
dao động duy trì.
Dao động được ứng dụng trong thiết bị giảm xóc của ô tô là dao động tắt dần.
Chọn A.
Ta có:
Thay số ta được:
Chọn B.
Hệ số công suất của mạch là:
Chọn D.
Chùm sáng truyền từ không khí vào nước nên:
Chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc:
Từ (1) và (2)
Chọn B.
chu kì sóng tăng.
bước sóng không đổi.
tần số sóng không đổi.
bước sóng giảm.
Khi một sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì tần số sóng không đổi.
Chọn C.
2000 V/m.
2 V/m.
200 V/m.
20 V/m.
Cường độ điện trường có độ lớn:
Chọn C.
Số hạt nuclôn.
Năng lượng liên kết riêng.
Số hạt prôtôn.
Năng lượng liên kết.
Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân là năng lượng liên kết riêng.
Chọn B.
Z
A+Z
A
A-Z
Hạt nhân có số proton là Z.
Chọn A.
ống chuẩn trực, buồng tối, hệ tán sắc.
hệ tán sắc, ống chuẩn trực, buồng tối.
hệ tán sắc, buồng tối, ống chuẩn trực.
ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng tối.
Sử dụng sơ đồ cấu tạo máy quang phổ lăng kính.
Chiếu một chùm sáng đi qua một máy quang phổ lăng kính, chùm sáng lần lượt đi qua: ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng tối.
Chọn D.
mạch tách sóng.
mạch biến điệu.
mạch chọn sóng.
mạch khuếch đại.
Trong nguyên tắc của việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, để trộn dao động âm tần với dao động cao tần ta dùng mạch biến điệu.
Chọn B.
37,5 J.
75 J.
75 mJ.
37,5 mJ.
Biên độ của dao động tổng hợp:
Cơ năng của vật là:
Chọn D.
34 dB.
26 dB.
40 dB.
17 dB.
Ta có:
Chọn B.
11,11 cm.
16,7 cm.
14,3 cm.
12,11 cm.
+ Khi đeo kính cách mắt 1cm, học sinh nhìn rõ các vật ở vô cực mà không phải điều tiết, nên ảnh của vật nằm điểm cực viễn của mắt, đồng thời ảnh nằm ở tiêu diện của kính, vậy tiêu cự của kính:
+ Quan sát vật ở gần nhất khi đeo kính, ảnh của vật nằm ở cực cận của mắt, nên cách kính (11-1) cm,
Ta có:
Vậy vật gần nhất học sinh đó nhìn rõ cách mắt:
11,11+1=12,11cm
Chọn D.
Tại vị trí cộng hưởng:
Vì xa vị trí cộng hưởng hơn
nên
Đáp án C
400 W
200 W
300 W
100 W
chậm pha hơn u một góc i cùng pha với u
Mạch có cộng hưởng điện
Chọn A.
10 cm.
5 cm.
6 cm.
8 cm.
Áp dụng định luật bảo toàn cho hệ hai vật ngay trước và sau va chạm ta có:
Tần số góc của hệ dao động:
Lại có:
Chọn A.
Sử dụng công thức tính chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn ta có:
Ta có:
Chọn B.
Chọn A.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














