
40 câu hỏi
Tần số của mạch dao động là:
Chọn C.
27 prôtôn và 33 nơtron
33 prôtôn và 27 nơtron
60 prôtôn và 27 nơtron
27 prôtôn và 60 nơtron
Hạt nhân có 27 proton và 33 notron
Chọn A.
giao thoa ánh sáng
nhiễu xạ ánh sáng
tán sắc ánh sáng
phản xạ ánh sáng
Máy quang phổ lăng kính hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng.
Chọn C.
Trên dây có sóng dừng với 1 bụng sóng, ta có:
Tần số của sóng là:
Chọn C.
q1 và q2 đều là điện tích dương
q1 và q2 đều là điện tích âm
q1 và q2 cùng dấu
q1 và q2 trái dấu
Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt gần nhau thì hút nhau và q2 trái dấu
Chọn D.
0,86
1,00
0,50
0,71
Độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện là:
Hệ số công suất của đoạn mạch là:
Chọn C.
Niutơn trên mét vuông (N/m)
Oát trên mét vuông (W/ m2)
Ben (B)
Oát trên mét (W/m)
Đơn vị đo cường độ âm là: oát trên mét vuông (W/ m2).
Chọn B.
chẵn lần nửa bước sóng
bán nguyên lần bước sóng
nguyên lần bước sóng
nguyên lần nửa bước sóng
Nếu tại điểm M trên màn quan sát là vận tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M bằng bán nguyên lần bước sóng.
Chọn B.
Ta có .
Chọn C.
Suất điện động cực đại trong khung dây:
Chọn A.
chu kỳ
bước sóng
tần số
tốc độ
Chùm sắng đơn sắc màu đỏ và tím truyền trong chân không có cùng tốc độ.
Chọn D.
biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với li độ
biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với vận tốc
biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với gia tốc
biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hòa
Trong dao động điều hòa, lực kéo về biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với gia tốc.
Chọn C.
Bán kính của electron ở quỹ đạo M và L là:
Chọn C.
Chu kì dao động của con lắc đơn:
Chọn D.
nơtron
proton
63,249 MeV
632,49 MeV
6,3249 MeV
0,6324 MeV
Vùng tia Rơnghen
Vùng ánh sáng nhìn thấy
Vùng tia tử ngoại
Vùng tia hồng ngoại
Ta có bảng thang sóng điện từ:
Từ bảng thang sóng điện từ, ta thấy sóng có tần số từ Hz đến Hz thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy.
Chọn B.
I=E(R+r)
Cường độ dòng điện trong mạch là:
Chọn D.
3 V
5 V
10 V
6 V
Ta có định luật bảo toàn năng lượng điện từ:
Chọn A.
cùng pha với cường độ dòng điện
sớm pha so với cường độ dòng điện
trễ pha so với cường độ dòng điện
sớm pha so với cường độ dòng điện
Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch sớm pha so với cường độ dòng điện.
Chọn B.
làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều
có khả năng biến đổi điện áp hiệu dụng của dòng điện xoay chiều
biến dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều
Máy biến áp là thiết bị có khả năng biến đổi điện áp hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.
Chọn B.
Anten thu
Mạch biến điệu
Mạch khuếch đại
Mạch tách sóng
Trong sơ đồ khối của máy thu thanh vô tuyến điện đơn giản không có bộ phận mạch biến điệu
Chọn B.
Tổng trở của đoạn mạch điện xoay chiều chứa cuộn cảm thuần và tụ điện:
Chọn D.
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức
Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ
Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức. A đúng
Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức. B sai, C đúng
Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức. D đúng
Chọn B.
hợp với phương truyền sóng một góc 30°
hợp với phương truyền sóng một góc 60°
vuông góc với phương truyền sóng
trùng với phương truyền sóng
Sóng ngang là sóng có các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
Chọn C.
4 Hz
Hz
0,25 Hz
2 Hz
Tần số dao động của vật là:
Chọn A.
Công thoát electron của kim loại đó là:
Chọn C.
-2 dp
-0,5 dp
+0,5 dp
+2 dp
Độ tụ của kính là:
Chọn A.
m/s
3 m/s
5 m/s
6 m/s
Phương trình sóng là:
Đối chiếu với phương trình sóng tổng quát, ta có:
Tốc độ truyền sóng là:
Chọn D.
-5 cm
cm
5 cm
cm
Phương trình li độ của vật là:
Tại thời điểm ban đầu, vật có li độ là:
Chọn D.
324 W
594 W
270 W
660 W
Công suất có ích của động cơ là:
Chọn A.
0,5 m/s
50 m/s
0,4 m/s
40 m/s
8,72 mJ
7,24 mJ
8,62 mJ
4,93 mJ
Tốc độ trung bình của vật trong 1 chu kì là:
Cơ năng của vật là:
Chọn D.
1000000 lần
1000 lần
40 lần
3 lần
Hiệu mức cường độ âm tại điểm N và điểm M là:
Chọn B.
2,4 cm
2,8 cm
1,3 cm
1,9 cm
50 Hz
Hz
75 Hz
Hz
0,94 m/s
0,47 m/s
0,50 m/s
1,00 m/s
2
5
3
4
Khoảng vân:
Khoảng vân trùng:
Vì tại gốc tọa độ O không phải là vị trí vân tối trùng và O cách vị trị trùng gần nhất là nên các vị trí trùng khác:
Chọn C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














