
41 câu hỏi
Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị khác không
Khi nhiệt độ tăng tới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
Khi nhiệt độ tăng tới dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
Đáp án A
Hiện tượng siêu dẫn là: Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
Đáp án B
Biểu thức thế năng
công dịch chuyển điện tích trong dây dẫn
lượng điện tích chạy qua dây dẫn trong một khoảng thời gian
thương số giữa điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng của vật dẫn trong một khoảng thời gian và khoảng thời gian đó
tích số giữa điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một khoảng thời gian và khoảng thời gian đó
Đáp án C
Cường độ dòng điện được xác định bằng thương số giữa điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng của vật dẫn trong một khoảng thời gian và khoảng thời gian đó.
Đáp án A
Biểu thức xác định biên độ giao thoa sóng tại một điểm khi giao thoa với hai nguồn cùng pha
Đáp án A
Cảm kháng
bếp từ
điều khiển ti vi
điện thoại di động
màn hình máy tính
Đáp án C
Điện thoại di động có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.
Đáp án B
Tổng hợp 2 dao động cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau thì biên độ tổng hợp
làm lệch các tia sáng về phía đáy
làm tán sắc chùm sáng song song thành nhiều chùm tia đơn sắc song song
tổng hợp các chùm sáng đơn sắc song song thành chùm sáng trắng
chuyển chùm sáng song song thành chùm sáng phân kì
Đáp án B
Tác dụng của lăng kính trong máy phân tích quang phổ là làm tán sắc chùm sáng song song thành nhiều chùm tia đơn sắc song song
Đáp án D
Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là
có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
có phương dao động trùng với phương truyền sóng
là sóng truyền dọc theo sợi dây
là sóng truyền theo phương ngang
Đáp án B
Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi
cường độ của điện trường
hình dạng của đường đi
độ lớn điện tích bị dịch chuyển
Đáp án C
Công của lực điện không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà phụ thuộc vào vị trí của điểm đầu và điểm cuối.
tăng điện áp trước khi truyền tải.
giảm tiết diện dây.
tăng chiều dài đường dây.
giảm công suất truyền tải.
Đáp án A
Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là tăng điện áp trước khi truyền tải.
biên
cân bằng
cân bằng theo chiều dương
cân bằng theo chiều âm
Đáp án D
Vật tốc đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương và đạt giá trị cực tiểu khi vật qua VTCB theo chiều âm.
độ cao
độ to
Âm sắc
cường độ âm
Đáp án D
Cường độ âm là đặc trưng vật lý của âm.
đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng
đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân
đều không phải là phản ứng hạt nhân
Đáp án A
Phóng xạ và phân hạch hạt nhân đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
tạo ra từ trường.
tạo ra dòng điện xoay chiều.
tạo ra lực quay máy.
tạo ra suất điện động xoay chiều.
Đáp án A
Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có tác dụng tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra dòng điện.
Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn.
Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn xa dần nguồn sáng.
Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
Năng lượng của mọi loại photon đều bằng nhau.
Đáp án A
Năng lượng photon ɛ = hf => Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn.
Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
Đáp án A
Thế năng của dao động tắt dần giảm dần.
vuông pha
ngược pha
cùng pha
lệch pha góc bất kỳ
Đáp án B
Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng bằng số lẻ nửa bước sóng thì hai điểm đó sẽ dao động ngược pha.
f ’< f
f ’> f
f ’= f
f ’= 2f
Đáp án A
Ánh sáng phát quang có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng kích thích.
Đáp án C
60e
-60e
27e
-27e
Đáp án C
Hạt nhân có điện tích là 27e
màu tím và tần số f
màu cam và tần số 1,5f
màu cam và tần số f
màu tím và tần số 1,5f
Đáp án C
Ánh sáng đơn sắc khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì không bị đổi màu và tần số.
x > 0 và v > 0
x < 0 và v > 0
x < 0 và v < 0
x > 0 và v < 0
Đáp án B
Khi vật chuyển động nhanh dần theo chiều dương thì x < 0 và v > 0
3m
6m
60m
30m
Đáp án D
220 V
110 V
Đáp án B
HD: Mạch chỉ chứa R nên U = I R = 110.2 = 220 V
132,5.10-11 m
84,8.10-11 m
21,2.10-11 m
47,7.10-11 m
Đáp án B
HD: Quỹ đạo dừng N ứng với n = 4 => Bán kính quỹ đạo N là
r = n2 r0 = 42.5,3.10-11 = 84,8.10-11 m
6
3
8
2
Đáp án A
HD: Khoảng vân i = = 1,8 mm
Xét điểm M: Số vân sáng trên khoảng OM là các giá trị k thỏa mãn
0 < ki < 6,84 => 0 < k < 3,8 => Có 3 giá trị k thỏa mãn. Vậy trên khoảng OM có 3 vân sáng
Xét điểm N: Số vân sáng trên khoảng ON là các giá trị k thỏa mãn
0< ki < 4,64 => 0 < k < 2,5 => Có 2 giá trị k thỏa mãn. Vậy trên khoảng ON có 2 vân sáng
Vậy trên đoạn MN có 3 + 2 + 1 = 6 vân sáng
6
3
8
2
Đáp án A
HD: Khoảng vân i = = 1,8 mm
Xét điểm M: Số vân sáng trên khoảng OM là các giá trị k thỏa mãn
0 < ki < 6,84 => 0 < k < 3,8 => Có 3 giá trị k thỏa mãn. Vậy trên khoảng OM có 3 vân sáng
Xét điểm N: Số vân sáng trên khoảng ON là các giá trị k thỏa mãn
0< ki < 4,64 => 0 < k < 2,5 => Có 2 giá trị k thỏa mãn. Vậy trên khoảng ON có 2 vân sáng
Vậy trên đoạn MN có 3 + 2 + 1 = 6 vân sáng
16 s
8 s
1,6 s
0,8 s
Đáp án C
5,45 MeV/nuclôn
12,47 MeV/nuclôn
7,59 MeV/nuclôn
19,39 MeV/nuclôn
Đáp án C
200 W
400 W
100 W
Đáp án D
1,2 m/s
2,9 m/s
2,4 m/s
2,6 m/s
Đáp án C
0,6µm
0,3 µm
0,4µm
0,2µm
Đáp án B
0,4 mm
0,9 mm
0,45 mm
0,8 mm
Đáp án B
60 Hz
100 Hz
120 Hz
50 Hz
Đáp án A
Đáp án B
7
9
11
13
Đáp án B
65 vòng dây
56 vòng dây
36 vòng dây
91 vòng dây
Đáp án D
3,07cm
2,33cm
3,57cm
6cm
Đáp án C
6,25cm.
10,31cm.
26,25cm.
32,81cm.
Đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














