
40 câu hỏi
Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị khác không
Khi nhiệt độ tăng tới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
Khi nhiệt độ tăng tới dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
Hiện tượng siêu dẫn là: Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không
Chọn A
Biểu thức thế năng
Chọn B
công dịch chuyển điện tích trong dây dẫn.
lượng điện tích chạy qua dây dẫn trong một khoảng thời gian.
thương số giữa điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng của vật dẫn trong một khoảng thời gian và khoảng thời gian đó.
tích số giữa điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một khoảng thời gian và khoảng thời gian đó.
Cường độ dòng điện được xác định bằng thương số giữa điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng của vật dẫn trong một khoảng thời gian và khoảng thời gian đó.
Chọn C
Biểu thức xác định biên độ sóng tại một điểm
Chọn B
Cảm kháng
Chọn A
bếp từ
điều khiển ti vi
điện thoại di động
màn hình máy tính
Điện thoại di động có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.
Chọn C
Tổng hợp 2 dao động cùng phương, cùng tần số và ngược pha nhau thì biên độ tổng hợp A =
Chọn B
làm lệch các tia sáng về phía đáy
làm tán sắc chùm sáng song song thành nhiều chùm tia đơn sắc song song
tổng hợp các chùm sáng đơn sắc song song thành chùm sáng trắng
chuyển chùm sáng song song thành chùm sáng phân kì
Tác dụng của lăng kính trong máy phân tích quang phổ là làm tán sắc chùm sáng song song thành nhiều chùm tia đơn sắc song song
Chọn B
Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là
Chọn D
có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
có phương dao động trùng với phương truyền sóng
là sóng truyền dọc theo sợi dây
là sóng truyền theo phương ngang
Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
Chọn B
vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.
cường độ của điện trường.
hình dạng của đường đi.
độ lớn điện tích bị dịch chuyển.
Công của lực điện không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà phụ thuộc vào vị trí của điểm đầu và điểm cuối.
Chọn C
tăng điện áp trước khi truyền tải.
giảm tiết diện dây.
tăng chiều dài đường dây.
giảm công suất truyền tải.
Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là tăng điện áp trước khi truyền tải.
Chọn A
biên
cân bằng
cân bằng theo chiều dương
cân bằng theo chiều âm
Vật tốc đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương và đạt giá trị cực tiểu khi vật qua VTCB theo chiều âm.
Chọn D
độ cao
độ to
âm sắc
cường độ âm
đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng
đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân
đều không phải là phản ứng hạt nhân
tạo ra từ trường.
tạo ra dòng điện xoay chiều.
tạo ra lực quay máy.
tạo ra suất điện động xoay chiều.
Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn.
Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn xa dần nguồn sáng.
Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
Năng lượng của mọi loại photon đều bằng nhau.
Năng lượng photon ɛ = hf => Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn.
Chọn A
Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
Thế năng của dao động tắt dần giảm dần.
Chọn A
vuông pha.
ngược pha.
cùng pha.
lệch pha góc bất kỳ.
Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng bằng số lẻ nửa bước sóng thì hai điểm đó sẽ dao động ngược pha.
Chọn B
f ’< f
f ’> f
f ’ = f
f ’ = 2f
Ánh sáng phát quang có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng kích thích.
Chọn A
HD: Mạch chỉ có tụ điện nên điện áp vuông pha với cường độ dòng điện.
Ta có = 1 =>
Chọn C
60e
-60e
27e
- 27e
Hạt nhân có điện tích là 27e
Chọn C
màu tím và tần số f.
màu cam và tần số 1,5f.
màu cam và tần số f.
màu tím và tần số 1,5f.
Ánh sáng đơn sắc khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì không bị đổi màu và tần số.
Chọn C
x > 0 và v > 0
x < 0 và v > 0
x < 0 và v < 0
x > 0 và v < 0
Khi vật chuyển động nhanh dần theo chiều dương thì x < 0 và v > 0
Chọn B
3m
6m
60m
30 m
HD: Bước sóng λ = = = 30 m
Chọn D
220
220V
110V
110
HD: Mạch chỉ chứa R nên U = I R = 110.2 = 220 V
Chọn B
132,5.10-11 m.
84,8.10-11 m.
21,2.10-11 m.
47,7.10-11 m.
HD: Quỹ đạo dừng N ứng với n = 4 => Bán kính quỹ đạo N là
r = n2 r0 = 42.5,3.10-11 = 84,8.10-11 m
Chọn B
6
3
8
2
HD: Khoảng vân i = = 1,8 mm
Xét điểm M: Số vân sáng trên khoảng OM là các giá trị k thỏa mãn
0 < ki < 6,84 => 0 < k < 3,8 => Có 3 giá trị k thỏa mãn. Vậy trên khoảng OM có 3 vân sáng
Xét điểm N: Số vân sáng trên khoảng ON là các giá trị k thỏa mãn
0< ki < 4,64 => 0 < k < 2,5 => Có 2 giá trị k thỏa mãn. Vậy trên khoảng ON có 2 vân sáng
Vậy trên đoạn MN có 3 + 2 + 1 = 6 vân sáng
Chọn A
16 s
8 s
1,6 s
0,8 s
HD: Chu kì dao động của con lắc đơn T = 2π = 2π = 1,6 s
Chọn C
5,45 MeV/nuclôn
12,47 MeV/nuclôn
7,59 MeV/nuclôn
19,39 MeV/nuclôn
HD: Năng lượng liên kết riêng Elkr = = 7,59 MwV/ nuclon
Chọn C
W
200 W
400 W
100 W
1,2 m/s.
2,9 m/s.
2,4 m/s.
2,6 m/s.
Chọn C
HD: Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây 1 đầu cố định là
Với k là số bụng sóng = số nút = 8 => λ = = 24 cm
Khoảng thời gian liên tiếp giữa 2 lần sợi dây duỗi thẳng là
ð Khoảng thời gian liên tiếp giữa 6 lần sợi dây duỗi thẳng là 5 = 0,25 s => T = 0,1 s
ð Tốc độ truyền sóng v = = = 240 cm/s = 2,4 m/s
0,6µm
0,3 µm
0,4µm
0,2µm
HD: Công thoát A = 4,14 eV = 4,14.1,6.10-19 J = 6,624.10-19 J
Giới hạn quang điện λ0 = = 3.10-7 m = 0,3 µm
Chọn B
0,4 mm.
0,9 mm.
0,45 mm
0,8 mm.
HD: Khoảng cách giữa hai khe hẹp a = = 0,8 mm
Chọn D
60 Hz.
100 Hz.
120 Hz.
50 Hz.
HD: f = = = 60 Hz
Chọn A
![]()
![]()

![]()
HD: Từ đồ thị ta thấy Q0 = 8 µC; = 10-4 s => T = 2.10-4 s => ω = = π.10-4 s
Tại thời điểm ban đầu, q = 0 và theo chiều + => Pha ban đầu φ = -
Chọn B
7
9
11
13
HD: Vị trí cùng màu vân trung tâm:
Ta có:
Bội chung nhỏ nhất của k1 :
Vị trí mà 3 vân sáng trùng nhau của 3 vân sáng cách vân trung tâm:
Ta có Số vân sáng trùng nhau là 9 vân trùng
Chọn B
65 vòng dây
56 vòng dây
36 vòng dây
91 vòng dây
HD: Dự định:
Lúc đầu:
Lần 2:
Từ (1) và (2): vòng N1=1300 vòng
Theo dự định: vòng
Số vòng cần quấn thêm là 91 vòng
Chọn D
3,07cm.
2,33cm.
3,57cm
6cm
Bước sóng λ = v/f = 2cm
Xét điểm C trên BN
S1N = d1; S2N = d2 ( 0≤ d2 ≤ 6 cm)
Tam giác S1S2M là tam giác vuông tại S2

Sóng truyền từ S1; S2 đến N:
u1N = 2cos(10pt - - ) (mm)
u2N = 2cos(10pt + - ) (mm)
uN = 4 cos[- ] cos[10πt -]
N là điểm có biên độ cực đại: cos[- ] = ± 1 ------>[- ] = kπ
- = k -------> d1 – d2 = (1)
d12 – d22 = S1S22 = 64 -----> d1 + d2 = (2)
(2) – (1) Suy ra d2 = = k nguyên dương
à 0 ≤ d2 ≤ 6 -----à 0 ≤ d2 = ≤ 6
đặt X = 4k-1 -------->
0 ≤ ≤ 6------> X ≥ 8 ------> 4k – 1 ≥ 8 ------> k ≥3
Điểm N có biên độ cực đại xa S2 nhất ứng với giá trị nhỏ nhất của k: kmin = 3
Khi đó d2 = (cm)
Chọn A
6,25cm.
10,31cm.
26,25cm
32,81cm
HD:
h = 10,31cm
Chọn B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)















