Bộ câu hỏi: Các dạng thức của động từ (to v - v-ing) (Có đáp án)
Đề thi

Bộ câu hỏi: Các dạng thức của động từ (to v - v-ing) (Có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1265 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He refused ______ overtime to spend the evening with his family.

to work

work

to working

Working

Xem đáp án
Đáp án: A
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I decide ______ to Hanoi Open University because it’s famous for its great quality.

applying

apply

to apply

Applied

Xem đáp án
Đáp án: C
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
It’s worth ______ the instructions before you solve the quiz.

read

reading

to reading

to read

Xem đáp án
Đáp án: B
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I will never forget ______ a literary award when I was 25.

giving

being given

to be given

to give

Xem đáp án
Đáp án: B
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My 7-year-old son enjoys ______ animated films in his free time.

watching

watch

watched

to watch

Xem đáp án
Đáp án: A
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sam regrets ______ his parents about her test results.

tell

to tell

told

Telling

Xem đáp án
Đáp án: D
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My mother got angry as I forgot ______ some milk on the way home.

to buying

buying

to buy

Buy

Xem đáp án
Đáp án: C
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Having heard footsteps outside, I stopped ______ to my friend.

talking

talk

to talk

to talking

Xem đáp án
Đáp án: A
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
In order to avoid ______ the virus, you should wear face masks.

catch

catching

to catch

being caught

Xem đáp án
Đáp án: B
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
They voiced their complaint because they were made ______ overtime without extra pay.

working

to working

work

to work

Xem đáp án
Đáp án: D
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My father suggested ______ to Ha Long Bay this summer.

travelling

to travel

travelled

Travel

Xem đáp án
Đáp án: A
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nhung tried her best ______ a place at the university of her choice.

win

to winning

to win

Winning

Xem đáp án
Đáp án: C
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He reminded me ________ these plants twice a day.

watering

to water

water

to watering

Xem đáp án
Đáp án: B
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I’m really looking forward _______  my parents after 3 years of living abroad.

to meet

meeting

to meeting

Meet

Xem đáp án
Đáp án: C
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Despite being quite busy, my uncle still helps his wife ______ household chores.

help

to helping

helped

Helping

Xem đáp án
Đáp án: A
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My mother promised ______ me a new smartphone on my 18th birthday.

buying

buy

to buying

to buy

Xem đáp án
Đáp án: D
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He kept ______ his life at university, but no one seemed interested.

telling

to tell

to telling

Tell

Xem đáp án
Đáp án: A
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The security officer refused ______ me to board the plane.

to allow

allow

to allowing

Allowing

Xem đáp án
Đáp án: A
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He persuaded me ______ in the contest though I was not really confident.

participating

participate

to participate

to participating

Xem đáp án
Đáp án: C
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I need ______ the manager immediately because I have something important to tell him.

see

to see

seeing

to seeing

Xem đáp án
Đáp án: B
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He intended ______ a song in front of his class, but he was too shy to do so.

to singing

sing

singing

to sing

Xem đáp án
Đáp án: D
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I remember ______ about my future plans when I was at high school.

asking

to be asked

to ask

being asked

Xem đáp án
Đáp án: D
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The Internet has enabled people ______ with each other in a surprising way.

connect

to connect

connecting

to connecting

Xem đáp án
Đáp án: B
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I regret ______ you that your flight to Chicago has been delayed.

to inform

informing

to informing

Inform

Xem đáp án
Đáp án: A
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
You can’t expect ______ an 8.0 in IELTS in just a few months.

to get

getting

to getting

Get

Xem đáp án
Đáp án: A
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I will never forget _______ in front of my colleagues.

to be criticised

to criticise

criticising

being criticised

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc: forget + V-ing: quên đã làm gì.

Câu mang nghĩa bị động, nên ta dùng bị động của V-ing là being PII.

Tạm dịch: Tôi sẽ không bao giờ quên đã bị chỉ trích trước mặt các đồng nghiệp của mình.

→ Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
James intended _______ up for an online course to improve his writing skills.

to sign

signed

signing

Sign

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc: intend to do sth: có ý định làm gì

Tạm dịch: James dự định đăng ký một khóa học trực tuyến để cải thiện kỹ năng viết của mình.

→ Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Susan advised me _______ the job offer, but I didn’t want to.

accepting

accepted

to accept

Accept

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc: advise sb to do sth: khuyên ai làm gì

Tạm dịch: Susan khuyên tôi nên chấp nhận lời mời làm việc, nhưng tôi không muốn.

→ Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Teenagers enjoy _______ the Internet because there’s a lot of interesting things on it.

surfed

to surf

surf

Surfing

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc: enjoy + V-ing: thích làm gì

Tạm dịch: Thanh thiếu niên thích lướt Internet vì có rất nhiều điều thú vị trên đó.

→ Chọn đáp án D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My mother told me off for forgetting _______ this package to my aunt.

sending

to send

send

Sent

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc:

- forget to do sth: quên phải làm gì (chưa làm)

- forget V-ing: quên đã làm gì (đã làm rồi)

Vì việc gửi gói đi chưa làm nên bị mẹ la, nên ta dùng forget to V.

Tạm dịch: Mẹ tôi mắng tôi vì quên gửi cái gói này cho dì tôi.

→ Chọn đáp án B

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He tried _______ hard to achieve good results in the exam.

to work

worked

work

Working

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc: try to do sth: cố gắng làm gì

Tạm dịch: Anh ấy đã cố gắng học tập chăm chỉ để đạt được kết quả tốt trong kỳ thi.

→ Chọn đáp án A

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Laura refused _______ a face mask because she thought it was unfashionable.

to wear

worn

wearing

being worn

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc: refuse to do sth: từ chối làm việc gì

Tạm dịch: Laura từ chối đeo khẩu trang vì cho rằng nó không hợp thời trang.

→ Chọn đáp án A

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The storm is expected _______ landfall on the coast of the island.

make

making

to make

Made

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc: be expected to V: được mong đợi làm điều gì

Tạm dịch: Cơn bão dự kiến ​​sẽ đổ bộ vào bờ biển của hòn đảo.

→ Chọn đáp án C

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tony remembers _______ to participate in the youth club at the age of 16.

inviting

being invited

to invite

to be invited

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc:

- remember to do sth: nhớ phải làm gì

- remember doing sth: nhớ đã làm gì

Hợp nghĩa ta dùng remember V-ing. Tuy nhiên, câu mang nghĩa bị động, nên ta dùng bị động của V-ing là being PII.

Tạm dịch: Tony nhớ mình từng được mời tham gia câu lạc bộ thanh niên năm 16 tuổi.

→ Chọn đáp án B

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Sue regrets _______ home to pursue her dream.

left

to leave

having left

Leave

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc: regret + Ving/having PII: hối hận vì đã làm điều gì đó

Tạm dịch: Sue hối hận vì đã rời khỏi nhà để theo đuổi ước mơ của mình.

→ Chọn đáp án C

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He advised me _______ a covid-19 jab.

got

get

getting

to get

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc: advise sb to do sth: khuyên ai làm gì

Tạm dịch: Anh ấy khuyên tôi nên tiêm vaccine covid-19.

→ Chọn đáp án D

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
My parents persuade me _______ my mind, but I can’t. I just really love him.

changed

changing

to change

Change

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc: persuade sb to do sth: thuyết phục ai làm gì

Tạm dịch: Bố mẹ thuyết phục tôi thay đổi quyết định, nhưng tôi không thể. Tôi thực sự yêu anh ấy.

→ Chọn đáp án C

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
The government decided _______ 2 weeks of social distancing on this infected area.

to impose

imposed

impose

being imposed

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc: decide to do sth: quyết định làm gì

Tạm dịch: Chính phủ đã quyết định áp dụng 2 tuần cách ly xã hội đối với khu vực bị nhiễm bệnh này.

→ Chọn đáp án A

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Olga promises _______ me this novel as soon as she finishes it.

lent

to lend

lending

Lend

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc: promise to do sth: hứa sẽ làm gì

Tạm dịch: Olga hứa sẽ cho tôi mượn cuốn tiểu thuyết này ngay sau khi cô ấy hoàn thành nó.

→ Chọn đáp án B

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Despite being quite busy, Lucy still spends her little free time _______ shopping with her friends.

gone

being gone

to go

Going

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc: spend time doing sth: sử dụng thời gian làm việc gì

Tạm dịch: Dù khá bận rộn nhưng Lucy vẫn dành thời gian rảnh rỗi ít ỏi để đi mua sắm cùng bạn bè.

→ Chọn đáp án D

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I remember _______ off the lights, but when I came back, the lights were still on.

turning

being turned

to turn

to be turned

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc:

- remember to do sth: nhớ phải làm gì

- remember doing sth: nhớ đã làm gì

Hợp nghĩa ta dùng remember V-ing.

Tạm dịch: Tôi nhớ đã tắt đèn, nhưng khi tôi quay lại, đèn vẫn sáng.

→ Chọn đáp án A

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hearing some noise, John stopped _______ with his friend and looked outside.

chatted

chat

chatting

to chat

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc:

- stop + V-ing: dừng làm gì lại

- stop to do sth: dừng để làm gì

John dừng nói chuyện với bạn, nên ta dùng stop V-ing.

Tạm dịch: Nghe thấy tiếng động, John ngừng trò chuyện với bạn mình và nhìn ra ngoài.

→ Chọn đáp án C

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I don’t want my daughter _______ this post; it may hurt her a lot.

seeing

to see

seen

Saw

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc: want to do sth: muốn làm điều gì

Tạm dịch: Tôi không muốn con gái tôi nhìn thấy bài đăng này; nó có thể làm tổn thương cô ấy rất nhiều.

→ Chọn đáp án B

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm
I always read news on reliable sources; I want to avoid _______ by fake news.

influenced

influencing

being influenced

to influence

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc: avoid + V-ing: tránh làm điều gì

Câu mang nghĩa bị động, nên ta dùng bị động của V-ing là being PII.

Tạm dịch: Tôi luôn đọc tin tức từ những nguồn đáng tin cậy; tôi muốn tránh bị ảnh hưởng bởi tin giả.

→ Chọn đáp án C

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He can’t help _______ about that tragic accident.

thinking

to think

think

Thought

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc: can’t help + V-ing: không thể không làm việc gì

Tạm dịch: Anh ấy không thể không nghĩ về vụ tai nạn thương tâm đó.

→ Chọn đáp án A

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mary suggested _______ a four-seat car to go sightseeing.

to renting

to rent

rented

Renting

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc: suggest + Ving: gợi ý làm gì

Tạm dịch: Mary đề nghị thuê một chiếc ô tô bốn chỗ để đi tham quan.

→ Chọn đáp án D

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Would you mind _______ me where you were born?

tell

told

telling

to tell

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc: Would/ Do you mind V-ing ...?: Bạn có phiền làm gì đó hay không?

Tạm dịch: Bạn có phiền cho tôi biết bạn sinh ra ở đâu không?

→ Chọn đáp án C

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Martin reminded me _______ the report before the meeting the next week.

completed

to complete

completing

Complete

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc: remind sb to do sth: nhắc ai làm gì

Tạm dịch: Marin nhắc tôi hoàn thành báo cáo trước cuộc họp vào tuần tới.

→ Chọn đáp án B

49. Trắc nghiệm
• 1 điểm
He reminded me _______ Alen as soon as I arrived at the airport.

phone

phoning

to phone

Phoned

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc: remind sb to do sth: nhắc ai làm gì

Tạm dịch: Anh ấy nhắc tôi gọi điện cho Alen ngay khi tôi đến sân bay.

→ Chọn đáp án C

50. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Luke will never forget _______ on achieving a 7.5 band score in the IELTS.

to be congratulated

to congratulate

congratulating

being congratulated

Xem đáp án

Giải thích:

Cấu trúc:

- forget + V-ing: quên đã làm gì

- forget to do sth: quên phải làm gì

Hợp nghĩa ta dùng forget V-ing. Tuy nhiên, câu mang nghĩa bị động, nên ta dùng bị động của V-ing là being PII.

Tạm dịch: Luke sẽ không bao giờ quên được chúc mừng khi đạt được 7.5 IELTS.

→ Chọn đáp án D

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây