Bộ 9 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 8
Đề thi

Bộ 9 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 8

A
Admin
Tiếng AnhLớp 764 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

city

police

thing

river

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /iː/, các đáp án khác phát âm là /i/

Đoạn văn

A. Read the passage and decide which statement is True (T), False (F) or Not Given (NG)

There are four people in Mai's family: Mai, her parents, and her grandfather. All the members have different hobbies. Mai's grandfather is a pensioner, so he has a lot of free time. Every morning, he listens to the weather forecast on the radio. In the afternoon, he reads the news in the local newspaper. Mai's father is a big fan of action movies. He watches a movie on TV every Friday evening after work. Unlike Mai's father, her mother is not really interested in action films. She is more into reality shows. She watches Vietnam's Next Top Model every weekend and reads about celebrities in the magazines. Mai is passionate about ballet and classical music. She goes to the ballet class every Tuesday after school with her classmates. In her free time, she loves singing and playing the piano. All the family members always enjoy her beautiful performances.

2. Tự luận
1 điểm

Mai's grandfather listens to the news every morning on the radio.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: Every morning, he listens to the weather forecast on the radio.

Hướng dẫn dịch: Mỗi buổi sáng, ông nghe dự báo thời tiết trên radio.

3. Tự luận
1 điểm

 Mai's father has a lot of free time because he is a pensioner.

Xem đáp án

Đáp án đúng: F

Thông tin: Mai’s grandfather is a pensioner, so he has a lot of free time.

Hướng dẫn dịch: Ông nội của Mai thì là một người đã về hưu, nên ông có rất nhiều thời gian rảnh.

4. Tự luận
1 điểm

 Mai's parents have different hobbies.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: Unlike Mai’s father, her mother is not really interested in action films.

Hướng dẫn dịch: Không giống như bố của Mai, mẹ của cô ấy không hứng thú với phim hành động.

5. Tự luận
1 điểm

Mai watches Vietnam's Next Top Model with her mother every weekend.

Xem đáp án

Đáp án đúng: N

Thông tin: She watches Vietnam’s Next Top Model every weekend and classical music.

Bài không đề cập đến việc Mai xem chương trình này cùng với mẹ của cô ấy.

6. Tự luận
1 điểm

Mai is interested in ballet and classical music.

Xem đáp án

Đáp án đúng: T

Thông tin: Mai is passionate about ballet and classical music.

Passionate about = interested in: đam mê, có hứng thú với cái gì

Hướng dẫn dịch: Mai thì đam mê với việc nhảy ba lê và nhạc cổ điển. 

Dịch bài đọc:

Có bốn người trong gia đình của Mai: Mai, bố mẹ cô ấy và ông nội của cô ấy. Tất cả thành viên đều có những sở thích khác nhau. Ông nội của Mai thì là một người đã về hưu, nên ông có rất nhiều thời gian rảnh. Mỗi buổi sáng, ông nghe dự báo thời tiết trên radio. Vào buổi chiều, ông đọc tin tức trên tờ báo địa phương. Bố của Mai là một người hâm mộ lớn của loạt phim hành động. Ông ấy xem phim trên TV vào mỗi chiều thứ 6 sau khi tan làm. Không giống như bố của Mai, mẹ của cô ấy không hứng thú với phim hành động. Bà ấy có hứng thú hơn với những chương trình thực tế. Bà ấy xem Vietnam’s Next Top Model mỗi cuối tuần và đọc về những người nổi tiếng trên tạp chí. Mai thì đam mê với việc nhảy ba lê và nhạc cổ điển. Cô ấy đến lớp ba lê vào mỗi thứ Ba sau giờ với bạn cùng lớp của cô ấy. Trong thời gian rảnh rỗi, cô ấy yêu thích việc hát và chơi đàn piano. Mọi thành viên trong gia đình luôn luôn tận hưởng những màn biểu diễn đẹp của cô ấy.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

hat

parents

dad

happy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là //, các đáp án khác phát âm là /æ/.

Đoạn văn

Read  the  following  letter  and  choose  the  letter  A,  B,  C,  or  D  to  indicate  the correct word or phrase that best fits each of the corresponding blanks.

Spending time with my sisterI have an older sister. Her name is Thuy Trang and she is 16 years old. She is really friendly and (18)_________. She has many friends and often hangs out with them after school. My sister is usually very cheerful, but she can be (19) _________ when the weather is bad. My sister is passionate (20)_________ fashion. She can talk about dresses and shoes all day. Before she goes out, she always spends a lot of time (21) _________ ready and choosing what to wear. Right now, she is going to the mall to shop for some clothes for her school trip.I always take part in different activities with my sister at the weekends. When we (22)_________ gardening together, she often wears a cap, a baggy T-shirt, and trainers. Sometimes we also go to the cafe or the cinema. On those occasions, she usually wears a beautiful floral dress. I love my sister so much. She can be quite bossy sometimes, but spending time with her is always interesting and relaxing.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

She is really friendly and (18)_________.

outgoing

rude

untidy

quiet

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- outgoing (a) hướng ngoại

- rude (a) thô lỗ

- untidy (a) không gọn gàng

- quiet (a) yên tĩnh

Hướng dẫn dịch: Chị ấy thực sự thân thiện và hướng ngoại.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

but she can be (19) _________ when the weather is bad.

happy

chatty

hard-working

moody

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- happy (a) vui vẻ

- chatty (a) nói nhiều

- hard-working (a) chăm chỉ

- moody (a) ủ rũ

Hướng dẫn dịch: Chị của tôi thường rất vui vẻ, nhưng chị ấy có thể trở nên ủ rũ khi thời tiết xấu.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister is passionate (20)_________ fashion.

in

about

on

into

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Passionate about: đam mê với cái gì

Hướng dẫn dịch: Chị gái tôi có niềm đam mê với thời trang.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

time (21) _________ ready and choosing what to wear

going

taking

getting

being

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Get ready: chuẩn bị sẵn sàng

Hướng dẫn dịch: Trước khi ra ngoài, chị ấy luôn dành rất nhiều thời gian cho việc chuẩn bị sẵn sàng và lựa chọn cái gì để mặc.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 When we (22)_________ gardening together, she often wears a cap, a baggy T-shirt,

do

make

take

go

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Do gardening: làm vườn

Hướng dẫn dịch: Khi chúng tôi làm vườn cùng nhau, chị ấy thường đội mũ lưỡi trai, mặc áo phông rộng thùng thình và đi giày thể thao. 

Dịch bài đọc: 

Dành thời gian với chị gái của tôi

Tôi có một chị gái lớn tuổi. Tên của chị ấy là Thuỳ Trang và chị ấy 16 tuổi. Chị ấy thực sự thân thiện và hướng ngoại. Chị ấy có nhiều bạn bè và thường đi dạo với họ sau khi tan học. Chị của tôi thường rất vui vẻ, nhưng chị ấy có thể trở nên ủ rũ khi thời tiết xấu.

Chị gái tôi có niềm đam mê với thời trang. Chị ấy có thể nói về váy vóc và giày dép cả ngày. Trước khi ra ngoài, chị ấy luôn dành rất nhiều thời gian cho việc chuẩn bị và lựa chọn cái gì để mặc. Ngay lúc này đây, chị ấy đang đi đến trung tâm mua sắm để mua một vài bộ quần áo cho chuyến đi học của chị ấy.

Tôi luôn tham gia vào những hoạt động khác nhau với chị gái vào cuối tuần. Khi chúng tôi làm vườn cùng nhau, chị ấy thường đội mũ lưỡi trai, mặc áo phông rộng thùng thình và đi giày thể thao. Đôi khi chúng tôi cũng đi uống cà phê hoặc đến rạp chiếu phim. Vào những dịp này, chị ấy thường mặc chiếc váy hoa rất đẹp. Tôi yêu chị gái rất nhiều. Chị ấy có thể khá áp đặt, đôi khi, nhưng dành thời gian với chị luôn thú vị và thư giãn. 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

dress

necklace

pensioner

celebrity

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /ə/, các đáp án khác phát âm là /e/.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

baseball

bedroom

idea

chatty

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

GRAMMAR AND VOCABULARY (2 points)

A. Choose the best option A, B, C or D to complete the sentences.

She always wears her ________ when she goes running - they're so comfortable on her feet.

helmet

rucksack

trainers

sunglasses

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- helmet (n) mũ bảo hiểm

- rucksack (n) ba lô

- trainers (n) giày thể thao

- sunglasses (n) kính râm

Hướng dẫn dịch: Cô ấy luôn luôn đi giày thể thao khi cô ấy chạy bộ - chúng thật thoải mái trên đôi chân của cô ấy.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

________ there a supermarket near here? - Yes, there is one.

Has

Is

Are

Does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dựa vào câu trả lời để xác định từ cần điền vào chỗ trống, câu trả lời là “there is” thì câu hỏi sẽ là “Is there…”

Hướng dẫn dịch: Có siêu thị nào gần đây không? - Có một cái.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

My exams are going well. - ________

What a pity!

That's terrible !

Well done!

No way!

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Kỳ thi của mình đang diễn ra tốt đẹp. - Làm tốt lắm!

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter never goes to the ________. He hates films.

cinema

gameshow

screen

swimming pool

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- cinema (n) rạp chiếu phim

- gameshow (n) gameshow

- screen (n) màn hình

- swimming pool (n) bể bơi

Hướng dẫn dịch: Peter không bao giờ đi đến rạp chiếu phim - Anh ấy ghét những bộ phim.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

 I've got one sister. ________ name is Diana.

His

Her

She

Him

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Mình có một chị gái. Tên của chị ấy là Diana.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

I like ________ cartoon on TV.

watch

watches

watching

watched

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Like + Ving: thích làm gì

Hướng dẫn dịch: Mình thích xem hoạt hình trên TV.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Your father's brother is your ________.

brother

uncle

grandfather

cousin

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- brother (n) anh/em trai

- uncle (n) chú (em của bố)

- grandfather (n) ông nội

- cousin (n) anh em họ

Hướng dẫn dịch: Bố của em bạn thì là chú của bạn.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

 I will be there ________ 6: 00 o' clock early ________ the morning.

in /on

on /in

at /in

in /at

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

At + thời gian

In + buổi trong ngày

Hướng dẫn dịch: Mình sẽ đến đó lúc 6 giờ sáng sớm.

23. Tự luận
1 điểm

Rearrange the given words to make complete sentences.

by bus / to work Mrs Mai / every day. / goes

____________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Mrs Mai goes to work by bus every day.

Hướng dẫn dịch: Cô Mai đi làm bằng xe buýt mỗi ngày.

24. Tự luận
1 điểm

My / love / students / doing / homework / their /.

____________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: My students love doing their homework.

Hướng dẫn dịch: Học sinh của tôi thích làm bài tập về nhà.

25. Tự luận
1 điểm

a lot of / has / Hoang in friends / his city.

____________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Hoang has a lot of friends in his city.

Hướng dẫn dịch: Hoàng có rất nhiều bạn trong thành phố của anh ấy.

26. Tự luận
1 điểm

is/ moment? / the / wearing / at What Lan

____________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: What is Lan wearing at the moment?

Hướng dẫn dịch: Lan đang mặc cái gì lúc này?

27. Tự luận
1 điểm

Use the word in capitals to rewrite the sentences. Do not change the given word. 

I am not interested in classical music. (INTERESTING)

→ I don’t think ______________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I don’t think classical music is interesting.

Hướng dẫn dịch: 

Câu gốc: Tôi không có hứng thú với âm nhạc cổ điển.

=>Tôi không nghĩ âm nhạc cổ điển thì thú vị.

28. Tự luận
1 điểm

I think it is relaxing to go shopping for clothes. (RELAXED) 

→ I feel ________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I feel relaxed when I go shopping for clothes.

Hướng dẫn dịch:

Câu gốc: Tôi nghĩ nó rất là thư giãn khi đi mua quần áo.

=> Tôi cảm thấy thư giãn khi đi mua quần áo.

29. Tự luận
1 điểm

I get excited when I listen to rock music. (EXCITING) 

→ I think __________________________________.

Xem đáp án

Đáp án đúng: I think (listening to) rock music is exciting.

Hướng dẫn dịch:

Câu gốc: Tôi thấy thích thú khi nghe nhạc rock.

=> Tôi nghĩ nghe nhạc rock thì thú vị.

30. Tự luận
1 điểm

My sister / do  / her homework / now. 

_________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: My sister is doing her homework now.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn: now

Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/is/are + Ving

Hướng dẫn dịch: Chị gái của tôi đang làm bài tập về nhà lúc này.

31. Tự luận
1 điểm

I /  learn / a new language .

__________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: I am learning a new language.

Hướng dẫn dịch: Tôi đang học một ngôn ngữ mới.

32. Tự luận
1 điểm

My dad/  feel / worried because he/ have problems / with his new car.

__________________________________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: My dad feels worried because he has problems with his new car.

Hướng dẫn dịch: Bố của tôi cảm thấy lo lắng bởi vì ông ấy gặp vấn đề với chiếc xe mới của mình.