Bộ 9 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 7
Đề thi

Bộ 9 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 7

A
Admin
Tiếng AnhLớp 778 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has a different sound in the underlined part.

orphanage

patient

agree

about

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /eɪ/, các đáp án khác phát âm là /ə/

Đoạn văn

Read the following passage and circle the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.

Headache is a very common disease. The symptoms (25) _______ a headache are various. People may (26) _______ pains only one side of the head. Sometimes when the pain goes away, the head is sore. People have a headache (27) _______ they work too hard or they are too nervous about something. (28) _______ can help cure the disease but people usually have to do more than taking tablets. They can prevent headaches by changing their diets or their lifestyles or simply by going to bed.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Headache is a very common disease. The symptoms (25) _______ a

on

in

of

at

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Triệu chứng của một cơn đau đầu thì rất đa dạng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

People may (26) _______ pains only one side of the head

be

have

happen

take

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Mọi người có thể bị đau chỉ ở một bên đầu.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

People have a headache (27) _______ they work too hard or they are

when

but

so

and

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Người có một cơn đau đầu khi họ làm việc quá mức hoặc họ quá lo sợ về điều gì đó. 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 (28) _______ can help cure the disease but people usually

Medicine

Doctor

Sport

Fruit

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Medicine (n) thuốc

Hướng dẫn dịch: Thuốc có thể giúp chữa được bệnh nhưng mọi người thường có nhiều thứ để làm hơn là uống thuốc. 

Dịch bài đọc:

Đau đầu là một bệnh lý rất phổ biến. Triệu chứng của một cơn đau đầu thì rất đa dạng. Mọi người có thể bị đau chỉ ở một bên đầu. Đôi lúc khi cơn đau qua đi, đầu bị đau ê ẩm. Người có một cơn đau đầu khi họ làm việc quá mức hoặc họ quá lo sợ về điều gì đó. Thuốc có thể giúp chữa được bệnh nhưng mọi người thường có nhiều thứ để làm hơn là uống thuốc. Họ có thể phòng tránh đau đầu bằng cách thay đổi thực hơn hoặc lối sống hoặc đơn giản là đi ngủ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has a different sound in the underlined part.

parked

waited

posted

decided

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /t/, các đáp án khác phát âm là /id/

Đoạn văn

Read the following passage and circle the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer

to each of the following questions.

Each country has many good people who take care of others. For example, some students in the United States often spend many hours as volunteers in hospitals, orphanages or homes for the elderly. They read books to the people in these places, or they just visit these people and play games with them or listen to their problems.

Other young volunteers go and work in the homes of people who are sick or old. They paint, clean up, or repair their houses, and do the shopping. For boys who don’t have fathers, there is an organization called Big Brothers. College students and other men take these boys to basketball games or on fishing trips and help them to get to know things those boys usually learn from their fathers.

Each city has a number of clubs where boys and girls can go and play games. Some of these clubs show movies or hold short trips to the mountains, the beaches, museums, or other places of interest. Most of these clubs use a lot of students as volunteers because they are young enough to understand the problems of younger boys and girls.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What do volunteers usually do to help those who are sick or old in their homes?

They tell them stories, sing and dance for them.

They do shopping, and repair or clean up their house.

They cool, sew, and wash their clothes.

They take them to basketball games.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: Other young volunteers go and work in the homes of people who are sick or old. They paint, clean up, or repair their houses, and do the shopping.

Hướng dẫn dịch: Những người tình nguyện viên trẻ khác đi và làm việc ở những căn nhà của những người già ốm. Họ sơn, dọn dẹp, sửa chữa ngôi nhà của những người đó, và đi mua sắm. 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What do they help boys whose fathers do not live with them?

To learn things about their fathers.

To get to know things about their fathers.

To get to know things that boys want from their fathers.

To learn things that boys usually learn from their fathers.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thông tin: College students and other men take these boys to basketball games or on fishing trips and help them to get to know things those boys usually learn from their fathers.

Hướng dẫn dịch: Sinh viên đại học và những người đàn ông khác đưa những cậu bé này chơi bóng rổ hoặc đi câu và giúp họ biết những điều mà những cậu bé thường học được từ cha của chúng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Which activities are NOT available for the students at the clubs/

learning photography

playing games

going to interest places

watching films

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: Each city has a number of clubs where boys and girls can go and play games. Some of these clubs show movies or hold short trips to the mountain, the beaches, museums, or other places of interest.

Hướng dẫn dịch: Mỗi thành phố đều có một số câu lạc bộ nơi mà những cậu bé và cô bé có thể đến và chơi trò chơi. Một vài trong những câu lạc bộ này sẽ chiếu phim hoặc tổ chức những chuyến đi ngắn đến miền núi, biển, bảo tàng hoặc những nơi thú vị khác. 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Why do they use many students as volunteers? - Because.

they can understand the problems of younger boys and girls.

they have a lot of free time.

they know how to do the work.

they are good at playing games and learning new things.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: Most of these clubs use a lot of students as volunteers because they are young enough to understand the problems of younger boys and girls.

Hướng dẫn dịch: Hầu hết những câu lạc bộ này có rất nhiều sinh viên  tình nguyện bởi vì họ đủ trẻ để hiểu những vấn đề của cậu bé, cô bé nhỏ tuổi hơn.

Dịch bài đọc: 

Mỗi quốc gia đều có nhiều người tốt biết quan tâm đến người khác. Ví dụ, một vài học sinh ở Mỹ thương dành nhiều giờ làm tình nguyện viên ở bệnh viện, trại trẻ mồ côi hoặc viện dưỡng lão. Họ đọc sách cho những người ở những nơi này, hoặc họ thăm những người này và chơi trò chơi cùng họ hoặc lắng nghe những vấn đề của họ.

Những người tình nguyện viên trẻ khác đi và làm việc ở những căn nhà của những người già ốm. Họ sơn, dọn dẹp, sửa chữa ngôi nhà của những người đó, và đi mua sắm. Với những cậu bé mà không có cha, có một tổ chức gọi là Big Brothers (anh trai lớn). Sinh viên đại học và những người đàn ông khác đưa những cậu bé này chơi bóng rổ hoặc đi câu và giúp họ biết những điều mà những cậu bé thường học được từ cha của chúng.

Mỗi thành phố đều có một số câu lạc bộ nơi mà những cậu bé và cô bé có thể đến và chơi trò chơi. Một vài trong những câu lạc bộ này sẽ chiếu phim hoặc tổ chức những chuyến đi ngắn đến miền núi, biển, bảo tàng hoặc những nơi thú vị khác. Hầu hết những câu lạc bộ này có rất nhiều sinh viên  tình nguyện bởi vì họ đủ trẻ để hiểu những vấn đề của cậu bé, cô bé nhỏ tuổi hơn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has different stress from the others.

enjoy

hobby

fancy

tutor

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which has different stress from the others.

healthy

disease

enough

unusual

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A nhấn âm 1, các đáp án khác nhấn âm 2

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Don’t _____ flowers in the park or you will be fined

pick up

plant

grow

water

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- picked up: hái, nhặt

- plant: thực vật

- grow: mọc 

- water: nước

Hướng dẫn dịch: Đừng hái hoa ở công viên hoặc bạn sẽ bị phạt.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

My family enjoys _________ because we can sell vegetables and flowers _________ money.

garden – to

gardening – for

gardening – with

garden - of

Xem đáp án

Đáp án đúng:

enjoy + V-ing: thích cái gì

Hướng dẫn dịch: Gia đình của tôi thích làm vườn bởi vì chúng tôi có thể bán rau củ và hoa để kiếm tiền.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

What does your father do _________ his free time?

in

at

on

while

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

In free time: trong thời gian rảnh

Hướng dẫn dịch: Cha của bạn làm gì vào thời gian rảnh của ông ấy?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Eating a lot of junk food may lead to your _________.

pain

stomachache

obesity

fitness

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- pain (n) cơn đau

- stomachache (n) đau bụng

- obesity (n) béo phì

- fitness (n) thể hình

Hướng dẫn dịch: Ăn nhiều đồ ăn nhanh có thể dẫn đến béo phì. 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter _________ a mistake in the exam so he didn’t get an A.

made

makes

is making

to make

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thì quá khứ đơn để diễn tả những hành động đã xảy ra trong quá khứ

Thì quá khứ đơn: S + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Peter đã mắc một lỗi sai trong bài kiểm tra vậy nên cậu ấy không được điểm A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ the weather nice when you ____ on holiday last summer?

Was/was

Is/were

Was /were

Is/was

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Thời tiết có đẹp khi bạn đi nghỉ hè năm ngoái không?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I ________ dinner for my family after school.

cook usually

usually cook

usually cooks

am usually cook

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: usually

Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường. 

Thì hiện tại đơn: S + V(s/es)

Hướng dẫn dịch: Tôi thường nấu bữa tối cho gia đình sau khi đi học.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The Japanese eat a lot of fish and healthy food, ________ they live for a long time.

so

because

or

but

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- so: nên

- because: bởi vì

- or: hoặc

- but: nhưng

Hướng dẫn dịch: Người Nhật ăn rất nhiều cá và thực phẩm lành mạnh, nên họ sống rất lâu.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

My mother alwaystakescareon me.

always

takes

care

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Sửa lại: on => of

Cụm từ “take care of”: chăm sóc

Hướng dẫn dịch: Mẹ tôi luôn chăm sóc tôi.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

His paintingsare very beauty and expensive.

paintings

are

beauty

expensive

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Sửa lại: beauty (n) => beautiful (a)

Sau very + tính từ

Hướng dẫn dịch: Những bức tranh của anh ấy thì rất đẹp và đắt.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Last year, I go to visit a children’s village in Yen Bai with my teachers and friends.

go

children’s

in

with

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Sửa lại: go => went

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: Last year

Thì quá khứ đơn: S + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Năm ngoái, tôi đã đến một ngôi làng trẻ em ở Yên Bái với giáo viên và bạn bè của tôi.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

When I am free, I often listens to my favourite songs from an old cassette recorde

am

listens

from

recorde

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Sửa lại: listens => listen

Hướng dẫn dịch: Khi tôi rảnh, tôi thường nghe những bài hát yêu thích của tôi từ một cái máy ghi âm cũ.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the most suitable response to complete each of the following exchanges.

Nam: “ Do you enjoy collecting stamps?” Ba : “ -------------------“

Yes, I do it every day

No, thank you

Yes, very much

Yes, please

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: Nam: “Bạn có thích thu thập tem không?” Ba: “Có, rất nhiều.”

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan and Mark are talking about what they did last summer to help the community

Lan: We planted some trees in the schoolyard and tutored primary students 

Mark: ---------------

That’s a good idea!

Certainly.

Wonderful!

Thank you!

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: 

Lan và Mark đang nói về việc họ đã làm vào mùa hè trước để giúp đỡ cộng đồng.

Lan: Chúng mình đã trồng một vài cây ở trong sân trường và dạy kèm học sinh tiểu học. Mark: Tuyệt vời quá!

27. Tự luận
1 điểm

Reorder the words to make meaningful sentences.

to / my / often / spend / leisure / time / listening / I / the / radio.

.............................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: I often spend my leisure time listening to the radio.

Hướng dẫn dịch: Tôi thường dành thời gian rảnh của mình để nghe đài.

28. Tự luận
1 điểm

some / She / bought / last weekend / interesting / books

............................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: She bought some interesting books last weekend.

Hướng dẫn dịch: Cô ấy đã mua vài cuốn sách thú vị vào tuần trước.

29. Tự luận
1 điểm

Do / do / morning / every / day? / you / exercise

......................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: Do you do morning exercise every day? 

Hướng dẫn dịch: Bạn có tập thể dục buổi sáng mỗi ngày không?

30. Tự luận
1 điểm

causes / and/ Acne/ on / black / pimples/ white / the face.

............................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: Acne causes black and white pimples on the face.

Hướng dẫn dịch: Mụn trứng cá gây ra nhọt đen và trắng trên mặt.

31. Tự luận
1 điểm

You should wear warm clothes. You should drink hot milk.

......................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: You should wear warm clothes and drink hot milk.

Hướng dẫn dịch: Bạn nên mặc áo ấm và uống sữa nóng.

32. Tự luận
1 điểm

You shouldn't eat much fast food. You shouldn't eat sweetened food.

You shouldn’t eat .........................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: You shouldn’t eat much fast (food) and sweetened food.

Hướng dẫn dịch: Bạn không nên ăn nhiều đồ ăn nhanh và thực phẩm ngọt.

33. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences so that their meaning stays the same. Use the given words

He likes playing football more than doing judo (prefer)

He ...........................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: He prefers playing football to doing judo.

Cấu trúc: Prefer V-ing to Ving: thích làm gì hơn làm gì

Hướng dẫn dịch: Anh ấy thích chơi bóng đá hơn tập Judo.

34. Tự luận
1 điểm

Nga doesn’t join any volunteer activities. She says she is busy (because)

Nga ...................................................................................................................

Xem đáp án

Đáp án đúng: Nga doesn’t join any volunteer activities because (she says) she is busy.

Hướng dẫn dịch: Nga không tham gia bất kì hoạt động tình nguyện nào bởi vì (cô ấy nói) cô ấy bận.