Bộ 9 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 9 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 4

A
Admin
Tiếng AnhLớp 780 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently (0,5 pt)

favourite

tofu

fit

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /v/, các đáp án khác phát âm là /f/.

Đoạn văn

 Fill in the blank with one suitable word from the box: (1,5 pts)

gets

but

spots

is

of

dirty

Acne (13) a skin condition, it causes small, red (14) on the face and the back. It affects 70-80% (15) young people between 12 and 30. It's not a serious disease (16) young people want to avoid it. There are some tips for taking care of skin with acne: Go to bed early and get enough sleep. Eat more fruit and vegetables, and less fast food. Don't pop spots, especially when your hands are (17). If it (18) serious, see a doctor.

2. Tự luận
1 điểm

Acne (13) a skin condition, it causes small

Xem đáp án

Đáp án đúng: is

Hướng dẫn dịch: Mụn là một tình trạng của da, nó gây ra những chấm nhỏ, đỏ trên khuôn mặt và lưng.

3. Tự luận
1 điểm

red (14) on the face and the back

Xem đáp án

Đáp án đúng: spots

spot (n) điểm, chấm nhỏ

Hướng dẫn dịch: Mụn là một tình trạng của da, nó gây ra những chấm nhỏ, đỏ trên khuôn mặt và lưng.

4. Tự luận
1 điểm

70-80% (15) young people between 12 and 30.

Xem đáp án

Đáp án đúng: of

Hướng dẫn dịch: Nó ảnh hưởng 70-80% đến người trẻ từ 12 đến 30 tuổi. 

5. Tự luận
1 điểm

 It's not a serious disease (16) young people

Xem đáp án

Đáp án đúng: but

Hướng dẫn dịch: Nó không phải một bệnh lý nghiêm trọng nhưng người trẻ muốn phòng tránh nó.

6. Tự luận
1 điểm

Don't pop spots, especially when your hands are (17).

Xem đáp án

Đáp án đúng: dirty

dirty (a) bẩn thỉu

Hướng dẫn dịch: Đừng nặn mụn, đặc biệt là khi tay bạn đang bị bẩn.

7. Tự luận
1 điểm

If it (18) serious, see a doctor.

Xem đáp án

Đáp án đúng: gets

get serious: trở nên nghiêm trọng

Hướng dẫn dịch: Nếu nó trở nên nghiêm trọng, hãy tìm gặp bác sĩ.

Dịch bài đọc:

Mụn là một tình trạng của da, nó gây ra những chấm nhỏ, đỏ trên khuôn mặt và lưng. Nó ảnh hưởng 70-80% đến người trẻ từ 12 đến 30 tuổi. Nó không phải một bệnh lý nghiêm trọng nhưng người trẻ muốn phòng tránh nó. Đây là một vài lời khuyên cho việc chăm sóc da khỏi mụn: Đi ngủ sớm và ngủ đủ giấc. Ăn nhiều hoa quả và rau, và tí đồ ăn nhanh. Đừng nặn mụn, đặc biệt là khi tay bạn đang bị bẩn. Nếu nó trở nên nghiêm trọng, hãy tìm gặp bác sĩ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has the underlined part pronounced differently (0,5 pt)

donated

needed

watched

provided

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /t/, các đáp án khác phát âm là /id/.

Đoạn văn

Read the passage and choose the best answer: (1,0 pt)

There are many reasons for becoming a volunteer. First, volunteering is good for you because it can provide physical and mental rewards. When you do voluntary work, you can reduce your stress and improve your health because you feel more joyful to bring happiness to other people. Second, volunteering brings people together. Volunteers support poor families, tutoring and other activities after school. They can create a close friendship in the community. Third, doing voluntary work helps you develop your knowledge. You can learn a lot through outdoor activities and community services.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the passage mainly about?

voluntary activities in America

benefits giver by voluntary work

the reasons why people want to be a volunteer

volunteering is joyful

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: There are many reasons for becoming a volunteer.

Hướng dẫn dịch: Có nhiều lý do để trở thành một tình nguyện viên.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Why can voluntary work offer you mental and physical rewards?

It can reduce stress.

It can improve your health.

C It makes you feel happy.

A, B and C

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thông tin: When you do voluntary work, you can reduce your stress and improve your health because you feel more joyful to bring happiness to other people.

Hướng dẫn dịch: Khi bạn làm công việc tình nguyện, bạn có thể làm giảm căng thẳng và cải thiện sức khỏe bởi vì bạn cảm thấy vui sướng khi mang lại niềm vui cho người khác.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Which one of the following is NOT a reason people want to be a volunteer?

Volunteers can create a close friendship in the community.

Volunteers want to become famous people.

Volunteers can learn many things through outdoor activities.

Volunteers can improve their knowledge

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: 

đáp án A (they can create a close friendship in the community). 

đáp án B không có thông tin trong bài

đáp án C (First, volunteering is good for you because it can provide physical and mental rewards).

đáp án D (Third, doing voluntary work helps you develop your knowledge.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the word 'it' in line 1 refer to?

volunteering

community services

volunteer

outdoor activities

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Có nhiều lý do để trở thành một tình nguyện viên. Đầu tiên, tình nguyện thì tốt cho bạn bởi vì nó có thể cung cấp những phần thưởng vật chất và tinh thần. 

Dịch bài đọc: 

Có nhiều lý do để trở thành một tình nguyện viên. Đầu tiên, tình nguyện thì tốt cho bạn bởi vì nó có thể cung cấp những phần thưởng vật chất và tinh thần. Khi bạn làm công việc tình nguyện, bạn có thể làm giảm căng thẳng và cải thiện sức khỏe bởi vì bạn cảm thấy vui sướng khi mang lại niềm vui cho người khác. Thứ hai, việc tình nguyện mang mọi người lại gần nhau hơn. Những tình nguyện viên hỗ trợ những gia đình nghèo, dạy kèm và những hoạt động khác sau giờ học. Họ có thể tạo ra những mối quan hệ thân thiết trong cộng đồng. Thứ ba, làm công việc tình nguyện giúp bạn mở mang kiến thức. Bạn có thể học rất nhiều thông qua các hoạt động ngoài trời và dịch vụ cộng đồng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer A, B, C or D to complete each of the following sentences. (2,5pts)

My sister's favourite hobby is ________. She has lots of coins from different country.

collecting coins

cooking

gardening

painting

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- collecting coins: sưu tập tiền xu

- cooking: nấu ăn

- gardening: làm vườn

- painting: vẽ tranh

Hướng dẫn dịch: Sở thích của chị gái tôi là sưu tập tiền xu. Chị ấy có rất nhiều xu từ các quốc gia khác nhau.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

We need some ________ and glue to build dollhouse.

water

books

paper

cardboard

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

cardboard (n) bìa cứng

Hướng dẫn dịch: Chúng ta cần một vài tấm bìa cứng và keo dán để xây ngôi nhà búp bê.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

- Please name some ________. - Carrots and tomatoes.

tofu

soft drinks

coloured vegetables

water

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- tofu (n) đậu phụ

- soft drinks (n) nước ngọt

- coloured vegetables (n) rau củ có màu

Hướng dẫn dịch: - Xin hãy đọc tên một vài rau củ có màu sắc. - Cà rốt và cà chua.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

They help ________ in the nursing home every month.

homeless children

rich people

volunteers

old people

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

- homeless children (n) trẻ em vô gia cư

- rich people (n) người giàu

- volunteers (n) tình nguyện viên

- old people (n) người già

Hướng dẫn dịch: Họ giúp đỡ người già ở viện dưỡng lão mỗi tháng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Lisa ________ clothes to poor children last summer.

donated

donates

is donating

will donate

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn “last summer”

Thì quá khứ đơn: S + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Lisa quyên góp quần áo cho trẻ em nghèo mùa hè năm ngoái.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter's cousin dislikes ________ models.

make

to make

making

to making

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dislike + Ving

Hướng dẫn dịch: Em họ của Peter ghét làm người mẫu

19. Trắc nghiệm
1 điểm

My friends ________ jogging every day.

go

doesn't go

went

will go

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: every day

Thì hiện tại đơn: S + V(s/es)

Hướng dẫn dịch: Bạn của tôi đi chạy bộ mỗi ngày.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

She does yoga every day. She wants to keep ________.

on

up

in

fit

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Keep fit: giữ dáng

Hướng dẫn dịch: Cô ấy tập yoga mỗi ngày. Cô ấy muốn giữ dáng.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Your eyes look tired. You shouldn't ________ in dim light.

reading

read

reads

to read

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Đôi mắt của bạn trông có vẻ mệt mỏi. Bạn không nên đọc sách trong ánh sáng mờ.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Last week, there ________ an interesting film on TV.

was

were

is

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn “last week”

Thì quá khứ đơn: S + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Tuần trước, có một bộ phim thú vị trên TV.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose A, B, C or D which is not correct in standard English:(0,5pt)

My brother loves to decoratehis room with his own paintings.

to decorate

his

with

paintings

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Sửa lại: to decorate => decorating

Love + Ving: yêu thích làm việc gì

Hướng dẫn dịch: Anh trai của tôi thích trang trí phòng của anh ấy với những bức tranh mà anh vẽ.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

The studentscollect some plastic bottlesin the school yard yesterday.

The students

collect

plastic

bottles

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Sửa lại: collect => collected

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: yesterday

Thì quá khứ đơn: S + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Những học sinh đã thu thập một vài chai nhựa trên sân trường ngày hôm qua.

25. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentences so as its meaning keeps unchanged.(1,0 pt)

Her best friend enjoys walking in the rain. (like )

=> Her _____________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Her best friends like walking in the rain.

Enjoy + Ving = Like + Ving: thích làm gì 

Hướng dẫn dịch: Bạn của cô ấy thích đi bộ dưới mưa.

26. Tự luận
1 điểm

My dad loves outdoor activities. I love outdoor activities. (Write a simple sentence using " and")

=> My _____________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: My dad and I love outdoor activities.

Hướng dẫn dịch: 

Câu gốc: Bố tôi thích hoạt động ngoài trời. Tôi thích hoạt động ngoài trời.

=> Bố và tôi thích những hoạt động ngoài trời.

27. Tự luận
1 điểm

Linda loves building dollhouses. ( hobby

=> Linda _____________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Linda’s hobby is building dollhouses.

Hướng dẫn dịch:

Câu gốc: Linda thích xây nhà búp bê.

=> Sở thích của Linda là xây nhà búp bê.

28. Tự luận
1 điểm

They hate playing video games. (not like

=> They _____________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: They don’t like playing video games.

Hate + Ving = Don’t like + Ving: không thích, ghét làm gì

Hướng dẫn dịch: 

Câu gốc: Họ ghét chơi trò chơi điện tử.

=> Họ không thích chơi trò chơi điện tử.

29. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences from the words given. (1,0 pt)

His friend / give / food/ old people/ hospital/ every year.

_____________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: Her friend gave food to old people in a hospital last year.

Hướng dẫn dịch: Bạn của cô ấy tặng thức ăn cho những người già trong bệnh viện năm ngoái.

30. Tự luận
1 điểm

community/ not/ organise/ fair/ raise/ elderly/ four/ ago.

_____________________________________

Xem đáp án

Đáp án đúng: My community didn’t organise a fair to raise money for the elderly four months ago.

Hướng dẫn dịch: Cộng đồng của tôi đã không tổ chức hội chợ để gây quỹ cho người già bốn tháng trước.