Bộ 9 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 9 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 758 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest. (0.5 pt)

learn

early

earth

hear

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /ɪə/, các đáp án khác phát âm là /ɜː/.

Đoạn văn

Complete the email with the words in the box. (1.25 pt)

on

is

skiing

popular

outdoors

Americans like sports very much. One of the most (1) kinds of sports in autumn is football. In winter the most popular kind of sports (2) basketball. In some parts of the United States, there is a lot of snow and ice. Many people like (3) .......... and skating. In the other sports seasons, millions of Americans enjoy baseball. Many people listen to the games (4) the radio, watch them on television or read about them in the newspapers. Some also play tennis or golf and others go fishing. They like to stay (5) when it is warm during the months of June, July and August.

2. Tự luận
1 điểm

Americans like sports very much. One of the most (1) kinds of sports

Xem đáp án

Đáp án đúng: popular

popular (a) phổ biến

Hướng dẫn dịch: Một trong những môn thể thao phổ biến vào mùa thu là bóng đá.

3. Tự luận
1 điểm

In winter the most popular kind of sports (2) basketball.

Xem đáp án

Đáp án đúng: is

Hướng dẫn dịch: Vào mùa đông thì môn thể thao phổ biến là bóng rổ. 

4. Tự luận
1 điểm

Many people like (3) .......... and skating.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: skiing

skiing (n) trượt tuyết

Hướng dẫn dịch: Nhiều người thích trượt tuyết và trượt băng.

5. Tự luận
1 điểm

Many people listen to the games (4) the radio,

Xem đáp án

Đáp án đúng: on

On the radio: trên đài

Hướng dẫn dịch: Nhiều người nghe những trận bóng trên đài, xem chúng trên TV hoặc đọc về chúng trên báo.

6. Tự luận
1 điểm

They like to stay (5) when it is warm during the months of June, July and August.

Xem đáp án

Đáp án đúng: outdoors

Stay outdoor: ở ngoài trời

Hướng dẫn dịch: Họ thích ngồi ngoài trời khi thời tiết ấm giữa những tháng 6, 7, 8.

Dịch bài đọc:

Người Mỹ rất thích thể thao. Một trong những môn thể thao phổ biến vào mùa thu là bóng đá. Vào mùa đông thì môn thể thao phổ biến là bóng rổ. Ở một vài nơi của nước Mỹ thì có rất nhiều tuyết và băng. Nhiều người thích trượt tuyết và trượt băng. Ở những mùa thể thao khác, hàng ngàn người thích bóng chày. Nhiều người nghe những trận bóng trên đài, xem chúng trên TV hoặc đọc về chúng trên báo. Một vài người cũng chơi bóng bàn hoặc golf và những người khác thì đi câu cá. Họ thích ở ngoài trời khi thời tiết ấm giữa những tháng 6, 7, 8.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest. (0.5 pt)

needed

decided

started

cooked

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D phát âm là /t/, các đáp án khác phát âm là /id/.

Đoạn văn

Complete the email with the words in the box. (1.25 pt)

on

is

skiing

popular

outdoors

Americans like sports very much. One of the most (1) kinds of sports in autumn is football. In winter the most popular kind of sports (2) basketball. In some parts of the United States, there is a lot of snow and ice. Many people like (3) .......... and skating. In the other sports seasons, millions of Americans enjoy baseball. Many people listen to the games (4) the radio, watch them on television or read about them in the newspapers. Some also play tennis or golf and others go fishing. They like to stay (5) when it is warm during the months of June, July and August.

II. Read the conversation and answer the questions. (1.25 pt)

Hoa: Do you sometimes do volunteer work, Minh?

Minh: Yes. I take part in a program that helps disabled children.

Hoa: Really? What do you do there?

Minh: Every Sunday, I go to the center and teach the children how to draw.

Hoa: Wonderful. What else do you do?

Minh: All the members in the program try their best to help the children there. We bath the

children, clean the house, teach them English and teach them how to cook, sing and dance. All children there enjoy learning new things.

Hoa: Do you often give them toys, books or clothes?

Minh: Sometimes. We ask people to donate books and clothes to children. And I also raise money by selling my pictures.

Hoa: Oh, drawing IS not only your hobby but also a volunteer work.

Minh: Right!

8. Tự luận
1 điểm

What program does Minh take part in?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Minh takes part in a program that helps disabled children.

Thông tin: Yes, I take part in a program that helps disabled children.

Hướng dẫn dịch: Có. Mình tham gia một chương trình cái mà giúp đỡ trẻ em khuyết tật.

9. Tự luận
1 điểm

What does he teach the children on Sundays?

Xem đáp án

Đáp án đúng: He teaches the children how to draw.

Thông tin: Every Sunday, I go to the center and teach the children how to draw.

Hướng dẫn dịch: Mỗi Chủ Nhật, mình đến trung tâm và dạy bọn trẻ làm thế nào để vẽ.

10. Tự luận
1 điểm

What do other members in the program do?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Theybath the children, clean the house, teach them English and teach them how to cook.

Thông tin: We bath the children, clean the house, teach them English and teach them how to cook.

Hướng dẫn dịch: Chúng mình tắm cho trẻ em, dọn dẹp nhà, dạy chúng tiếng Anh và dạy chúng làm cách nào để nấu ăn, hát và nhảy.

11. Tự luận
1 điểm

Do people donate clothes and books to children?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Yes, they do.

Thông tin: We ask people to donate books and clothes to children.

Hướng dẫn dịch: Chúng mình yêu cầu mọi người quyên góp sách và quần áo cho bọn trẻ.

12. Tự luận
1 điểm

What do all children there enjoy?

Xem đáp án

Đáp án đúng: They enjoy learning new things.

Thông tin: All children there enjoy learning new things.

Hướng dẫn dịch: Bọn trẻ rất thích học những điều mới mẻ.

Dịch bài đọc:

Hoa: Thỉnh thoảng bạn có làm tình nguyện không, Minh?

Minh: Có. Mình tham gia một chương trình cái mà giúp đỡ trẻ em khuyết tật.

Hoa: Thật ư? Bạn làm gì ở đó?

Minh: Mỗi Chủ Nhật, mình đến trung tâm và dạy bọn trẻ làm thế nào để vẽ.

Hoa: Tuyệt quá. Bạn còn làm gì khác không?

Minh: Tất cả thành viên trong chương trình cố gắng để giúp đỡ bọn trẻ ở đó một cách tốt nhất. Chúng mình tắm cho trẻ em, dọn dẹp nhà, dạy chúng tiếng Anh và dạy chúng làm cách nào để nấu ăn, hát và nhảy. Bọn trẻ rất thích học những điều mới mẻ.

Hoa: Bạn có thường cho chúng đồ chơi, sách hoặc quần áo không?

Minh: Đôi khi. Chúng mình yêu cầu mọi người quyên góp sách và quần áo cho bọn trẻ. Và mình cũng gây quỹ bằng cách bán tranh của mình.

Hoa: Ồ, vẽ vời không chỉ là sở thích của bạn mà còn là một công việc tình nguyện nữa.

Minh: Phải đó!

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out. (0.5 pt)

fast food

soft drinks

vitamins

sweetened food

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- fast food: đồ ăn nhanh

- soft drinks: nước ngọt, nước giải khát

- vitamins: vitamin

- sweetened food: đồ ngọt.

Đáp án C là chất dinh dưỡng, các đáp án khác chỉ các loại thực phẩm không lành mạnh, chế biến sẵn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out. (0.5 pt)

help

buy

write

run

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có thể là cả danh từ và động từ, các đáp án khác là các động từ chỉ hành động cụ thể.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Last year, our class came to the village and .......... books to the children there.

made

offer

give

donated

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: last year

Thì quá khứ đơn: S + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Năm ngoái, cả lớp tôi đã đi đến ngôi làng và quyên góp sách cho trẻ em ở đó.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam: "What is your favourite hobby?" - Mai: ..........

I hate film

I couldn't be better

I don't believe it

It is collecting cartoon books

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Nam: “Sở thích của bạn là gì?” Mai: “Sưu tập sách hoạt hình.”

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Eating too much sweetened food is .......... to our health.

harmful

healthy

good

active

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Harmful to: có hại cho

Hướng dẫn dịch: Ăn quá nhiều đồ ngọt thì có hại cho sức khoẻ của chúng ta.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

I love .......... photos of the sunset.

take

make

taking

making

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Love + Ving: yêu thích làm gì

Hướng dẫn dịch: Tôi thích chụp ảnh hoàng hôn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nowadays, a lot of ......... live in a nursing home.

homeless people

elderly people

street children

disabled people

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- homeless people: người vô gia cư

- elderly people: người già

- street children: trẻ em đường phố, trẻ em lang thang

- disabled people: người khuyết tật

Hướng dẫn dịch: Ngày nay, có rất nhiều người già sống trong viện dưỡng lão.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Healthy food and exercise help people .......... fit.

do

keep

avoid

are

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Keep fit: giữ dáng

Hướng dẫn dịch: Đồ ăn lành mạnh và tập thể dục giúp con người giữ dáng.

21. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in the correct form. (0.5 pt)

Last summer, our school (start)........... a community service project.

Xem đáp án

Đáp án đúng: started

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn “last summer”

Thì quá khứ đơn: S + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Mùa hè năm ngoái, lớp chúng tôi bắt đầu một dự án dịch vụ cộng đồng.

22. Tự luận
1 điểm

 The weather (not be)............. nice yesterday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: was not

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn “yesterday”

Thì quá khứ đơn: S + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Thời tiết đã không đẹp vào ngày hôm qua.”

23. Tự luận
1 điểm

Find out and correct the mistake in each sentence. (1.0 pt)

were excited about the trip to Da Nang last month.

Xem đáp án

Đáp án đúng: were

Sửa lại: were => was

Hướng dẫn dịch: Tôi đã rất hào hứng với chuyến đi đến Đà Nẵng tháng trước.

24. Tự luận
1 điểm

Did you enjoyed the football match yesterday?

Xem đáp án

Đáp án đúng: enjoyed

Sửa lại: enjoyed => enjoy

Thì quá khứ đơn dạng nghi vấn: Did + S + V?

Hướng dẫn dịch: Bạn có thích trận bóng đá hôm qua không?

25. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words/ phrases to make correct sentences. You can not change the words. (1.0 pt)

the past / were / in / The roads / narrow / .

Xem đáp án

Đáp án đúng: The roads were narrow in the past.

Hướng dẫn dịch: Con đường này thì hẹp trong quá khứ.

26. Tự luận
1 điểm

them / in / We / planted / and / watered/ new trees / the garden.

Xem đáp án

Đáp án đúng: We planted new trees and watered them in the garden.

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi đã trồng những cây mới và tưới nước cho chúng trong vườn.

27. Tự luận
1 điểm

are / different types / There / volunteer activities / of.

Xem đáp án

Đáp án đúng: There are different types of volunteer activities.

Hướng dẫn dịch: Có những loại hoạt động tình nguyện khác nhau.

28. Tự luận
1 điểm

Did/ an English lesson / you/ last Friday have /?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Did you have an English lesson last Friday?

Hướng dẫn dịch: Bạn có buổi học tiếng anh vào thứ 6 tuần trước không?

29. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences from the prompts. You may have to change the words or add some (0.5 pt)

where / your mother / go /last Sunday /?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Where did your mother go last Sunday?

Hướng dẫn dịch: Mẹ bạn đã đi vào chủ nhật tuần trước?

30. Tự luận
1 điểm

air pollution / be / really harmful / our health.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Air pollution is really harmful to our health.

Harmful to: có hại cho

Hướng dẫn dịch: Ô nhiễm không khí thì thực sự nguy hại cho sức khoẻ của chúng ta.