Bộ 9 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 9 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 763 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest. (0.5 pt)

orphanage

patient

agree

about

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /eɪ/, các đáp án khác phát âm là /ə/.

Đoạn văn

Complete the email with the words in the box. (1.25 pt)

for                  cards                         favourite                      your                             makes                        

Dear Anna,

Thanks for your email. Now I’ll tell you about my (1) ………….  hobby. It is making greeting (2) ……….. I started this hobby two years ago. Now I can make different kinds of cards (3)………. my family, teachers and friends. It’s an easy hobby. I just need some coloured paper, coloured pencils and some glue. Making cards (4) …………. me more patient and creative. I enjoy it so much. 

I’m sending you a card next week for (5) …………. . birthday. I hope you’ll like  it.

Love

Mi

2. Tự luận
1 điểm

Thanks for your email. Now I’ll tell you about my (1) ………….  hobby.

Xem đáp án

Đáp án đúng: favourite

favourite (a) yêu thích

Hướng dẫn dịch: Bây giờ mình sẽ kể cho bạn về sở thích yêu thích của mình. 

3. Tự luận
1 điểm

It is making greeting (2) ……….. I started this hobby two years ago.

Xem đáp án

Đáp án đúng: cards

greeting cards (n) thiệp chúc mừng

Hướng dẫn dịch: Đó là làm thiệp chúc mừng.

4. Tự luận
1 điểm

Now I can make different kinds of cards (3)………. my family, teachers and friends.

Xem đáp án

Đáp án đúng: for

Hướng dẫn dịch: Bây giờ mình có thể làm các loại thiệp khác nhau cho gia đình, thầy cô và bạn bè của mình.

5. Tự luận
1 điểm

Making cards (4) …………. me more patient and creative. I enjoy it so much. 

Xem đáp án

Đáp án đúng: makes

Hướng dẫn dịch: Làm thiệp giúp mình kiên nhẫn và sáng tạo hơn.

6. Tự luận
1 điểm

I’m sending you a card next week for (5) …………. . birthday. I hope you’ll like  it.

Xem đáp án

Đáp án đúng: your

Hướng dẫn dịch: Mình sẽ gửi cho bạn một tấm thiệp vào tuần tới cho sinh nhật của bạn. 

Dịch bài đọc:

Gửi Anna, 

Cảm ơn vì email của bạn. Bây giờ mình sẽ kể cho bạn về sở thích yêu thích của mình. Đó là làm thiệp chúc mừng. Mình bắt đầu sở thích này vào hai năm trước. Bây giờ mình có thể làm các loại thiệp khác nhau cho gia đình, thầy cô và bạn bè của mình. Nó là một sở thích dễ dàng. Mình chỉ cần một vài tờ giấy màu, bút chì màu và chút hồ dán. Làm thiệp giúp mình kiên nhẫn và sáng tạo hơn. Mình rất thích nó. 

Mình sẽ gửi cho bạn một tấm thiệp vào tuần tới cho sinh nhật của bạn. Hy vọng bạn sẽ thích nó.

Yêu,

Mi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest. (0.5 pt)

played

stopped

watched

passed

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A phát âm là /d/, các đáp án khác phát âm là /t/.

Đoạn văn

Read the passage and answer the questions below. (1.25 pt)

Kim Dong school has a number of community activities every summer. The activities include donating books to village children, tutoring kids in the neighbourhood, teaching English to primary students, reading books or cooking food for the needy. The school started this programme five years ago. Every student can join one or two activities. Students  learn that they can help people and the world around them when they do community service. They feel useful and proud because they do good things. The school believes that a good way for students to develop themselves is through community service.

8. Tự luận
1 điểm

What activities does Kim Dong school have every summer?

Xem đáp án

Đáp án đúng: a number of community activities

Thông tin: Kim Dong school has a number of community activities every summer.

Hướng dẫn dịch: Trường Kim Đồng có một số hoạt động cộng đồng vào mỗi mùa hè.

9. Tự luận
1 điểm

When did the school start this programme?

Xem đáp án

Đáp án đúng: five years ago

Thông tin: The school started this programme five years ago.

Hướng dẫn dịch: Trường học bắt đầu chương trình này năm năm trước.

10. Tự luận
1 điểm

Do the students donate books to village children?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Yes, they do

Thông tin: The activities include donating books to village children, tutoring kids in the neighbourhood, teaching English to primary students, reading books or cooking food for the needy.

Hướng dẫn dịch: Hoạt động bao gồm quyên góp sách cho trẻ em làng, gia sư cho trẻ em trong khu dân cư, dạy tiếng anh cho học sinh tiểu học, đọc sách hoặc nấu ăn cho những người cần giúp đỡ.

11. Tự luận
1 điểm

How many activities can every student join?

Xem đáp án

Đáp án đúng: one or two activities

Thông tin: Every student can join one or two activities.

Hướng dẫn dịch: Mọi học sinh đều có thể tham gia một hoặc hai hoạt động. 

12. Tự luận
1 điểm

How do students feel when doing good things?

Xem đáp án

Đáp án đúng: ​​They feel useful and proud.

Thông tin: ​​They feel useful and proud because they do good things.

Hướng dẫn dịch: Họ cảm thấy hữu dụng và tự hào bởi vì họ là những điều tốt đẹp.

Dịch bài đọc:

Trường Kim Đồng có một số hoạt động cộng đồng vào mỗi mùa hè. Hoạt động bao gồm quyên góp sách cho trẻ em làng, gia sư cho trẻ em trong khu dân cư, dạy tiếng anh cho học sinh tiểu học, đọc sách hoặc nấu ăn cho những người cần giúp đỡ. Trường học bắt đầu chương trình này năm năm trước. Mọi học sinh đều có thể tham gia một hoặc hai hoạt động. Học sinh học được rằng họ có thể giúp mọi người và thế giới xung quanh khi họ làm những dịch vụ cộng đồng. Họ cảm thấy hữu dụng và tự hào bởi vì họ là những điều tốt đẹp. Trường học tin rằng đây là một cách tốt để học sinh phát triển chính họ thông qua những dịch vụ cộng đồng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.  (0.5 pt)

tutor

donate

volunteer

relax

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D là động từ chỉ hành động, các đáp án khác liên quan đến chủ đề giáo dục hoặc từ thiện.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the odd one out.  (0.5 pt)

litter

cheese

tofu

coloured vegetables

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A là rác thải, các đáp án khác là danh từ chỉ thực phẩm.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer among A, B, C, or D to complete the sentences. (1.5 pt)

………….. causes black and white pimples on the face..

Chapped lips

Acne

Dim light

Sunburn

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- chapped lips (n) môi nứt nẻ

- acne (n) mụn trứng cá

- dim light (n) ánh sáng mờ

- sunburn (n) cháy nắng

Hướng dẫn dịch: Mụn trứng cá gây ra các nhọt đen trắng trên mặt.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Activities like running and cycling are good for our ………….. .

unhealthy

healthy

unhealth

health

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Chỗ trống cần một danh từ

Hướng dẫn dịch: Những hoạt động như chạy bộ và đạp xe thì tốt cho sức khoẻ của chúng ta.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

She  …………..  tired, so she …………..  to the nursing house last week.

isn’t - doesn’t go

was - didn’t go

was - didn’t went

is - doesn’t go

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: Last week

Thì quá khứ đơn: 

(+): S + Ved/2

(-) S + didn’t + V

Hướng dẫn dịch: Cô ấy bị mệt, nên cô ấy không đi đến viện dưỡng lão vào tuần trước.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

My dad enjoys …………..  stamps, and he has a big stamp collection.

collect

collected

collecting

collection

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

enjoy + Ving: thích làm gì

Hướng dẫn dịch: Bố tôi thích sưu tập tem và ông ấy có một bộ sưu tập tem lớn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

When gardening, children learn to be patient and  …………..  responsibility.

take

take on

take up

take off

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cụm từ “take responsibility” : có trách nhiệm

Hướng dẫn dịch: Khi làm vườn, trẻ em học để trở nên kiên nhẫn và có trách nhiệm.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

We avoid sweetened food …………..  soft drinks.

and

or

but

so

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi tránh xa đồ ngọt và nước giải khát.

21. Tự luận
1 điểm

Put the verbs in brackets in the correct form. (0.5 pt)

Last year, we (send) ............... textbooks to help children in a rural village.

Xem đáp án

Đáp án đúng: Sent

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: Last year

Thì quá khứ đơn: S + Ved/2

Hướng dẫn dịch: Năm ngoái, chúng tôi đã gửi sách giáo khoa để giúp đỡ trẻ em ở vùng quê.

22. Tự luận
1 điểm

......... your English lesson often (start)............. at 6 p.m?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Do/start

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: often

Thì hiện tại đơn dạng nghi vấn: Do/does + S + V?

Hướng dẫn dịch: Bài học tiếng Anh của bạn thường bắt đầu vào 6 giờ chiều phải không?

23. Tự luận
1 điểm

Find out and correct the mistake in each sentence. (1.0 pt)  

Were you enjoy the football match yesterday?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Did you enjoy the football match yesterday?

Sửa lại: Were => Did

Hướng dẫn dịch: Bạn có thích trận bóng đá hôm qua không?

24. Tự luận
1 điểm

He has bread and eggs in breakfast.

Xem đáp án

Đáp án đúng: He has bread and eggs for breakfast.

Sửa lại: In => For

Hướng dẫn dịch: Anh ấy có bánh mì và trứng cho bữa sáng

25. Tự luận
1 điểm

Rearrange the words/ phrases to make correct sentences. You can not change the words. (1.0 pt)

my country/ Green tea/ in / a popular drink / is/ .

Xem đáp án

Đáp án đúng: Green tea is a popular drink in my country.

Hướng dẫn dịch: Trà xanh là một đồ uống phổ biến ở nước tôi.

26. Tự luận
1 điểm

aren’t / Soft drinks / good/ your health / for/ .

Xem đáp án

Đáp án đúng: Soft drinks aren’t good for your health.

Hướng dẫn dịch: Nước uống có ga không tốt cho sức khỏe của bạn.

27. Tự luận
1 điểm

suncream / didn’t / yesterday / use/ She .

Xem đáp án

Đáp án đúng: She didn’t use suncream yesterday.

Hướng dẫn dịch: Cô ấy đã không dùng kem chống nắng hôm qua.

28. Tự luận
1 điểm

Are/ community library/ you/ cleaning up/ your/?

Xem đáp án

Đáp án đúng: Are you cleaning up your community library?

Hướng dẫn dịch: Bạn có đang dọn dẹp thư viện cộng đồng của mình không?

29. Tự luận
1 điểm

Write complete sentences from the prompts. You may have to change the words or add some. (0.5 pt)

Eg:  tofu/ be/ healthy

         → Tofu is healthy.

you/ have/ chapped lips and skin/ winter?

→ …………..…………..…………..…………..…………..…………..……………………..

Xem đáp án

Đáp án đúng: Do you have chapped lips and skin in winter?

Hướng dẫn dịch: Bạn có bị môi và da nứt nẻ vào mùa đông không?

30. Tự luận
1 điểm

we/ help/ elderly/ village/ last summer.

→…………..…………..…………..…………..…………..…………..……………………...

Xem đáp án

Đáp án đúng: We helped the elderly in the village last summer.

The + tính từ chỉ người: để chỉ một nhóm người (ở trong câu là the elderly: người già)

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi đã giúp đỡ người già trong làng vào mùa hè năm ngoái.