Bộ 9 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2024-2025 có đáp án - Đề 1
30 câu hỏi
Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest. (0.5 pt)
orphanage
patient
agree
about
Đáp án đúng: B
Đáp án B phát âm là /eɪ/, các đáp án khác phát âm là /ə/.
Complete the email with the words in the box. (1.25 pt)
for cards favourite your makes
Dear Anna,
Thanks for your email. Now I’ll tell you about my (1) …………. hobby. It is making greeting (2) ……….. I started this hobby two years ago. Now I can make different kinds of cards (3)………. my family, teachers and friends. It’s an easy hobby. I just need some coloured paper, coloured pencils and some glue. Making cards (4) …………. me more patient and creative. I enjoy it so much.
I’m sending you a card next week for (5) …………. . birthday. I hope you’ll like it.
Love
Mi
Thanks for your email. Now I’ll tell you about my (1) …………. hobby.
Đáp án đúng: favourite
favourite (a) yêu thích
Hướng dẫn dịch: Bây giờ mình sẽ kể cho bạn về sở thích yêu thích của mình.
It is making greeting (2) ……….. I started this hobby two years ago.
Đáp án đúng: cards
greeting cards (n) thiệp chúc mừng
Hướng dẫn dịch: Đó là làm thiệp chúc mừng.
Now I can make different kinds of cards (3)………. my family, teachers and friends.
Đáp án đúng: for
Hướng dẫn dịch: Bây giờ mình có thể làm các loại thiệp khác nhau cho gia đình, thầy cô và bạn bè của mình.
Making cards (4) …………. me more patient and creative. I enjoy it so much.
Đáp án đúng: makes
Hướng dẫn dịch: Làm thiệp giúp mình kiên nhẫn và sáng tạo hơn.
I’m sending you a card next week for (5) …………. . birthday. I hope you’ll like it.
Đáp án đúng: your
Hướng dẫn dịch: Mình sẽ gửi cho bạn một tấm thiệp vào tuần tới cho sinh nhật của bạn.
Dịch bài đọc:
Gửi Anna,
Cảm ơn vì email của bạn. Bây giờ mình sẽ kể cho bạn về sở thích yêu thích của mình. Đó là làm thiệp chúc mừng. Mình bắt đầu sở thích này vào hai năm trước. Bây giờ mình có thể làm các loại thiệp khác nhau cho gia đình, thầy cô và bạn bè của mình. Nó là một sở thích dễ dàng. Mình chỉ cần một vài tờ giấy màu, bút chì màu và chút hồ dán. Làm thiệp giúp mình kiên nhẫn và sáng tạo hơn. Mình rất thích nó.
Mình sẽ gửi cho bạn một tấm thiệp vào tuần tới cho sinh nhật của bạn. Hy vọng bạn sẽ thích nó.
Yêu,
Mi.
Find the word whose underlined part is pronounced differently from the rest. (0.5 pt)
played
stopped
watched
passed
Đáp án đúng: A
Đáp án A phát âm là /d/, các đáp án khác phát âm là /t/.
Read the passage and answer the questions below. (1.25 pt)
Kim Dong school has a number of community activities every summer. The activities include donating books to village children, tutoring kids in the neighbourhood, teaching English to primary students, reading books or cooking food for the needy. The school started this programme five years ago. Every student can join one or two activities. Students learn that they can help people and the world around them when they do community service. They feel useful and proud because they do good things. The school believes that a good way for students to develop themselves is through community service.
What activities does Kim Dong school have every summer?
Đáp án đúng: a number of community activities
Thông tin: Kim Dong school has a number of community activities every summer.
Hướng dẫn dịch: Trường Kim Đồng có một số hoạt động cộng đồng vào mỗi mùa hè.
When did the school start this programme?
Đáp án đúng: five years ago
Thông tin: The school started this programme five years ago.
Hướng dẫn dịch: Trường học bắt đầu chương trình này năm năm trước.
Do the students donate books to village children?
Đáp án đúng: Yes, they do
Thông tin: The activities include donating books to village children, tutoring kids in the neighbourhood, teaching English to primary students, reading books or cooking food for the needy.
Hướng dẫn dịch: Hoạt động bao gồm quyên góp sách cho trẻ em làng, gia sư cho trẻ em trong khu dân cư, dạy tiếng anh cho học sinh tiểu học, đọc sách hoặc nấu ăn cho những người cần giúp đỡ.
How many activities can every student join?
Đáp án đúng: one or two activities
Thông tin: Every student can join one or two activities.
Hướng dẫn dịch: Mọi học sinh đều có thể tham gia một hoặc hai hoạt động.
How do students feel when doing good things?
Đáp án đúng: They feel useful and proud.
Thông tin: They feel useful and proud because they do good things.
Hướng dẫn dịch: Họ cảm thấy hữu dụng và tự hào bởi vì họ là những điều tốt đẹp.
Dịch bài đọc:
Trường Kim Đồng có một số hoạt động cộng đồng vào mỗi mùa hè. Hoạt động bao gồm quyên góp sách cho trẻ em làng, gia sư cho trẻ em trong khu dân cư, dạy tiếng anh cho học sinh tiểu học, đọc sách hoặc nấu ăn cho những người cần giúp đỡ. Trường học bắt đầu chương trình này năm năm trước. Mọi học sinh đều có thể tham gia một hoặc hai hoạt động. Học sinh học được rằng họ có thể giúp mọi người và thế giới xung quanh khi họ làm những dịch vụ cộng đồng. Họ cảm thấy hữu dụng và tự hào bởi vì họ là những điều tốt đẹp. Trường học tin rằng đây là một cách tốt để học sinh phát triển chính họ thông qua những dịch vụ cộng đồng.
Choose the odd one out. (0.5 pt)
tutor
donate
volunteer
relax
Đáp án đúng: D
Đáp án D là động từ chỉ hành động, các đáp án khác liên quan đến chủ đề giáo dục hoặc từ thiện.
Choose the odd one out. (0.5 pt)
litter
cheese
tofu
coloured vegetables
Đáp án đúng: A
Đáp án A là rác thải, các đáp án khác là danh từ chỉ thực phẩm.
Choose the best answer among A, B, C, or D to complete the sentences. (1.5 pt)
………….. causes black and white pimples on the face..
Chapped lips
Acne
Dim light
Sunburn
Đáp án đúng: B
- chapped lips (n) môi nứt nẻ
- acne (n) mụn trứng cá
- dim light (n) ánh sáng mờ
- sunburn (n) cháy nắng
Hướng dẫn dịch: Mụn trứng cá gây ra các nhọt đen trắng trên mặt.
Activities like running and cycling are good for our ………….. .
unhealthy
healthy
unhealth
health
Đáp án đúng: D
Chỗ trống cần một danh từ
Hướng dẫn dịch: Những hoạt động như chạy bộ và đạp xe thì tốt cho sức khoẻ của chúng ta.
She ………….. tired, so she ………….. to the nursing house last week.
isn’t - doesn’t go
was - didn’t go
was - didn’t went
is - doesn’t go
Đáp án đúng: B
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: Last week
Thì quá khứ đơn:
(+): S + Ved/2
(-) S + didn’t + V
Hướng dẫn dịch: Cô ấy bị mệt, nên cô ấy không đi đến viện dưỡng lão vào tuần trước.
My dad enjoys ………….. stamps, and he has a big stamp collection.
collect
collected
collecting
collection
Đáp án đúng: C
enjoy + Ving: thích làm gì
Hướng dẫn dịch: Bố tôi thích sưu tập tem và ông ấy có một bộ sưu tập tem lớn.
When gardening, children learn to be patient and ………….. responsibility.
take
take on
take up
take off
Đáp án đúng: A
Cụm từ “take responsibility” : có trách nhiệm
Hướng dẫn dịch: Khi làm vườn, trẻ em học để trở nên kiên nhẫn và có trách nhiệm.
We avoid sweetened food ………….. soft drinks.
and
or
but
so
Đáp án đúng: A
Hướng dẫn dịch: Chúng tôi tránh xa đồ ngọt và nước giải khát.
Put the verbs in brackets in the correct form. (0.5 pt)
Last year, we (send) ............... textbooks to help children in a rural village.
Đáp án đúng: Sent
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn: Last year
Thì quá khứ đơn: S + Ved/2
Hướng dẫn dịch: Năm ngoái, chúng tôi đã gửi sách giáo khoa để giúp đỡ trẻ em ở vùng quê.
......... your English lesson often (start)............. at 6 p.m?
Đáp án đúng: Do/start
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn: often
Thì hiện tại đơn dạng nghi vấn: Do/does + S + V?
Hướng dẫn dịch: Bài học tiếng Anh của bạn thường bắt đầu vào 6 giờ chiều phải không?
Find out and correct the mistake in each sentence. (1.0 pt)
Were you enjoy the football match yesterday?
Đáp án đúng: Did you enjoy the football match yesterday?
Sửa lại: Were => Did
Hướng dẫn dịch: Bạn có thích trận bóng đá hôm qua không?
He has bread and eggs in breakfast.
Đáp án đúng: He has bread and eggs for breakfast.
Sửa lại: In => For
Hướng dẫn dịch: Anh ấy có bánh mì và trứng cho bữa sáng
Rearrange the words/ phrases to make correct sentences. You can not change the words. (1.0 pt)
my country/ Green tea/ in / a popular drink / is/ .
Đáp án đúng: Green tea is a popular drink in my country.
Hướng dẫn dịch: Trà xanh là một đồ uống phổ biến ở nước tôi.
aren’t / Soft drinks / good/ your health / for/ .
Đáp án đúng: Soft drinks aren’t good for your health.
Hướng dẫn dịch: Nước uống có ga không tốt cho sức khỏe của bạn.
suncream / didn’t / yesterday / use/ She .
Đáp án đúng: She didn’t use suncream yesterday.
Hướng dẫn dịch: Cô ấy đã không dùng kem chống nắng hôm qua.
Are/ community library/ you/ cleaning up/ your/?
Đáp án đúng: Are you cleaning up your community library?
Hướng dẫn dịch: Bạn có đang dọn dẹp thư viện cộng đồng của mình không?
Write complete sentences from the prompts. You may have to change the words or add some. (0.5 pt)
Eg: tofu/ be/ healthy
→ Tofu is healthy.
you/ have/ chapped lips and skin/ winter?
→ …………..…………..…………..…………..…………..…………..……………………..
Đáp án đúng: Do you have chapped lips and skin in winter?
Hướng dẫn dịch: Bạn có bị môi và da nứt nẻ vào mùa đông không?
we/ help/ elderly/ village/ last summer.
→…………..…………..…………..…………..…………..…………..……………………...
Đáp án đúng: We helped the elderly in the village last summer.
The + tính từ chỉ người: để chỉ một nhóm người (ở trong câu là the elderly: người già)
Hướng dẫn dịch: Chúng tôi đã giúp đỡ người già trong làng vào mùa hè năm ngoái.

