2048.vn

Bộ 5 đề thi Cuối kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 4
Quiz

Bộ 5 đề thi Cuối kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 79 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.

Trong các số sau, số nào không là số hữu tỉ?

\(\sqrt 5 .\)

\(0,25.\)

\( - 1\frac{1}{2}.\)

\( - \frac{3}{8}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Kết quả của phép tính \({\left( { - \frac{4}{3}} \right)^2}\) là

\(\frac{8}{6}.\)

\( - \frac{8}{6}.\)

\(\frac{{16}}{9}.\)

\( - \frac{{16}}{9}.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là

\(\frac{5}{{20}}.\)

\(\frac{{29}}{{58}}.\)

\(\frac{{26}}{{39}}.\)

\(\frac{{55}}{{100}}.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Trong các số sau, số vô tỉ là

\(1,\left( {05} \right).\)

\(\sqrt {49} .\)

\(\sqrt 7 .\)

\(\frac{2}{3}.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Làm tròn số \(35,3256\) với độ chính xác \(0,05\) là

\(25,3.\)

\(25,33.\)

\(25,32.\)

\(25,325.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Cho điểm \(A\) nằm ngoài đường thẳng \(d\). Số đường thẳng đi qua điểm \(A\) và song song với đường thẳng \(d\) là

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Trong định lí: “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau” có phần giả thiết là

“Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba”.

“Chúng song song với nhau”.

“Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc”.

“Hai đường thẳng phân biệt”.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Cho tam giác \(MHK\) vuông tại \(H\). Ta có:

\(\widehat M + \widehat K > 90^\circ .\)

\(\widehat M + \widehat K = 90^\circ .\)

\(\widehat M + \widehat K < 90^\circ .\)

\(\widehat M + \widehat K = 180^\circ .\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Cho \(\Delta ABC\) và \(\Delta MNP\) có \(AB = MN,AC = NP,\widehat {CAB} = \widehat {MNP}\). Cách viết nào dưới đây là đúng?

\(\Delta ABC = \Delta NMP{\rm{ }}\left( {{\rm{g}}{\rm{.c}}{\rm{.g}}} \right).\)

\(\Delta ABC = \Delta MNP{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{\rm{.g}}{\rm{.c}}} \right).\)

\(\Delta ABC = \Delta NMP{\rm{ }}\left( {{\rm{c}}{\rm{.g}}{\rm{.c}}} \right).\)

\(\Delta ABC = \Delta MNP{\rm{ }}\left( {{\rm{g}}{\rm{.c}}{\rm{.g}}} \right).\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Cho \(M\) là một điểm thuộc đường trung trực \(d\) của đoạn thẳng \(AB,\) biết \(MA = 5{\rm{ cm}}{\rm{.}}\) Khi đó độ dài của đoạn thẳng \(MB\) là

\(2,5{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

\(6{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

\(10{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

\(5{\rm{ cm}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 7A được cho trong bảng sau:

Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 7A được cho trong bảng sau:Điểm12345678910Số HS00316812562Số điểm mà học sinh lớp 7A đạt được nhiều nhất là (ảnh 1)

Số điểm mà học sinh lớp 7A đạt được nhiều nhất là

Điểm 5.

Điểm 6.

Điểm 7.

Điểm 10.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Quan sát biểu đồ hình bên.

Quan sát biểu đồ hình bên. Nếu quy ước rằng: Trong mùa mưa thì lượng mưa của mỗi tháng đều cao hơn \(100{\rm{ mm}}\). Hãy cho biết mùa mưa tại Thành phố Hồ Chí Minh năm 2019 bắt đầu từ tháng  (ảnh 1)

Nếu quy ước rằng: Trong mùa mưa thì lượng mưa của mỗi tháng đều cao hơn \(100{\rm{ mm}}\). Hãy cho biết mùa mưa tại Thành phố Hồ Chí Minh năm 2019 bắt đầu từ tháng nào?

Tháng 1.

Tháng 3.

Tháng 12.

Tháng 5.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Phần 2. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai

Trong câu 13, 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Cho hình vẽ dưới đây, biết \(Ax\parallel a.\) Điểm \(F\) nằm khác phía đối với điểm \(D\) so với đường thẳng \(EC\) sao cho \(\widehat {CAF} = 65^\circ \).

Cho hình vẽ dưới đây, biết   A x ∥ a .   Điểm   F   nằm khác phía đối với điểm   D   so với đường thẳng   E C   sao cho   ˆ C A F = 65 ∘  .    a)   ˆ D A B = 65 ∘  .  b)   ˆ D A C   và   ˆ D A E   là hai góc kề bù.  c)   A D   là tia phân giác của   ˆ E A B .    d)   D , A , F   thẳng hàng. (ảnh 1)

a) \(\widehat {DAB} = 65^\circ \).

b) \(\widehat {DAC}\) và \(\widehat {DAE}\) là hai góc kề bù.

c) \(AD\) là tia phân giác của \(\widehat {EAB}.\)

d) \(D,A,F\) thẳng hàng.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Cho biểu đồ biểu diễn tỉ lệ phần trăm loại hoa quả được bán ra trong một ngày của một cửa hàng trái cây. Biết rằng cửa hàng bán được \(135{\rm{ kg}}\) mỗi ngày.

Cho biểu đồ biểu diễn tỉ lệ phần trăm loại hoa quả được bán ra trong một ngày của một cửa hàng trái cây. Biết rằng cửa hàng bán được   135 k g   mỗi ngày.  a) Lượng quýt được tiêu thụ chiếm  20 % .   b) Hai loại quả có lượng tiêu thụ nhiều nhất là quýt và bưởi.  c) Tổng lượng cam và bưởi bán ra lớn hơn   50 % .    d) Lượng cam bán được trong một ngày lớn hơn   35 k g . (ảnh 1)

a) Lượng quýt được tiêu thụ chiếm \(20\% .\)

b) Hai loại quả có lượng tiêu thụ nhiều nhất là quýt và bưởi.

c) Tổng lượng cam và bưởi bán ra lớn hơn \(50\% .\)

d) Lượng cam bán được trong một ngày lớn hơn \(35{\rm{ kg}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Phần 3. (2,0 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn

Trong các câu từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

Tìm giá trị của \(x,\) biết: \(2.{\left( {x - \frac{1}{4}} \right)^3} = \frac{{ - 125}}{{32}}\) (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Tìm giá trị của \(x > 0,\) biết: \(\left| {2x + \frac{1}{5}} \right| = \frac{1}{2}\) (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Cho tam giác \(ABC\) có hình vẽ dưới đây.

Cho tam giác   A B C   có hình vẽ dưới đây.    Tính số đo góc ngoài đỉnh   A   của   Δ A B C  . (ảnh 1)

Tính số đo góc ngoài đỉnh \(A\) của \(\Delta ABC\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Kết quả khảo sát về mục đích vào mạng để sử dụng internet của các học sinh trường A được cho trong biểu đồ dưới đây.

Kết quả khảo sát về mục đích vào mạng để sử dụng internet của các học sinh trường A được cho trong biểu đồ dưới đây.Biết số học sinh trường A vào mạng là \(500\) bạn, tính số bạn học sinh vào (ảnh 1)

Biết số học sinh trường A vào mạng là \(500\) bạn, tính số bạn học sinh vào mạng với mục đích học tập và giải trí.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

(1,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a) \(\frac{{19}}{{37}}.\frac{4}{9} + {\left( {\frac{2}{3}} \right)^2}.\frac{{18}}{{37}}\);

b) \(\left| { - \frac{1}{2}} \right| + {\left( { - \frac{1}{3}} \right)^2}:\sqrt 4 + {\left( {\frac{2}{3}} \right)^2}\).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

(1,5 điểm) Cho \(\Delta ABC\) có \(AB = AC.\) Gọi \(K\) là trung điểm của đoạn thẳng \(BC.\) Trên tia đối của tia \(KA,\) lấy điểm \(H\) sao cho \(KH = KA\).

a) Chứng minh rằng \(\Delta AKC = \Delta AKB.\)

b) Chứng minh \(AC\parallel HB.\)

c) Từ \(K\) kẻ \(KM \bot AC\) \(\left( {M \in AC} \right)\); \(KN \bot BH\) \(\left( {N \in BH} \right)\). Chứng minh rằng ba điểm \(M,K,N\) thẳng hàng.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

(0,5 điểm) Tìm tất cả các số thực \(x,y\) thỏa mãn: \(x - y = 2\left( {x + y} \right) = x:y\) (với \(y \ne 0\)).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack