2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10
Quiz

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10

VietJack
VietJack
ToánLớp 719 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đối của là

–8

\(\frac{1}{8}\)

\[\frac{1}{{ - 8}}\]

8.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

\(\frac{{ - 4}}{5} > \frac{{ - 6}}{5}\)

\(\frac{{2023}}{{2022}} > 1\)

\( - \frac{4}{7} < \frac{1}{3}\)

D. \[--\left( {--5} \right) < 0\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị tuyệt đối của \(\frac{{ - 5}}{8}\) là

\(\frac{8}{5}\)

\(\frac{{ - 8}}{5}\)

\(\frac{5}{8}\)

\(\frac{{ - 5}}{8}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số nào sau đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kì là \(15\)?

\(\frac{5}{9}\)

\(\frac{{52}}{{333}}\)

\(\frac{1}{{90}}\)

\[\frac{1}{{66}}\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\widehat {xOy}\) và \(\widehat {tOz}\) là hai góc đối đỉnh. Biết \(\widehat {xOy} = 35^\circ \). Số đo của \(\widehat {tOz}\) bằng

\(35^\circ \)

\(55^\circ \)

\(65^\circ \)

\(145^\circ \).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên.

Khẳng định nào sau đây đúng?

\(Ox\) là tia phân giác của \(\widehat {yOz}\)

\(Oz\) là tia phân giác của \(\widehat {xOy}\)

\(Oy\) là tia phân giác của \(\widehat {xOz}\)

\(Oy\) là tia phân giác của \(\widehat {xOy}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên.

Cho hình vẽ bên.  Khẳng định nào sau đây sai? (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây sai?

\(\widehat {{A_3}}\) và \(\widehat {{B_2}}\) là hai góc so le trong

\(\widehat {{A_2}}\) và \(\widehat {{B_2}}\) là hai góc so le trong

\(\widehat {{A_1}}\) và \(\widehat {{B_2}}\) là hai góc đồng vị

\(\widehat {{A_3}}\) và \(\widehat {{B_3}}\) là hai góc đồng vị.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống: “Qua điểm \(A\) nằm ngoài đường thẳng \(x\) ……………… đường thẳng song song với đường thẳng \(x\)”.

có ba

có hai

có vô số

chỉ có một.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

(2,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

(a) \({\left( {\frac{3}{5}} \right)^8}:{\left( {\frac{3}{5}} \right)^6}\)

(b) \(\frac{3}{4} - \left[ { - \frac{1}{{12}} + \frac{1}{{12}}.\left( {\frac{5}{3} - \frac{{10}}{6}} \right)} \right]\);

(c) \(\frac{3}{4}.26\frac{2}{9} - 38\frac{2}{9}.\frac{3}{4}\)

(d) \(0,5.\sqrt {100} - \sqrt {{{\left( {\frac{1}{2}} \right)}^2}} + {\left( {\sqrt {4,5} } \right)^2}\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm) Tìm \(x\), biết:

(a) \(x + \frac{7}{4} = \frac{9}{{20}}\)

(b) \(\frac{3}{7} + \frac{1}{7}:x = \frac{3}{{14}}\)

(c) \(3.{\left( {x - \frac{1}{4}} \right)^2} = \frac{{27}}{4}\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

(2,0 điểm)

1. Làm tròn số \[24,257358\] với độ chính xác \[0,0005\].

2. Bác An vào siêu thị mua ba món hàng gồm: 1 kg thịt bò có giá niêm yết là 280 nghìn đồng/kg nhưng được giảm giá \[15\% \]; một chiếc áo được giảm giá \[20\% \]; một chiếc túi xách có giá niêm yết 480 nghìn đồng nhưng được giảm giá \[35\% \]. Tổng số tiền bác An phải trả là 690 nghìn đồng.

(a) Hỏi giá tiền một chiếc áo lúc chưa giảm giá là bao nhiêu?

(b) Bác Bình đi cùng bác An và muốn mua \[0,75\] kg thịt bò, hai chiếc áo và một túi xách. Bác Bình đưa cho thu ngân 800 nghìn đồng. Hỏi người thu ngân phải trả lại cho bác Bình bao nhiêu tiền?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

(2,0 điểm) Cho hình vẽ bên.

Cho hình vẽ bên.    Biết  B n / / C p ,  ˆ B A m = 140 ∘ ,  ˆ A B n = 40 ∘ ,  ˆ A C p = 140 ∘ .  (a) Vẽ lại hình (đúng số đo các góc) và viết giả thiết, kết luận của bài toán (ảnh 1)

Biết \(Bn\,{\rm{//}}\,Cp\), \[\widehat {BAm} = 140^\circ \], \(\widehat {ABn} = 40^\circ \), \(\widehat {ACp} = 140^\circ \).

(a) Vẽ lại hình (đúng số đo các góc) và viết giả thiết, kết luận của bài toán.

(b) Giải thích tại sao hai tia \(Am\) và \(Bn\) song song với nhau.

(c) Tính số đo của \(\widehat {BAC}\).

(d) Vẽ tia \(Cr\) nằm trong góc \(\widehat {ACp}\) sao cho \(\widehat {rCp} = 40^\circ \). Chứng minh \(Cr\,{\rm{//}}\,Aq\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Cho biểu thức \(A = \frac{1}{{\sqrt 1 }} + \frac{1}{{\sqrt 2 }} + \frac{1}{{\sqrt 3 }} + ... + \frac{1}{{\sqrt {99} }} + \frac{1}{{\sqrt {100} }}\). So sánh giá trị của biểu thức \(A\) với \(10\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack