Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Right - on có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Right - on có đáp án - Đề 4

A
Admin
Tiếng AnhLớp 675 lượt thi
41 câu hỏi
Đoạn văn

I. Listen to the passage and fill one word in each blank.

My name is Sarah. I have lived in Hanoi for (1) ___ years. It is very crowded with a lot of vehicles (2) ___ here and there every day. My house is small but modern with useful appliances such as a washing machine, a (3) ___, a smart TV, two laptops. My favourite appliance is the hi-tech robot which can help me do the (4) ___. I named the robot Tom. Tom does several chores for me like cleaning my room, making coffee and playing the music I like. I feel very (5) ___ living in my house.

1. Tự luận
1 điểm

My name is Sarah. I have lived in Hanoi for (1) ___ years.

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: I have lived in Hanoi for two years.

Đáp án two

2. Tự luận
1 điểm

It is very crowded with a lot of vehicles (2) ___ here and there every day.

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: It is very crowded with a lot of vehicles travelling here and there every day.

Đáp án travelling

3. Tự luận
1 điểm

My house is small but modern with useful appliances such as a washing machine, a (3) ___, a smart TV, two laptops.

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: ... with useful appliances such as a washing machine, a fridge,…

Đáp án fridge

4. Tự luận
1 điểm

My favourite appliance is the hi-tech robot which can help me do the (4) ___.

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: My favourite appliance is the hi-tech robot which can help me do the housework.

Đáp án housework

5. Tự luận
1 điểm

I feel very (5) ___ living in my house.

Xem đáp án

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: I feel very comfortable living in my house.

Đáp án comfortable

Dịch bài nghe:

Tên tôi là Sarah. Tôi đã sống ở Hà Nội được 2 năm. Nơi đây rất đông đúc với nhiều loại xe di chuyển khắp nơi mỗi ngày. Nhà của tôi nhỏ nhưng hiện đại với nhiều đồ dùng hữu ích như là máy giặt, tủ lạnh, tivi thông minh và hai cái máy tính xách tay.

Đồ dùng yêu thích của tôi là rô-bốt công nghệ cao giúp đỡ làm việc nhà. Tôi đặt tên cho con rô-bốt này là Tom. Tom làm nhiều việc nhà cho tôi như dọn phòng, pha cà phê và phát những bài nhạc tôi thích. Tôi cảm thấy rất thoải mái khi sống ở nhà của mình.

Đoạn văn

V. a. Complete the following passage with the given words:

walk – old – play video games – get up – go home – have lunch

Hi, I’m Nam. I am a teacher and I’m 26 years (25) ______. I’m teaching in a school in London. Every morning I (26) ______ at about 5 o’clock, have breakfast and drink a cup of coffee. Then I leave for work. The school is far from my home, so I can’t (27) ______ there. I must go by bus. I (28) ______ at a canteen nearby. In the afternoon, I work until 5 or 5:30 and then (29) ______. I don’t work on Saturdays or Sundays. Today is Sunday and I (30) ______ with my friends. We have great time together.

6. Tự luận
1 điểm

Hi, I’m Nam. I am a teacher and I’m 26 years (25) ______.

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Nói về tuổi tác “I’m 26 years old

Tạm dịch: Tôi 26 tuổi.

Đáp án old

7. Tự luận
1 điểm

Every morning I (26) ______ at about 5 o’clock, have breakfast and drink a cup of coffee.

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Vị trí cần điền một động từ - chỉ hoạt động buổi sáng.

Tạm dịch: Mỗi buổi sáng tôi thức dậy vào khoảng 5 giờ, ăn sáng và uống một cốc cà phê.

Đáp án get up

8. Tự luận
1 điểm

The school is far from my home, so I can’t (27) ______ there.

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Vị trí sau “can’t” cần điền một động từ.

Tạm dịch: Trường học thì xa nhà tôi, nên thôi không thể đi bộ.

Đáp án walk

9. Tự luận
1 điểm

I must go by bus. I (28) ______ at a canteen nearby.

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Vị trí cần điền một động từ chỉ hoạt động ở căng-tin.

Tạm dịch: Tôi ăn trưa mở một căng-tin gần đó.

Đáp án have lunch

10. Tự luận
1 điểm

In the afternoon, I work until 5 or 5:30 and then (29) ______.

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Vào buổi chiều, tôi làm việc đến khoảng 5 hoặc 5h30 và sau đó về nhà.

Đáp án go home

11. Tự luận
1 điểm

Today is Sunday and I (30) ______ with my friends. We have great time together.

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Hôm nay là chủ nhật và tôi chơi điện tử cùng bạn.

Đáp án play video games

12. Tự luận
1 điểm

b. Read the text again and answer the questions

What does Nam do?

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Nam làm nghề gì?

Thông tin: I am a teacher and I’m 26 years old.

Tạm dịch: Tôi là một giáo viên và tôi 26 tuổi.

Đáp án Nam is a teacher.

13. Tự luận
1 điểm

What time does he get up?

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Anh ấy thức dậy lúc mấy giờ?

Thông tin: Every morning I get up at about 5 o’clock, have breakfast and drink a cup of coffee.

Tạm dịch: Mỗi sáng, tôi thức dậy lúc 5 giờ, ăn sáng và uống một cốc cà phê.

Đáp án He gets up at about 5 o’ clock.

14. Tự luận
1 điểm

Where does he have lunch?

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Anh ấy ăn trưa ở đâu?

Thông tin: I have lunch at a canteen nearby.

Tạm dịch: Tôi ăn trưa tại một căng-tin gần đó.

Đáp án He has lunch at a canteen nearby.

15. Tự luận
1 điểm

How does he go to work?

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Anh ấy đi làm bằng phương tiện gì?

Thông tin: The school is far from my home, so I can’t walk there. I must go by bus.

Tạm dịch: Trường học xa nhà tôi, nên tôi không thể đi bộ. Tôi phải bắt xe buýt.

Đáp án He goes to work by bus.

16. Tự luận
1 điểm

What does he do on Sundays with his friends?

Xem đáp án

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Anh ấy làm gì cùng bạn vào ngày chủ nhật?

Thông tin: Today is Sunday and I play video games with my friends.

Tạm dịch: Hôm nay là ngày chủ nhật và tôi chơi điện tử cùng bạn.

Đáp án He plays video games.

Dịch bài đọc:

Xin chào, tên tôi là Nam. Tôi là một giáo viên và tôi 26 tuổi. Tôi dạy ở một trường ở London. Mỗi sáng, tôi thức dậy lúc 5 giờ, ăn sáng và uống một cốc cà phê. Sau đó tôi đi làm. Trường học xa nhà tôi, nên tôi không thể đi bộ. Tôi phải bắt xe buýt. Tôi ăn trưa tại một căng-tin gần đó. Vào buổi chiều, tôi làm việc đến khoảng 5 giờ hoặc 5 giờ 30 và rồi về nhà. Tôi không làm việc vào ngày thứ bảy hay chủ nhật. Hôm nay là ngày chủ nhật và tôi chơi điện tử cùng bạn. Chúng tôi có khoảng thời gian tuyệt vời cùng nhau.

Đoạn văn

VI. Match the phrases in the left with the phrases in the right.

36. How is your first week at school?

37. Where is the cat?

38. Would you like some fruit juice?

39. What shall we do this afternoon?

40. Can you tell me the way to the beach?

a. Yes, I’d love to.

b. Oh, wonderful.

c. It’s under the table.

d. Yes, First go straight. Then turn right.

e. Let’s go out and have an ice-cream.

17. Tự luận
1 điểm

How is your first week at school?

Xem đáp án

Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp

Giải thích: Tuần đầu tiên ở trường của bạn thế nào?

b. Ồ, tuyệt vời.

Đáp án b.

18. Tự luận
1 điểm

Where is the cat?

Xem đáp án

Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp

Giải thích: Con mèo ở đâu rồi?

c. Nó ở dưới bàn.

Đáp án c.

19. Tự luận
1 điểm

Would you like some fruit juice?

Xem đáp án

Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp

Giải thích: Bạn có muốn uống một ít nước ép hoa quả không?

1.    Có, tôi rất thích.

Đáp án a.

20. Tự luận
1 điểm

What shall we do this afternoon?

Xem đáp án

Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp

Giải thích: Chiều nay chúng ta nên làm gì nhỉ?

e. Hãy đi chơi và ăn kem.

Đáp án e.

21. Tự luận
1 điểm

Can you tell me the way to the beach?

Xem đáp án

Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp

Giải thích: Bạn có thể chỉ đường ra biển giúp tôi không?

d. Được. Đầu tiên đi thẳng. Sau đó rẽ phải.

Đáp án d.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Choose the word which is pronounced differently from the others.

happen

family

rapid

father

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “a”

Giải thích:

A. happen /ˈhæpən/

B. family /ˈfæməli/

C. rapid /ˈræpɪd/

D. father /ˈræpɪd/

Đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Choose the word which is pronounced differently from the others.

character

argue

party

carbon

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “a”

Giải thích:

A. character /ˈkærəktə®/      

B. argue  /ˈɑːɡjuː/

C. party /ˈpɑːti/      

D. carbon /ˈkɑːbən/

Đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Choose the word which is pronounced differently from the others.

soul

about

account

sound

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “ou”

Giải thích:

A. soul /səʊl/ 

B. about /əˈbaʊt/

C. account /əˈkaʊnt/

D. sound /saʊnd/

Đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Choose the word which is pronounced differently from the others.

weather

than

throat

that

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “th”

Giải thích:

A. weather /ˈweðə®/

B. than  /ðən/

C. throat /θrəʊt/

D. that /ðæt/

Đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

II. Choose the word which is pronounced differently from the others.

apples

tables

desks

beds

Xem đáp án

Kiến thức: Phát âm “s"

Giải thích:

A. apples /ˈæplz/       

B. tables /ˈteɪblz/

C. desks /desks/   

D. beds /bedz/

Đáp án C

27. Trắc nghiệm
1 điểm

III. Choose the best answer.

Lisa always __________ out with her friends on Sundays.

brushes

plays

hangs

chats

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Cụm “hang out with + sb”: đi chơi cùng ai

Tạm dịch: Lisa luôn đi chơi cùng bạn vào ngày chủ nhật.

Đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Sara ____________ her homework before dinner.

does

plays

makes

walks

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Cụm “do sb’s homework”: làm bài tập về nhà

Tạm dịch: Sara làm bài tập về nhà trước giờ ăn tối.

Đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

My sisters ____________ to the cinema every weekend.

watch

hang

play

go

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Cụm “go to the cinema”: đi xem phim (ở rạp)

Tạm dịch: Các chị tôi đi xem phim mỗi cuối tuần.

Đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

I usually bake this cake for ____________.

15 minutes

20 grammes

3 teaspoons

5 millilitres

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Để chỉ về thời gian làm việc gì, ta dùng cấu trúc: S + V + for + khoảng thời gian.

Chỉ có đáp án A. 15 minutes: 15 phút – chỉ thời gian.

Tạm dịch: Tôi thường nướng loại bánh này trong khoảng 15 phút.

Đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Ian plays video games ____________ the evenings.

at

in

on

about

Xem đáp án

Kiến thức: Giới từ

Giải thích: Trước buổi trong ngày, ta dùng giới từ “in”

A. at + noon/ giờ cụ thể

C. on + thứ

D. about: về cái gì đó

Tạm dịch: Ian chơi trò chơi điện tử vào các buổi tối.

Đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

IV. Choose the correct answers.

 Boys _________ soccer after school, but girls don’t.

often play

play often

often playing

are often playing

Xem đáp án

Kiến thức: Động từ

Giải thích: Vế tương đương ở sau dùng thể phủ định thì Hiện tại đơn với liên từ “but” -> vế trước có ý nghĩa tương phản, có nghĩa trái ngược. Chủ ngữ “boys” số nhiều -> động từ thường giữ nguyên.

Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ thường.

Tạm dịch: Con trai thường chơi bóng đá sau giờ học, nhưng con gái thì không.

Đáp án A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

The bookstore is _____ of the bakery.

the left

next

near

in front

Xem đáp án

Kiến thức: Động từ

Giải thích: Vị trí cần điền một giới từ chỉ vị trí, có “of”

A. the left –> thiếu, cụm to the left of : ở phía bên phải cái gì

B. next -> thiếu, cụm next to: sát cạnh

C. near: gần, không dùng với giới từ

D. in front of: ở phía trước

Tạm dịch: Hiệu sách thì ở phía trước tiệm bánh.

Đáp án D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Today is _____ yesterday. You should wear warm clothes.

colder

colder than

coldest

the most coldest

Xem đáp án

Kiến thức: So sánh hơn

Giải thích: Câu có cấu trúc S1 + be +___ + S2. -> so sánh 2 đối tượng dùng so sánh hơn.

Tính từ ngắn “cold” -> colder than

Tạm dịch: Hôm nay lạnh hơn hôm qua. Bạn nên mặc quần áo ấm.

Đáp án B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

I live in a __ neighborhood. There are a lot of stores near my house.

quite

quiet

calm

noisy

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Tôi sống ở một khu vực _______. Có rất nhiều cửa ang gần nhà tôi.

A. quite: khá

B. quiet (adj): yên tĩnh

C. calm (adj): bình tĩnh

D. noisy (adj): ồn ào

Đáp án D phù hợp nhất về nghĩa.

Đáp án D

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai’s apartment is _________ than Nam’s.

expensive

expensiver

more expensive

most expensive

Xem đáp án

Kiến thức: So sánh hơn

Giải thích: Câu có cấu trúc S1 + be + ____ than S2. -> so sánh hơn

Tính từ dài “expensive”

Tạm dịch: Căn hộ của Mai thì đắt hơn căn hộ của Nam.

Đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

There are __________ beautiful cottages in the countryside.

some

any

a

an

Xem đáp án

Kiến thức: Từ chỉ định lượng

Giải thích:

A. some: dùng với câu khẳng định, câu mời, đề nghị, danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được

B. any: dùng với câu phủ định, nghi vấn, danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được

C. D. a/ an: 1 – dùng với danh từ đếm được số ít

Câu khẳng định, danh từ trong câu số nhiều “cottages”.

Tạm dịch: Có những ngôi nhà nhỏ ở vùng nông thôn.

Đáp án A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother __________ chopping onions.

don’t like

doesn’t like

not like

like

Xem đáp án

Kiến thức: Động từ

Giải thích: Mẹ thôi _____ cắt hành.

A. don’t like – loại, trợ động từ không phù hợp

B. doesn’t like: không thích

C. not like – loại, sai ngữ pháp

D. like – loại, sai ngữ pháp

Đáp án B

39. Trắc nghiệm
1 điểm

I usually eat __________ food than you do.

more

most

a lot of

many

Xem đáp án

Kiến thức: So sánh hơn

Giải thích: Dấu hiệu “than” -> so sánh hơn, có danh từ “food” -> so sánh hơn với danh từ dùng “more”

Tạm dịch: Tôi thường ăn nhiều thức ăn hơn bạn.

Đáp án A

40. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother and I ____________ breakfast at school.

has

not have

have

having

Xem đáp án

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Nói về một thói quen ở hiện tại, chủ ngữ số nhiều “My brother and I” -> động từ giữ nguyên

Tạm dịch: Anh trai và tôi ăn sáng ở trường.

Đáp án C

41. Tự luận
1 điểm

VII. Write an email (30-40 words) to your e-friend to describe your eating habits.

Hi Helen,

How are you? I’m writing to share with you my eating habits. For breakfast, I __________. For lunch, I __________. Sometimes, I drink __________. My favourite food is ____________. I like to be healthy so I eat a lot of ____________. I also drink ____________.

What about you?

Write back

Emily

Xem đáp án

Sample writing:

Hi Helen,

How are you? I’m writing to share with you my eating habits. For breakfast, I usually have a glass of milk and a bowl of cereal. For lunch, I bring my packed lunch. There are some sandwiches and apples. Sometimes, I drink some orange juice. My favourite food is fish. I like to be healthy so I eat a lot of vegetables and fruit. I also drink a lot of water, from six to eight glasses every day.

What about you?

Write back

Emily

Tạm dịch:

Chào Helen,

Cậu khỏe không? Tôi viết thư để kể về thói quen ăn uống của mình. Vào bữa sáng, tôi thường uống một cốc sữa và một tô ngũ cốc. Vào bữa trưa, tôi mang theo hộp cơm. Có một ít bánh mì kẹp và táo. Thỉnh thoảng, tôi uống nước cam ép. Món ăn yêu thích của tôi là cá. Tôi muốn được mạnh khỏe nên tôi ăn rất nhiều rau củ và hoa quả. Tôi cũng uống nhiều nước, từ 6 đến 8 cốc mỗi ngày.

Còn cậu thì sao?

Hồi âm sớm cho tớ nhé.

Emily