Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án - Đề 1

A
Admin
Tiếng AnhLớp 688 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Listen to the dialogue and choose the correct answer to complete each of the following questions.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Vy’s lives in the __________ of Ho Chi Minh City.

suburbs

in front

central

centre

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: I live in the suburbs of Ho Chi Minh City.

Hướng dẫn dịch: Tôi sống ở vùng ngoại ô của Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a _____ market near her house.

small

tiny

new

large

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: There's a big market near my house.

Hướng dẫn dịch: Có một khu chợ lớn gần nhà tôi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The people are _____.

sociable

friendly and helpful

friendly

helpful

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: The people here are helpful and friendly.

Hướng dẫn dịch: Mọi người ở đây rất nhiệt tình và thân thiện.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

There are _____factories near her neighbourhood.

many

much

some

a variety of

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

many + danh từ số nhiều: nhiều

much + danh từ không đếm được: nhiều

some + danh từ không đếm được và danh từ đếm được số nhiều: một vài

a variety of: đa dạng

Thông tin: There are also some factories near here, …

Hướng dẫn dịch: Ngoài ra còn có một số nhà máy ở gần đây, …

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Vy _____ the streets in her neighbourhood because they are noisy and crowded.

likes

interests

cares

dislikes

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: There are also some factories near here, so the air isn't very clean and the streets are noisy and crowded.

Hướng dẫn dịch: Ngoài ra còn có một số nhà máy ở gần đây nên không khí không được sạch sẽ và đường phố thì ồn ào và đông đúc.

Nội dung bài nghe:

Vy: I live in the suburbs of Ho Chi Minh City.

Khang: What do you like about it?

Vy: There are many things I like about it. There's a big market near my house. There are also many shops, restaurants and art galleries here. The streets are wide. The people here are helpful and friendly.

Khang: What do you dislike about it?

Vy: The schools are too far away. There are also some factories near here, so the air isn't very clean, and the streets are noisy and crowded.

Dịch bài nghe:

Vy: Tôi sống ở vùng ngoại ô của Thành phố Hồ Chí Minh.

Khang: Bạn thích điều gì ở đó?

Vy: Có nhiều thứ tôi thích ở đó. Có một khu chợ lớn gần nhà tôi. Ngoài ra còn có nhiều cửa hàng, nhà hàng và phòng trưng bày nghệ thuật ở đây. Đường phố rộng rãi. Mọi người ở đây rất hay giúp đỡ và thân thiện. Khang: Bạn không thích điều gì ở đó?

Vy: Trường học quá xa. Ngoài ra còn có một số nhà máy gần đây, vì vậy không khí không được sạch sẽ và đường phố ồn ào và đông đúc.

Đoạn văn

Listen to the talk and choose the correct answer to each of the following questions.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Where is Phu Quoc island?

It’s in Da nang

It’s in Nha Trang

It’s in Kien Giang

It’s in Ca Mau

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: Phu Quoc is a very beautiful island in Viet Nam. It is in Kien Giang.

Hướng dẫn dịch: Phú Quốc là một hòn đảo rất đẹp ở Việt Nam. Nó nằm ở Kiên Giang.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What does Phu Quoc have?

Beaches

Beaches and Forests

Forests and Canals

Waterfalls

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: It has beautiful beaches and green forests.

Hướng dẫn dịch: Nơi đây có những bãi biển tuyệt đẹp và những cánh rừng xanh.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Can people travel to Phu Quoc by plane?

Yes, they do.

No, they can’t.

Yes, they can.

No, they don’t.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Câu hỏi “Can people…?” => Trả lời: Yes, they can./ No, they can’t. => loại A, D

Thông tin: Phu Quoc has an international airport, and travelling there is easy.

Hướng dẫn dịch: Phú Quốc có sân bay quốc tế nên việc di chuyển đến đó rất dễ dàng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Do tourists like to eat the seafood in Phu Quoc?

Yes, they do.

Yes, they are.

No, they don’t.

No, they aren’t.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Câu hỏi “Do tourists like…?” => Trả lời: Yes, they do./ No, they don’t. => loại B, D

Thông tin: They also like to eat the seafood here.

Hướng dẫn dịch: Họ cũng thích ăn hải sản ở đây.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Where can tourists buy interesting things?

In the supermarket.

At the food stall.

On the streets.

At the markets.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: You can buy interesting things at the markets on the island.

Hướng dẫn dịch: Bạn có thể mua những thứ thú vị ở các khu chợ trên đảo.

Nội dung bài nghe:

Phu Quoc is a very beautiful island in Viet Nam. It is in Kien Giang. It has beautiful beaches and green forests. It also has resorts, hotels, and bars. The people here are friendly. Phu Quoc has an international airport, and travelling there is easy. Tourists can visit fishing villages, national parks, pagodas and temples. They also like to eat the seafood here. It is delicious. Sailing and fishing are popular water sports. You can buy interesting things at the markets on the island.

Dịch bài nghe:

Phú Quốc là một hòn đảo rất đẹp ở Việt Nam. Nó nằm ở Kiên Giang. Nó có những bãi biển tuyệt đẹp và những khu rừng xanh. Nó cũng có các khu nghỉ dưỡng, khách sạn và quán bar. Người dân ở đây rất thân thiện. Phú Quốc có một sân bay quốc tế, và việc đi lại ở đó rất dễ dàng. Du khách có thể ghé thăm các làng chài, công viên quốc gia, chùa chiền và đền thờ. Họ cũng thích ăn hải sản ở đây. Nó rất ngon. Chèo thuyền và câu cá là những môn thể thao dưới nước phổ biến. Bạn có thể mua những thứ thú vị tại các khu chợ trên đảo.

Đoạn văn

Choose the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.

Newquay is a small town (21) ___________ the Atlantic coast in the south of England. It has got great beaches and is the best place to surf in the UK. In Newquay, there are lots of other things to do as (22) __________ as surfing. If you like water sports, you can go kayaking, water-skiing or coasteering. Coasteering is different because it is rock climbing, jumping into the sea, and swimming in the same activity, but you (23) __________ always go with a special instructor. If you like animals, you can also visit the Blue Reef Aquarium and (24) __________ a lot of different fish and even sharks. You can also go (25) __________ on the beach or visit Newquay Zoo. Come and see for yourself.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Newquay is a small town (21) ___________ the Atlantic coast in the south of England.

in

on

at

to

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cụm từ: on the Atlantic coast (bờ biển Đại Tây Dương

Dựa vào danh từ chỉ địa điểm “the Atlantic coast” để chọn giới từ đúng tương ứng.

Hướng dẫn dịch: Newquay là một thị trấn nhỏ trên bờ biển Đại Tây Dương ở phía nam nước Anh.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

In Newquay, there are lots of other things to do as (22) __________ as surfing.

well

much

soon

far

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cụm từ: as well as (cũng như)

Hướng dẫn dịch: Ở Newquay, có rất nhiều hoạt động khác để làm ngoài lướt sóng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Coasteering is different because it is rock climbing, jumping into the sea, and swimming in the same activity, but you (23) __________ always go with a special instructor.

shall

may

could

should

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Hướng dẫn dịch: Coasteering khác biệt vì nó bao gồm cả leo núi, nhảy xuống biển và bơi trong cùng một hoạt động, nhưng bạn nên luôn đi cùng một người hướng dẫn đặc biệt.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

If you like animals, you can also visit the Blue Reef Aquarium and (24) __________ a lot of different fish and even sharks.

get

like

see

look

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

get (v): có được

like  (v): thích

see  (v): nhìn

look (v): tìm kiếm

Hướng dẫn dịch: Nếu bạn thích động vật, bạn cũng có thể ghé thăm Thủy cung Blue Reef và ngắm nhìn rất nhiều loài cá khác nhau, thậm chí cả cá mập.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

You can also go (25) __________ on the beach or visit Newquay Zoo.

horse ride

horse riding

riding horse

ride horse

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Cụm từ: go horse riding (đi cưỡi ngựa)

Hướng dẫn dịch: Bạn cũng có thể cưỡi ngựa trên bãi biển hoặc ghé thăm Newquay Zoo.

Dịch bài đọc:

Newquay là một thị trấn nhỏ trên bờ biển Đại Tây Dương ở phía nam nước Anh. Nơi đây có những bãi biển tuyệt đẹp và là nơi lướt sóng tốt nhất ở Vương quốc Anh. Ở Newquay, có rất nhiều hoạt động khác để làm ngoài lướt sóng. Nếu bạn thích các môn thể thao dưới nước, bạn có thể chèo thuyền kayak, trượt nước hoặc lướt ván dọc bờ biển. Lướt ván dọc bờ biển khác biệt vì nó bao gồm leo núi, nhảy xuống biển và bơi trong cùng một hoạt động, nhưng bạn nên luôn đi cùng một người hướng dẫn đặc biệt. Nếu bạn thích động vật, bạn cũng có thể ghé thăm Thủy cung Blue Reef và ngắm rất nhiều loài cá khác nhau, thậm chí cả cá mập. Bạn cũng có thể cưỡi ngựa trên bãi biển hoặc ghé thăm Newquay Zoo. Hãy đến và tự mình xem nhé.

Đoạn văn

Read the following passage and choose the correct answer to each of the questions.

Nha Trang is one of the most important tourist hubs of Vietnam, thanks to its beautiful beaches with fine and clean sand and the clear ocean water with mild temperature all year round. There are several resorts - such as Vinpearl, Diamond Bay and Ana Mandara - and amusement and water parks, both in the city and on islands off the coast. The possibly most beautiful street of Nha Trang is Tran Phu Street along the seaside, sometimes referred to as the Pacific Coast Highway of Vietnam. Lying off Nha Trang is the Hon Tre Island (Bamboo Island), with a major resort operated by the Vin Group. The Vinpearl Cable Car, a gondola lift system, links the mainland to the five-star resort and theme park on Hon Tre Island.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Why is Nha Trang one of the most important tourist hubs of Viet Nam?

Because it has many beautiful islands and fine sand.

Because it has mild temperatures in the summer.

Because it has beautiful beaches and clear, clean water.

Because it has fine clean sand and mild temperatures.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: Nha Trang is one of the most important tourist hubs of Vietnam, thanks to its beautiful beaches with fine and clean sand and the clear ocean water with mild temperature all year round.

Hướng dẫn dịch: Nha Trang là một trong những trung tâm du lịch quan trọng nhất của Việt Nam, nhờ những bãi biển tuyệt đẹp với bãi cát mịn và sạch, nước biển trong xanh với nhiệt độ ôn hòa quanh năm.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Diamond Bay is the name of a/an__________.

water park

amusement park

island

resort

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: There are several resorts - such as Vinpearl, Diamond Bay and Ana Mandara - and amusement and water parks, both in the city and on islands off the coast.

Hướng dẫn dịch: Có một số khu nghỉ dưỡng - như Vinpearl, Diamond Bay và Ana Mandara - cũng như các công viên giải trí và công viên nước, cả trong thành phố và trên các đảo ngoài khơi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Where are resorts and parks?                                     

In the city only

In the city and on islands

On the islands only

On islands and off the coast

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: There are several resorts - such as Vinpearl, Diamond Bay and Ana Mandara - and amusement and water parks, both in the city and on islands off the coast.

Hướng dẫn dịch: Có một số khu nghỉ dưỡng - như Vinpearl, Diamond Bay và Ana Mandara - cũng như các công viên giải trí và công viên nước, cả trong thành phố và trên các đảo ngoài khơi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

The Pacific Coast Highway of Viet Nam refers to__________in Nha Trang.    

Hon Tre Island

Vinpearl Group

Tran Phu Street

Ana Mandara Resort

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: The possibly most beautiful street of Nha Trang is Tran Phu Street along the seaside , sometimes referred to as the Pacific Coast Highway of Vietnam.

Hướng dẫn dịch: Có lẽ con đường đẹp nhất ở Nha Trang là đường Trần Phú dọc bờ biển, đôi khi được gọi là Đường cao tốc ven biển Thái Bình Dương của Việt Nam.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

The Vinpearl Cable Car is a__________.

Five-star resort

Gondola lift system

Theme park

Mainland link

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: The Vinpearl Cable Car, a gondola lift system, links the mainland to the five-star resort and theme park on Hon Tre Island.

Hướng dẫn dịch: Tuyến cáp treo Vinpearl, một hệ thống cáp treo, nối đất liền với khu nghỉ dưỡng và công viên giải trí năm sao trên Đảo Hòn Tre.

Dịch bài đọc:

Nha Trang là một trong những trung tâm du lịch quan trọng nhất của Việt Nam, nhờ những bãi biển tuyệt đẹp với cát mịn và sạch, nước biển trong vắt với nhiệt độ ôn hòa quanh năm. Có một số khu nghỉ dưỡng - như Vinpearl, Diamond Bay và Ana Mandara - và các công viên giải trí và công viên nước, cả trong thành phố và trên các đảo ngoài khơi. Có lẽ con phố đẹp nhất của Nha Trang là Đường Trần Phú dọc bờ biển, đôi khi được gọi là Đường cao tốc bờ biển Thái Bình Dương của Việt Nam. Nằm ngoài khơi Nha Trang là Đảo Hòn Tre (Đảo Tre), với một khu nghỉ dưỡng lớn do Tập đoàn Vin điều hành. Cáp treo Vinpearl, một hệ thống cáp treo, nối đất liền với khu nghỉ dưỡng và công viên giải trí năm sao trên Đảo Hòn Tre.

Đoạn văn

Choose the underlined part that needs correction in each of the following questions

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai always helps her mother in the housework.

always

in

helps

housework

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng:

B

Mai always helps her mother with the housework.

Cấu trúc: help someone with something (giúp ai làm việc gì)

Sửa: in => with

Hướng dẫn dịch: Mai luôn giúp mẹ làm việc nhà.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

How much litres of water do you think this huge bottle contains?

much

water

do you think

contains

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

How many litres of water do you think this huge bottle contains?

much + danh từ không đếm được

many + danh từ số nhiều

litres (lít) là danh từ số nhiều đếm được

Sửa lại: much => many

Hướng dẫn dịch: Bạn nghĩ chai nước khổng lồ này chứa bao nhiêu lít nước?

Đoạn văn

Rearrange the words to make meaningful sentences.

23. Tự luận
1 điểm

drivers/All/must/ have /license. / a / driving

=> ___________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: All drivers must have a driving license.

Cấu trúc: S + must + V (nguyên thể) + tân ngữ.

all + danh từ số nhiều: tất cả …

drivers (n): tài xế

have (v): có

a driving license: bằng lái xe

Hướng dẫn dịch: Tất cả người lái xe phải có giấy phép lái xe.

24. Tự luận
1 điểm

She/ does/homework/ not/every/her/evening. /do

=> ___________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: She does not do her homework every evening.

Cấu trúc câu phủ định thì hiện tại đơn: She + does + not + V-nguyên thể + O + trạng từ thời gian.

do (v): làm

her homework (n): bài tập về nhà của cô ấy

every evening (adv): mỗi buổi tối

Hướng dẫn dịch: Cô ấy không làm bài tập về nhà vào mỗi buổi tối.

Đoạn văn

inish the second sentence which has a similar meaning to the first one.

25. Tự luận
1 điểm

Our school has forty-two classrooms.

=> ___________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: There are forty-two classrooms in our school.

Danh từ số ít + has + số lượng + danh từ số nhiều.

= There are + danh từ số nhiều + in + danh từ số ít.

Hướng dẫn dịch: Có 42 phòng học trong trường của tôi.

26. Tự luận
1 điểm

My father usually drives to work.

=> ___________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My father usually goes to work by car.

- Từ đồng nghĩa: drive = go by car: lái xe

Hướng dẫn dịch: Bố tôi thường đi làm bằng ô tô.

Đoạn văn

Write meaningful sentences based on the cued words.

27. Tự luận
1 điểm

The Pacific Ocean / deep / the Arctic Ocean.

=> ___________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: The Pacific Ocean is deeper than the Arctic Ocean.

Cấu trúc so sánh hơn của tính từ ngắn: N1 + is + adj-ER + THAN + N2.

Hướng dẫn dịch: Thái Bình Dương sâu hơn Bắc Băng Dương.

28. Tự luận
1 điểm

My cousin / school / have / 18 / classes / about / 800 / students.

=> ___________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My cousin’s school has 18 classes and about 800 students.

- Quy tắc thành lập sở hữu cách: Danh từ chỉ người + ‘s => My cousin’s school: trường học của anh họ tôi

- Thì hiện tại đơn dạng khẳng định với động từ thường: Chủ ngữ số ít + V-s => My cousin’s school has

- and: và => nối hai cụm từ có nghĩa và chức năng ngữ pháp tương đương nhau: 18 classes and about 800 students (18 lớp học và khoảng 800 học sinh)

Hướng dẫn dịch: Trường của anh họ tôi có 18 lớp và khoảng 800 học sinh.

29. Tự luận
1 điểm

You / can / find / dictionary / that / bookshelf.

=> ___________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: You can find the dictionary on that bookshelf.

- Cấu trúc với “can”: S + can + V-nguyên thể => You can find

- Sử dụng mạo từ “the” trước danh từ chỉ sự vật mà cả người nghe và nói đều biết => the dictionary

- Dùng “that” trước danh từ số ít và dùng “on” chỉ vị trí của vật tương ứng với “bookshelf” => on the bookshelf

Hướng dẫn dịch: Bạn có thể tìm thấy từ điển trên kệ sách kia.

30. Tự luận
1 điểm

One / thing / I / not like / new neighbourhood / be/ that / it / very / noisy.

=> ___________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: One thing I don’t like about my new neighborhood is that is very noisy.

- Thì hiện tại đơn dạng phủ định với động từ thường: I don’t like

- Chủ ngữ chính của câu: One thing I don’t like (Một điều mà tôi không thích)

- Giới từ sau “like” và tính từ sở hữu tương ứng với chủ ngữ “I”: I don’t like about my new neighbourhood (Tôi không thích về khu xóm mới của mình)

+ Thì hiện tại đơn dạng khằng định với động từ “be” và chủ ngữ số ít: One thing [I don’t like about my new neighbourhood] is that

+ Sau “that” phải là một S + V thì hiện tại đơn dạng khẳng định với động từ “be”: it is very noisy.

Hướng dẫn dịch: Một điều tôi không thích ở khu phố mới của mình là ở đó rất ồn ào.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the others in pronunciation in each of the following questions.

city

circle

special

place

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C phát âm là /ʃ/, các đáp án khác phát âm là /s/.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the others in pronunciation in each of the following questions.

historic

rice

public

village

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B phát âm là /aɪ/, các đáp án khác phát âm là /ɪ/

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that differs from the others in the position of primary stress in each of the following questions.

valley

cuisine

sandy

wonder

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B nhấn âm 2, các đáp án khác nhấn âm 1

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that differs from the others in the position of primary stress in each of the following questions.

remove

behave

alone

temple

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Đáp án D nhấn âm 1, các đáp án khác nhấn âm 2

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each of the following questions.

People often spend time visiting their______ during Tet.

relatives

teachers

friends

neighbours

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

relatives (n): họ hàng

teachers (n): giáo viên

friends (n): bạn bè

neighbours (n): hàng xóm

Hướng dẫn dịch: Mọi người thường dành thời gian thăm hỏi người thân trong dịp Tết.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

You______ ask other people for lucky money. It ______very polite.

shouldn’t/ is

should/ is

shouldn’t/ isn’t

should/ isn’t

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

should + V-nguyên thể: nên >< shouldn’t + V-nguyên thể: không nên

is + adj: thì >< isn’t + adj: thì không

Hướng dẫn dịch: Bạn không nên xin tiền lì xì của người khác, điều đó không lịch sự chút nào.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

The weather in Ho Chi Minh City is______that in Da Lat City.

hotter than

hotter

hot than

more hot

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Dựa vào các đáp án xác định kiến thức cần áp dụng “so sánh hơn của tính từ ngắn (hot)” để chọn được đáp đúng.

Cấu trúc so sánh hơn của tính từ ngắn: N1 + be + adj-ER + than + N2.

Hướng dẫn dịch: Thời tiết ở Thành phố Hồ Chí Minh nóng hơn ở Thành phố Đà Lạt.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

There aren’t ______ strawberries on the cake.

some

a little

many

much

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

strawberries (n): dâu tây => danh từ đếm được số nhiều => loại B, D

some (một vài) + danh từ số nhiều, dùng trong câu khẳng định

a little (một chút/ ít) + danh từ không đếm được

many (nhiều) + danh từ số nhiều, dùng trong câu phủ định và câu hỏi

much (nhiều) + danh từ không đếm được

Hướng dẫn dịch: Không có nhiều dâu tây trên bánh.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the most response to complete each of the following exchanges.

“Excuse me! Is there a post office near here?” – “_______”

My pleasure

No. Let’s walk there.

Yes, there is one at the next corner.

That’s a good idea.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Hướng dẫn dịch: “Xin lỗi! Có bưu điện nào gần đây không?” – “Có, có một bưu điện ở góc phố bên cạnh.”

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Life in Ha Noi is more expensive than that in Da Lat.

reasonable

small

costly

delicious

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

expensive (a) đắt >< reasonable (a) hợp lý

Hướng dẫn dịch: Cuộc sống ở Hà Nội đắt đỏ hơn ở Đà Lạt.