Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án - Đề 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 690 lượt thi
45 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

drum

cute

funny

punk

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B được phát âm /juː/, các đáp án còn lại được phát âm /ʌ/.

Đoạn văn

Fill in the blank with the comparative or superlative form of the words.

2. Tự luận
1 điểm

My brother exercises everyday. He is __________ person in our family. (FIT)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: the fittest

Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: S + be + the + adj-EST

Hướng dẫn dịch: Anh tôi tập thể dục mỗi ngày. Anh ấy là người khỏe khoắn nhất trong gia đình chúng tôi.

3. Tự luận
1 điểm

Crocodiles are __________ than whales. (DANGEROUS)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: more dangerous

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: N1 + be + MORE + adj + than + N2

Hướng dẫn dịch: Cá sấu nguy hiểm hơn cá voi.

4. Tự luận
1 điểm

Andy is older than Mike but he’s __________ Mike. (SHORT)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: shorter

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: N1 + be + adj-ER + than + N2

Hướng dẫn dịch: Andy lớn tuổi hơn Mike nhưng anh ấy thấp hơn Mike.

5. Tự luận
1 điểm

Beethoven is one of the __________ composers in the world. (GOOD)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: best

Cấu trúc so sánh nhất với tính từ đặc biệt: good => the best

Hướng dẫn dịch: Beethoven là một trong những nhà soạn nhạc giỏi nhất thế giới.

6. Tự luận
1 điểm

I can’t eat this food. This is the __________ of all. (BAD)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: the worst

Cấu trúc so sánh nhất với tính từ đặc biệt: bad => the worst

Hướng dẫn dịch: Tôi không thể ăn món này được. Đây là món ăn dở nhất trong tất cả.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

ballet

talent

want

bad

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C được phát âm /ɒ/, các đáp án còn lại được phát âm /æ/.

Đoạn văn

Write the correct forms of the words in brackets.

8. Tự luận
1 điểm

He is a __________ basketball coach, but he chooses to retire early. (SUCCESS)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: successful

Trước danh từ “basketball coach” cần tính từ.

success (n): sự thành công

successful (adj): thành công

Hướng dẫn dịch: Ông ấy là một huấn luyện viên bóng đá thành công, nhưng ông ấy chọn nghỉ hưu sớm.

9. Tự luận
1 điểm

This movie is so __________. Let’s watch another movie. (BORE)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: boring

Sau động từ “is” và trạng từ “so” cần tính từ.

bore (v): làm cho nhàm chán

boring (adj): nhàm chán

Hướng dẫn dịch: Phim này chán quá. Chúng ta xem phim khác nhé.

10. Tự luận
1 điểm

He has many friends because he is __________. (FRIEND)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: friendly

Sau động từ “is” cần tính từ.

friend (n): bạn

friendly (adj): thân thiện

Hướng dẫn dịch: Anh ấy có nhiều bạn vì anh ấy thân thiện.

11. Tự luận
1 điểm

Mozart was a __________ musician. (TALENT)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: talented

Sau mạo từ “a” và trước danh từ “talent” cần tính từ.

talent (n): tài năng

talented (adj): thiên tài

Hướng dẫn dịch: Mozart là một nhạc sĩ thiên tài.

12. Tự luận
1 điểm

This book is __________. I read it three times. (INTEREST)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: interesting

Sau động từ “be” cần tính từ.

interest (n, v): sự thích thú/ làm cho thích thú

interesting (adj): thú vị

Hướng dẫn dịch: Quyển sách này rất thú vị. Tôi đã đọc nó 3 lần.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

wonderful

original

composer

opinion

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A được phát âm /ʌ/, các đáp án còn lại được phát âm /ə/.

Đoạn văn

Listen to an interview with three people about music and complete the sentences below. Write ONE WORD for each blank.

1. I think that (26) __________ is the most interesting music. I love the sound of the saxophone and the (27) __________. I go to a concert every two or three weeks.

2. I really love (28) __________, of all kinds. And so, they make me happy. I go to (29) __________ probably four or five times a year, unless I'm in an area like London and then I go once or twice a day.

3. My favourite live music is (30) __________ music. I usually go to concerts maybe once a year.

14. Tự luận
1 điểm

I think that (26) __________ is the most interesting music.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: jazz

Trước động từ “is” cần danh từ số ít đóng vai trò chủ ngữ.

jazz (n): nhạc jazz

Hướng dẫn dịch: Tôi nghĩ rằng nhạc jazz thú vị nhất.

15. Tự luận
1 điểm

I love the sound of the saxophone and the (27) __________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: trumpet

Sau mạo từ “the” cần danh từ.

trumpet (n): kèn

Hướng dẫn dịch: Tôi yêu thích âm thanh của saxophone và kèn.

16. Tự luận
1 điểm

I really love (28) __________, of all kinds.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: musicals

Sau động từ “love” cần danh từ.

musicals (n): nhạc kịch

Hướng dẫn dịch: Tôi thật sự yêu thích nhạc kịch, tất cả các thể loại.

17. Tự luận
1 điểm

I go to (29) __________ probably four or five times a year, unless I'm in an area like London and then I go once or twice a day.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: concerts

Sau động từ “go to” cần danh từ.

concerts (n): buổi hòa nhạc

Hướng dẫn dịch: Tôi đến các buổi hòa nhạc có lẽ bốn hoặc năm lần một năm

18. Tự luận
1 điểm

My favourite live music is (30) __________ music.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: rock

Sau động từ “is” và trước danh từ “music” có thể là danh từ hoặc tính từ để tạo thành cụm danh từ.

Hướng dẫn dịch: Nhạc sống yêu thích của tôi là nhạc rock.

Nội dung bài nghe:

What kind of live music do you enjoy the most?

Speaker 1: I think that jazz is the most interesting music. I love the sound of the saxophone and the trumpet. I go to a concert every two or three weeks.

Speaker 2: I really love musicals, of all kinds. And so, they make me happy. I go to concerts probably four or five times a year, unless I'm in an area like London and then I go once or twice a day.

Speaker 3: My favourite live music is rock music. I usually go to concerts maybe once a year.

Dịch bài nghe:

Bạn thích thể loại nhạc sống nào nhất?

Người nói 1: Tôi nghĩ rằng nhạc jazz là âm nhạc thú vị nhất. Tôi yêu âm thanh của saxophone và kèn. Tôi đi đến một buổi hòa nhạc hai hoặc ba tuần một lần.

Người nói 2: Tôi thực sự yêu thích nhạc kịch, tất cả các thể loại. Và vì vậy, chúng làm cho tôi vui. Tôi đi xem hòa nhạc có lẽ bốn hoặc năm lần một năm, trừ khi tôi ở một khu vực như London và sau đó tôi đi một hoặc hai lần một ngày.

Người nói 3: Nhạc sống yêu thích của tôi là nhạc rock. Tôi thường đi xem hòa nhạc có thể mỗi năm một lần.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

accordion

traditional

brilliant

intelligent

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C nhấn âm 1, các đáp án còn lại nhấn âm 2.

Đoạn văn

Read the passage and choose the best option (A, B, C or D) for each of the following questions.

The Harry Potter film series is famous all over the world. Harry Potter is a very special boy. He is a wizard and a student at Hogwarts School. The story is about him and his two best friends, Ron Weasley and Hermione Granger. The actors are talented and the story is interesting, but what I like the most is the music. It’s wonderful! The song opens with the sound of the piano and violin. This opening sounds like a bell. Then the orchestra plays the melody with accordion, cello, and bass guitar. There are also many other musical instruments. The song is magical. Everybody should listen to this song once.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Who is Harry Potter? 

He is a worker.

He is a teacher.

He is a musician.

He is a wizard.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Thông tin: He is a wizard and a student at Hogwarts School.

Hướng dẫn dịch: Anh ấy là một phù thủy và là học sinh của trường Hogwarts.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

How many best friends does Harry have?

two

one

four

three

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin: The story is about him and his two best friends, Ron Weasley and Hermione Granger.

Hướng dẫn dịch: Câu chuyện kể về cậu và hai người bạn thân nhất của mình là Ron Weasley và Hermione Granger.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the author like the most in the Harry Potter series?

actores

story

music

instrument

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin: The actors are talented and the story is interesting, but what I like the most is the music.

Hướng dẫn dịch: Các diễn viên tài năng và câu chuyện thú vị, nhưng điều tôi thích nhất là âm nhạc.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Who plays the melody?

pianist

orchestra

actor

singer

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: Then the orchestra plays the melody with accordion, cello, and bass guitar.

Hướng dẫn dịch: Sau đó, dàn nhạc chơi giai điệu với đàn accordion, cello và guitar bass.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

How does the author feel about the song?

It’s good.

It’s magical.

It’s boring.

It’s talented.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin: The song is magical. Everybody should listen to this song once.

Hướng dẫn dịch: Bài hát thật kỳ diệu. Ai cũng nên nghe bài hát này một lần.

Dịch bài đọc:

Bộ phim Harry Potter nổi tiếng khắp thế giới. Harry Potter là một cậu bé rất đặc biệt. Anh ấy là một phù thủy và là học sinh của trường Hogwarts. Câu chuyện kể về cậu và hai người bạn thân nhất của mình là Ron Weasley và Hermione Granger. Các diễn viên tài năng và câu chuyện thú vị, nhưng điều tôi thích nhất là âm nhạc. Rất tuyệt vời! Bài hát mở đầu bằng âm thanh của piano và violon. Phần mở đầu này giống như một tiếng chuông. Sau đó, dàn nhạc chơi giai điệu với đàn accordion, cello và guitar bass. Ngoài ra còn có nhiều loại nhạc cụ khác. Bài hát thật kỳ diệu. Ai cũng nên nghe bài hát này một lần.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

musician

orchestra

successful

fantastic

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B nhấn âm 1, các đáp án còn lại nhấn âm 2.

Đoạn văn

Use the words in the box below to complete the text. There are two extra words.

instrument               audience                    stage                    musician                  

orchestra                     theatre                   rock

My country is famous for street (36) __________. They don’t perform on a (37) __________. They play their music on the street. This is a kind of live music. Many street musicians sing or play music for money, but some people just do it for fun. The (38) __________ can give them money after listening to music. A street musician can play any musical (39) __________. They can play the piano, guitar, violin, or drums. There are many different kinds of music, but (40) __________ is the most popular music in my country.

26. Tự luận
1 điểm

My country is famous for street (36) __________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: musicians

Hướng dẫn dịch: Đất nước của tôi nổi tiếng về những nhạc sĩ đường phố.

27. Tự luận
1 điểm

They don’t perform on a (37) __________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: stage

Hướng dẫn dịch: Họ không biểu diễn trên sân khấu.

28. Tự luận
1 điểm

The (38) __________ can give them money after listening to music.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: audience

Hướng dẫn dịch: Khán giả có thể cho họ tiền sau khi nghe nhạc.

29. Tự luận
1 điểm

A street musician can play any musical (39) __________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: instrument

Hướng dẫn dịch: Một nhạc sĩ đường phố có thể chơi bất cứ nhạc cụ nào.

30. Tự luận
1 điểm

There are many different kinds of music, but (40) __________ is the most popular music in my country.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: rock

Hướng dẫn dịch: Có nhiều thể loại âm nhạc khác nhau, nhưng rock là âm nhạc phổ biến nhất ở đất nước của tôi.

Dịch bài đọc:

Đất nước tôi nổi tiếng với những nhạc sĩ đường phố. Họ không biểu diễn trên sân khấu. Họ chơi nhạc trên đường phố. Đây là một loại nhạc sống. Nhiều nghệ sĩ đường phố hát hoặc chơi nhạc để kiếm tiền, nhưng một số người chỉ làm điều đó cho vui. Khán giả có thể cho họ tiền sau khi nghe nhạc. Một nhạc sĩ đường phố có thể chơi bất kỳ nhạc cụ nào. Họ có thể chơi piano, guitar, violin hoặc trống. Có nhiều loại nhạc khác nhau, nhưng nhạc rock là loại nhạc phổ biến nhất ở đất nước tôi.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following sentences.

A cello is __________ than a violin.

big

biggest

the bigger

bigger

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: N1 + be + adj -ER + than + N2

Hướng dẫn dịch: Đàn cello lớn hơn đàn violin.

Đoạn văn

Rearrange the given words to make complete sentences. Do not change the given words.

32. Tự luận
1 điểm

person/ is / in / Andy / our / tallest / family / the

→ ________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Andy is the tallest person in our family.

Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: S + be + the + adj-EST + in + N

Hướng dẫn dịch: Andy là người cao nhất trong gia đình chúng tôi.

33. Tự luận
1 điểm

my / get / I / a / want / to / mother / present

→ ________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I want to get my mother a present.

Cấu trúc: S + want + to V + O + N

Hướng dẫn dịch: Tôi muốn mua cho mẹ một món quà.

34. Tự luận
1 điểm

concert / got / for / have / the / I / tickets / the

→ ________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: I have got the tickets for the concert.

Cấu trúc với động từ “have got”: S + have got + for + N

Hướng dẫn dịch: Tôi có vé cho buổi hòa nhạc.

35. Tự luận
1 điểm

have / Do / suggestions / you / any

→ ________________________________________?

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Do you have any suggestions?

Thì hiện tại đơn câu hỏi: Do you + V + O?

Hướng dẫn dịch: Bạn có bất cứ gợi ý nào không?

36. Tự luận
1 điểm

musical / worse / brother / me / My / than / plays / instruments

→ ________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My brother plays musical instruments worse than me.

Cấu trúc so sánh với trạng từ: N1 + V + O + so sánh hơn của trạng từ + than + N2.

badly (adv): kém/ tệ => worse (adv): tệ hơn

Hướng dẫn dịch: Anh trai tôi chơi nhạc cụ kém hơn tôi.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom got the highest score in our class. He’s very __________.

intelligent

lazy

funny

interesting

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

intelligent (adj): thông minh                      

lazy (adj): lười biếng

funny (adj): hài hước

interesting (adj): thú vị

Hướng dẫn dịch: Tom có điểm số cao nhất trong lớp chúng tôi. Bạn ấy rất thông minh.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

A __________ writes music, especially classical music. 

audience

composer

fan

stage

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

audience (n): khán giả

composer (n): người soạn nhạc

fan (n): người hâm mộ                                

stage (n): sân khấu

Hướng dẫn dịch: Một nhà soạn nhạc viết nhạc, đặc biệt là nhạc cổ điển.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

He always tells funny jokes. He has a great __________ humour.

sense to

pay to

think of

sense of

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cụm từ: sense of humour (khiếu hài hước)

Hướng dẫn dịch: Anh ấy luôn kể những câu chuyện buồn cười. Anh ấy rất có khiếu hài hước.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m having a temperature. I feel __________.

terrible

happy

cool

great

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

terrible (adj): kinh khủng                           

happy (adj): vui vẻ

cool (adj): mát mẻ

great (adj): tuyệt vời

Hướng dẫn dịch: Tôi đang bị nóng. Tôi thấy thật kinh khủng.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

She’s so pretty. She has __________ eyes.

the most beautiful

more beautiful than

the more beautiful

most beautiful

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Cấu trúc so sánh nhất với tính từ dài: S + V + the most + adj + N

Hướng dẫn dịch: Cô ấy rất xinh đẹp. Cô ấy có đôi mắt đẹp nhất.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister is very talented. She can play __________.

accordion and punk

country and classical

accordion and piano

jazz and piano

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

accordion and punk: đàn accordion và nhạc punk                        

country and classical: nhạc đồng quê và cổ điển                          

accordion and piano: phong cầm và dương cầm                           

jazz and piano: nhạc jazz và piano

Hướng dẫn dịch: Chị tôi rất tài năng. Chị ấy có thể chơi phong cầm và dương cầm.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

A: Can I __________ a suggestion? B: Yes, of course.

do

make

take

ask

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

make a suggestion: đưa ra lời đề nghị

Hướng dẫn dịch: Tôi có thể đưa ra một đề nghị được không? – Vâng, được ạ.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

A: What kind of music do you like the most?

B: I really enjoy __________.

pop music

singer

concert

keyboards

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

pop music (n): nhạc pop                            

singer (n): ca sĩ

concert (n): buổi hòa nhạc                         

keyboards (n): bàn phím

Hướng dẫn dịch:

Bạn thích thể loại âm nhạc nào nhất?

Tôi thật sự thích nhạc pop.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

A: It’s sunny today. What about going to the park? B: _________.

Thank you very much.

That’s a good idea!

I don’t say that.

Yes, we are.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Hướng dẫn dịch: Hôm nay có nắng đấy. Chúng mình đi công việc nhé? – Ý kiến hay đó!