Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 6 Right on có đáp án - Đề 2

A
Admin
Tiếng AnhLớp 681 lượt thi
40 câu hỏi
Đoạn văn

Read the passage and decide if the following sentences are True (T) or False (F).

My mum is 41 years old. She is very nice. My mum is small and slim. She has got blue eyes and short hair. She likes wearing skirts, blouses and dresses. Her favourite colours are green and yellow. She can eat all kinds of food, but she likes salad best. Her favourite animal is fish. She loves walking in the forest, but she hates skiing. Her hobbies are shopping and cooking. She can cook very well. And she always cleans the house. My mum always says to me that I should be a good student. I love my mum because she is very nice.

1. Tự luận
1 điểm

My mum is tall and slim.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Thông tin: My mum is small and slim.

Mẹ tôi nhỏ nhắn và mảnh mai.

2. Tự luận
1 điểm

Green and red are her favourite colours.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Thông tin: Her favourite colours are green and yellow.

Hướng dẫn dịch: Màu sắc yêu thích của mẹ là xanh lá và vàng.

3. Tự luận
1 điểm

Her favourite food is salad.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Thông tin: She can eat all kinds of food, but she likes salad best.

Hướng dẫn dịch: Mẹ có thể ăn tất cả các loại thức ăn, nhưng mẹ thích nhất là salad.

4. Tự luận
1 điểm

She doesn't like skiing.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: T

Thông tin: She loves walking in the forest, but she hates skiing.

Hướng dẫn dịch: Mẹ thích đi bộ trong rừng, nhưng mẹ ghét trượt tuyết.

5. Tự luận
1 điểm

She never cleans the house.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: F

Thông tin: And she always cleans the house.

Và mẹ luôn dọn dẹp nhà cửa.

Dịch bài đọc:

Mẹ tôi 41 tuổi. Mẹ rất tuyệt vời. Mẹ tôi nhỏ nhắn và mảnh mai. Mẹ có đôi mắt xanh và mái tóc ngắn. Mẹ thích mặc váy, áo và đầm. Màu sắc yêu thích của mẹ là xanh lá cây và vàng. Mẹ có thể ăn tất cả các loại thức ăn, nhưng mẹ thích nhất là salad. Con vật yêu thích của mẹ là cá. Mẹ thích đi bộ trong rừng, nhưng mẹ ghét trượt tuyết. Sở thích của mẹ là mua sắm và nấu ăn. Mẹ có thể nấu ăn rất ngon. Và mẹ luôn dọn dẹp nhà cửa. Mẹ luôn nói với tôi rằng tôi phải là một học sinh ngoan. Tôi yêu mẹ tôi vì mẹ rất tuyệt vời.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

mobile

chicken

milk

kitchen

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A được phát âm /aɪ/, các đáp án còn lại được phát âm /ɪ/.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

expensive

wallet

celery

December

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C được phát âm /e/, các đáp án còn lại được phát âm /ɪ/.

Đoạn văn

Read the passage and fill in the gaps with A, B, C, or D.

MY FAVOURITE FOOD

Hello. My name is Sarah. I'm twelve years old and I live in London. (21) ________five people in my family: my parents, me, and my twin sisters, Jane and Sue.

Everybody thinks we (22)________ the traditional English breakfast: fried bread, sausages, bacon and eggs, tomatoes, baked beans and mushrooms... But there is no time, of course! We usually have a glass of milk (23)________ bread and butter or cereals like corn flakes.

I have lunch at about one o'clock. My (24)________ food is spaghetti with meatballs and a glass of fresh orange juice. For dessert, I love vanilla ice cream.

At about half past eight we have (25)________. We always eat soup. I like vegetable soup very much. We often have fish and salad.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

(21) ________five people in my family: my parents, me, and my twin sisters, Jane and Sue.

There are

There is

It is

They are

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

five people: năm người => danh từ số nhiều

There are + danh từ số nhiều: có

There is + danh từ số ít: có

It is + danh từ số ít: nó là

They are + danh từ số nhiều: họ là/ chúng là

Hướng dẫn dịch: Có năm người trong gia đình tôi: bố mẹ tôi, tôi và hai chị em sinh đôi của tôi, Jane và Sue.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Everybody thinks we (22)________ the traditional English breakfast: fried bread, sausages, bacon and eggs, tomatoes, baked beans and mushrooms...

do

have

make

take

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

have breakfast: ăn sáng

Hướng dẫn dịch: Mọi người nghĩ rằng chúng tôi ăn sáng theo kiểu người Anh truyền thống

10. Trắc nghiệm
1 điểm

We usually have a glass of milk (23)________ bread and butter or cereals like corn flakes.

for

with

in

on

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

for: cho

with: với

in: trong

on: trên

Hướng dẫn dịch: Chúng tôi thường có một ly sữa với bánh mì và bơ hoặc ngũ cốc như bột ngô.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

My (24)________ food is spaghetti with meatballs and a glass of fresh orange juice. For dessert, I love vanilla ice cream.

yummy

bad

delicious

favourite

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

yummy = delicious (adj): ngon

bad (adj): xấu/ dở/ tệ

favourite (adj): yêu thích

Hướng dẫn dịch: Món ăn yêu thích của tôi là mì Ý với thịt viên và một ly nước cam tươi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

At about half past eight we have (25)________.

dessert

breakfast

dinner

lunch

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

dessert (n): món tráng miệng

breakfast (n): bữa sáng

dinner (n): bữa tối

lunch (n): bữa trưa

Hướng dẫn dịch: Khoảng tám rưỡi chúng tôi ăn tối.

Dịch bài đọc:

THỰC PHẨM YÊU THÍCH CỦA TÔI

Xin chào. Tên tôi là Sarah. Tôi mười hai tuổi và tôi sống ở London. Có năm người trong gia đình tôi: bố mẹ tôi, tôi và hai chị em sinh đôi của tôi, Jane và Sue.

Mọi người đều nghĩ chúng tôi có bữa sáng kiểu Anh truyền thống: bánh mì rán, xúc xích, thịt xông khói và trứng, cà chua, đậu nướng và nấm ... Nhưng tất nhiên là không có thời gian! Chúng tôi thường có một ly sữa với bánh mì và bơ hoặc ngũ cốc như bột ngô.

Tôi ăn trưa vào khoảng một giờ. Món ăn yêu thích của tôi là mì Ý với thịt viên và một ly nước cam tươi. Đối với món tráng miệng, tôi thích kem vani.

Khoảng tám giờ rưỡi, chúng tôi ăn tối. Chúng tôi luôn ăn súp. Tôi thích súp rau củ lắm. Chúng tôi thường có cá và salad.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part is pronounced differently.

beans

cheap

bread

jeans

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Đáp án C được phát âm /e/, các đáp án còn lại được phát âm /iː/.

Đoạn văn

Write questions for the underlined words.

14. Tự luận
1 điểm

_____________________________________________.

→ There are five eggs in the fridge.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: How many eggs are there in the fridge?

=> Hỏi về số lượng với danh từ số nhiều và cấu trúc “there are” ta dùng: How many + danh từ số nhiều + are there + cụm giới từ?

Hướng dẫn dịch: Có mấy quả trứng trong tủ lạnh?

15. Tự luận
1 điểm

_____________________________________________.

→ I'd like spaghetti, please.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: What would you like?

Câu trả lời chủ ngữ “I” (tôi) => câu hỏi chủ ngữ “you” (bạn)

=> Để hỏi về sự vật với động từ “would like” ta dùng: What would you like?

Hướng dẫn dịch: Bạn muốn gì?

16. Tự luận
1 điểm

_____________________________________________.

→ I can speak two languages, English and French.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: How many languages can you speak?

Câu trả lời chủ ngữ “I” (tôi) => câu hỏi chủ ngữ “you” (bạn)

=> Hỏi về số lượng với danh từ số nhiều và động từ “can” ta dùng: How many + danh từ số nhiều + can you + V (nguyên thể)?

Hướng dẫn dịch: Bạn có thể nói mấy ngôn ngữ?

17. Tự luận
1 điểm

_____________________________________________.

→ No. There is not enough milk for all the children.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Is there enough milk for all the children?

=> Cấu trúc câu hỏi Yes/ No với cấu trúc “there be” ta dùng: Is there + (enough) + danh từ không đếm được?

Hướng dẫn dịch: Có đủ sữa cho tất cả trẻ em không?

18. Tự luận
1 điểm

_____________________________________________.

→ Yes. Hoa has got a puppy.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Has Hoa got a puppy / a pet?

=> Câu hỏi Yes/ No với động từ “have got” và chủ ngữ số ít: Has + S (số ít) + got + danh từ?

Hướng dẫn dịch: Hoa có một chú cho cưng/ một con thú cưng à?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

dessert

pepper

daughter

language

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Đáp án A nhấn âm 2, các đáp án còn lại nhấn âm 1.

Đoạn văn

Reorder the words to make meaningful sentences.

20. Tự luận
1 điểm

there / in / soup? / much / is / salt / How / the

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: How much salt is there in the soup?

salt (n): muối => danh từ không đếm được

soup (n): canh => danh từ không đếm được

Câu hỏi về số lượng: How much + danh từ không đếm được + is there + cụm giới từ?

Hướng dẫn dịch: Có bao nhiêu muối trong canh?

21. Tự luận
1 điểm

grandfather / Japan, / is / My / from / from / grandmother / and / Vietnam. / is / my

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My grandfather is from Japan, and my grandmother is from Vietnam.

Hoặc: My grandmother is from Japan, and my grandfather is from Vietnam.

Dùng liên từ “and” để nối mệnh đề có nghĩa tương đương nhau: S1 + V1 + and + S1 + V2.

Cấu trúc nói về về ai đó từ đâu đến: S (số ít) + is + from + quốc gia

grandfather (n): ông

grandmother (n): bà

Hướng dẫn dịch:

Ông tôi đến từ Nhật Bản, và bà tôi đến từ Việt Nam.

Bà tôi đến từ Nhật Bản, và ông tôi đến từ Việt Nam.

22. Tự luận
1 điểm

quiet, / but / Tom / very / friendly. / is / is / he

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: Tom is quiet, but he is very friendly.

Dùng liên từ “but” (nhưng) để nối hai mệnh đề có nghĩa trái ngược nhau, khi “but” đứng giữa câu trước nó phải có dấu phẩy.

Cấu trúc thì hiện tại đơn câu khẳng định với động từ “be”: S (số ít) + is + adj, but + S (số ít) + is + adj.

Hướng dẫn dịch: Tom ít nói, nhưng bạn ấy rất thân thiện.

23. Tự luận
1 điểm

restaurants / aren’t / of / my / There / lot / town. / in / a

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: There aren’t a lot of restaurants in my town.

Cấu trúc: There are (not) + từ chỉ số lượng + danh từ số nhiều + trạng từ địa điểm.

a lot of (nhiều) + danh từ số nhiều

Hướng dẫn dịch: Không có nhiều nhà hàng trong thị trấn của tôi.

24. Tự luận
1 điểm

and/ strong, / one / friend / very / kilometer / can / My / is / swim / she

→ _____________________________________________.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: My friend is very strong, and she can swim one kilometer.

Dùng liên từ “and” (và) để nối hai mệnh đề có nghĩa bổ trợ cho nhau, trước “and” có dấu phẩy: S1 + V1 + AND + S2 + V2.

Cấu trúc câu khẳng định thì hiện tại đơn với động từ “be”: S (số ít) + is + adj

Cấu trúc với động từ “can”: S + can + V (nguyên thể)

Hướng dẫn dịch: Bạn tôi rất khỏe, và bạn ấy có thể bơi 1 km.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that has a different stressed syllable from the rest.

pizzeria

spaghetti

vegetarian

mayonnaise

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Đáp án B nhấn âm 2, các đáp án còn lại nhấn âm 3.

Đoạn văn

Listen to the talk and choose the correct answer.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Everybody is at __________.

home

school

work

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

Thông tin:

An: Why is it so quiet, Mi? Are you home alone?

Mi: No. Everybody is here, but they are in different rooms.

Hướng dẫn dịch:

Sao im lặng vậy Mi? Bạn đang ở nhà một mình à?

Không. Mọi người đều ở đây, nhưng họ ở các phòng khác nhau.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Mi's mother is watering the______________ in the garden.

flowers

plants

vegetables

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin:

An: Where's your mum? Is she cooking in the kitchen?

Mi: No. She's watering the plants in the garden.

Hướng dẫn dịch:

Mẹ của bạn đâu? Mẹ bạn đang nấu ăn trong bếp à?

Không. Mẹ đang tưới cây trong vườn.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Mi's father is in the______________.

bedroom

living room

bathroom

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Thông tin:

An: And where's your dad?

Mi: He's in the living room.

Hướng dẫn dịch:

Và bố của bạn đâu?

Bố đang ở trong phòng khách.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Her younger brother is_____________ in her bedroom.

playing

learning

sleeping

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin:

An: What about your younger brother? Is he with your mum?

Mi: No. He's sleeping in my bedroom.

Hướng dẫn dịch:

Còn em trai của bạn thì sao? Em ấy có ở với mẹ của bạn không?

Không. Em ấy đang ngủ trong phòng ngủ của mình.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Vy is watching_____________ .

films

football

TV

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Thông tin:

Mi: My cousin, Vy, is here too.

An: What's she doing?

Mi: She's watching TV.

Hướng dẫn dịch:

Em họ của mình, Vy, cũng ở đây.

Em ấy đang làm gì?

Em ấy đang xem TV.

Nội dung bài nghe:

An: Why is it so quiet, Mi? Are you home alone?

Mi: No. Everybody is here, but they are in different rooms.

An: Where's your mum? Is she cooking in the kitchen?

Mi: No. She's watering the plants in the garden.

An: And where's your dad?

Mi: He's in the living room.

An: What's he doing?

Mi: He's listening to the radio.

An: What about your younger brother? Is he with your mum?

Mi: No. He's sleeping in my bedroom. My cousin, Vi, is here too.

An: What's she doing?

Mi: She's watching TV.

Dịch bài nghe:

An: Sao im lặng vậy Mi? Bạn đang ở nhà một mình à?

Mi: Không. Mọi người đều ở đây, nhưng họ ở các phòng khác nhau.

An: Mẹ của bạn đâu? Mẹ bạn đang nấu ăn trong bếp à?

Mi: Không. Mẹ đang tưới cây trong vườn.

An: Và bố của bạn đâu?

Mi: Bố đang ở trong phòng khách.

An: Bác ấy đang làm gì?

Mi: Bố đang nghe đài.

An: Còn em trai của bạn thì sao? Em ấy có ở với mẹ của bạn không?

Mi: Không. Em ấy đang ngủ trong phòng ngủ của mình. Em họ của mình, Vi, cũng ở đây.

An: Em ấy đang làm gì?

Mi: Em ấy đang xem TV.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following sentences.

My grandparents have got two dogs. __________ names are Mike and Sam.

Our

Their

Its

They

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

- Trước danh từ “names” cần tình từ sở hữu. => loại D

- Tính từ sở hữu ở chỗ trống thay cho danh từ số nhiều chỉ vật “two dogs” (hai chú chó) => loại A, C

Hướng dẫn dịch: Bố mẹ tôi có hai chú chó. Tên của chúng là Mike và Sam.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

I can __________ four languages: English, Chinese, German and Spanish.

spoken

speaks

spoke

speak

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: can + V (nguyên thể) => loại A, B, C

speak (v) – spoke (V2) – spoken (V3): nói

Hướng dẫn dịch: Tôi có thể nói bốn ngôn ngữ: tiếng Anh, tiếng Anh, tiếng Đức và tiếng Tây Ban Nha.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

You can __________ the eggs with salt and pepper to make scrambled eggs.

make

hit

beat

turn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

make (v): tạo nên

hit (v): đánh/ đập

beat (v): đánh (trứng)

turn (v): chuyển/ xoay/ rẽ

Hướng dẫn dịch: Bạn có thể đánh trứng với muối và tiêu để làm món trứng trộn.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Jay is my best friend. He is so __________. He always tells jokes.

funny

friendly

quiet

brave

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

funny (adj): hài hước

friendly (adj): thân thiện

quiet (adj): yên tĩnh

brave (adj): dũng cảm

Hướng dẫn dịch: Jay là bạn thân nhất của tôi. Bạn ấy rất hài hước. Bạn ấy luôn kể những câu chuyện cười.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

My birthday is in __________. It’s in summer.

December

July

January

October

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

December: tháng 12

July: tháng 7

January: tháng 1

October: tháng 10

Hướng dẫn dịch: Sinh nhật của tôi vào tháng 7. Nó vào mùa hè.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Look! __________ women are police officers.

This

That

Those

They

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: C

Women (n): những người phụ nữ => danh từ số nhiều nên trước nó phải là đại từ xác định số nhiều => loại A, B, D

this + danh từ số ít: này

that + danh từ số ít: kia

those + danh từ số nhiều: những…kia

they + V: họ

Hướng dẫn dịch: Nhìn kìa! Những người phụ nữ kia là nhân viên cảnh sát.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ is not a fruit. It’s a vegetable.   

Celery

Bread

Banana

Cheese

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: A

celery (n): rau cần tây

bread (n): bánh mì

banana (n): quả chuối

cheese (n): phô mai

Hướng dẫn dịch: Rau cần tây không phải là trái cây/ hoa quả. Nó là rau củ.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Andy: Let’s buy some apples! - Bella: Yes, good idea. They’re __________. A kilo of apples is only $2.

expensive

cheap

nice

much

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

expensive (adj): đắt tiền

cheap (adj): rẻ

nice (adj): tốt đẹp

much (adj): nhiều

Chúng ta hãy mua vài quả táo!

Ừm, ý kiến hay đó. Chúng rẻ. Một kg táo chỉ có 2 đô la.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Andy: Have you got any brothers or sisters? - Bella: __________.

Yes, I have any brothers.

Yes, I have got two brothers.

No, I got two brothers.

Yes, I have no brothers.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Với câu hỏi “Have you got…?” ta có hai cách trả lời:

- Yes, I have + số lượng + danh từ.

- No, I haven’t got any + danh từ.

=> loại A, C, D

Hướng dẫn dịch:

Bạn có anh em hay chị em nào không?

Vâng, tôi có hai người anh em trai.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Andy: Are there any sandwich bars around here? - Bella: _________. There is one at the corner of this street, and another on Main Street.

Yes, there are

No, there aren’t

Yes, there is

No, there is

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng: B

Với câu hỏi “Are there…?” => Trả lời: Yes, there are. / No, there aren’t. => loại C, D

Hướng dẫn dịch:

Có cửa hàng sandwich nào quanh đây không?

Vâng, có. Có một cái ở góc đường, và một cái nữa ở Main Street.