Bộ 4 Đề thi học kì 1 Hóa học 10 (Đề 2)
Đề thi

Bộ 4 Đề thi học kì 1 Hóa học 10 (Đề 2)

A
Admin
Hóa họcLớp 1070 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần trắc nghiệm

Điều khẳng định nào sau đây là sai?

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

Số khối A bằng tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N).

Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.

Xem đáp án

Chọn A

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton và nơtron.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 6 gam một kim loại M hóa trị II vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 3,36 lit khí H2 (đktc). Kim loại M là:

Zn (65)

Mg (24)

Fe (56)

Ca (40)

Xem đáp án

Chọn D

Đề kiểm tra học kì 1 Hóa học 10 (Đề 2) | Đề kiểm tra Hóa học 10 có đáp án

MM = 6 : 0,15 = 40.

Vậy kim loại M là Ca.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Anion X có phân lớp ngoài cùng là 3p6. Nguyên tố X thuộc:

nhóm IIA, chu kì 4

nhóm VIIA, chu kì 3

nhóm VIIIA, chu kì 3

nhóm VIA, chu kì 3

Xem đáp án

Chọn B

Cấu hình electron của X là 1s22s22p63s23p5

Vậy X thuộc chu kỳ 3 do có 3 lớp electron, nhóm VII A do có 7 e lớp ngoài cùng, nguyên tố p.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tự nhiên nguyên tố clo có hai đồng vị C35l và C37l, nguyên tử khối trung bình của Cl là 35,48. Số nguyên tử đồng vị C35l có trong 200 nguyên tử clo là?

132

48

76

152

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:

K, Mg, N, Si.

Mg, K, Si, N.

K, Mg, Si, N.

N, Si, Mg, K.

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm hợp chất nào sau đây chỉ có liên kết ion:

Na2O, CO, BaO.

BaO, CaCl2, BaF2.

CS2, H2O, HF.

CaO, CH4, NH3.

Xem đáp án

Chọn B

Các hợp chất BaO, CaCl2, BaF2 tạo nên bởi kim loại điển hình và phi kim điển hình nên là hợp chất ion.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hiệu nguyên tử của R là:

56

30

26

24

Xem đáp án

Chọn C

Gọi số proton, nơtron và electron của R lần lượt là p, n và e trong đó p = e.

Theo bài ra ta có: 2p + n = 82 và 2p – n = 22.

Giải hệ phương trình được p = 26 và n = 30.

Số hiệu nguyên tử của R là 26.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai:

Điện hóa trị có trong hợp chất ion.

Điện hóa trị bằng số cặp electron dùng chung.

Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị

Cộng hóa trị bằng số cặp electron dùng chung.

Xem đáp án

Chọn B

Điện hóa trị bằng điện tích ion.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng hóa học: Cl2 + 2NaBr  2NaCl + Br2. Cl2 đóng vai trò

chất bị khử

chất bị oxi hóa.

chất vừa bị oxi hóa, vừa bị khử

chất không bị oxi hóa, không bị khử

Xem đáp án

Chọn A

Clo có số oxi hóa giảm từ 0 xuống -1 sau phản ứng nên Cl2 là chất oxi hóa hay chất bị khử.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cation R+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3p6. Cấu hình electron đầy đủ của R là:

1s22s22p63s23p6

1s22s22p63s23p5

1s22s22p63s23p63d1

1s22s22p63s23p64s1

Xem đáp án

Chọn D

R → R+ + 1e

Cấu hình electron của R là 1s22s22p63s23p64s1 

11. Tự luận
1 điểm

Phần tự luận

Biết nguyên tố R ở chu kì 3, nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Viết cấu hình electron và xác định số đơn vị điện tích hạt nhân của R?

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Biết nguyên tố R ở chu kì 3, nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Viết công thức phân tử và công thức cấu tạo của oxit bậc cao, của hiđroxit và hợp chất khí với hiđro của R?

Xem đáp án

13. Tự luận
1 điểm

Cân bằng PTHH của các phản ứng oxi hoá- khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron (xác định chất khử, chất oxi hoá, quá trình khử, quá trình oxi hóa).

Cu + H2SO4 đ, n   CuSO4 + SO2 + H2O

Xem đáp án

14. Tự luận
1 điểm

Cân bằng PTHH của các phản ứng oxi hoá- khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron (xác định chất khử, chất oxi hoá, quá trình khử, quá trình oxi hóa).

Al + HNO3  AlNO33 + NO + NH4NO3 + H2O

Xem đáp án

15. Tự luận
1 điểm

Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH4. Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 53,3% về khối lượng. Xác định nguyên tố R ?

Xem đáp án