
40 câu hỏi
động năng giảm dần, thế năng tăng dần.
động năng tăng dần, thế năng tăng dần.
động năng tăng dần, thế năng giảm dần.
động năng giảm dần, thế năng giảm dần.
Đáp án C
Khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần, thế năng giảm dần.
Đáp án A
Đoạn mạch chỉ có điện trở R và tụ điện có điện dung C:
ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X, tia gamma, sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.
tia gamma, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.
tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy. tia tử ngoại, tia X, tia gamma và sóng vô tuyến.
sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma.
Đáp án B
Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là tia gamma, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại và sóng vô tuyến
11 prôtôn và 24 nơtron.
11 prôtôn và 13 nơtron.
13 prôtôn và 21 nơtron.
24 prôtôn và 11 nơtron.
Đáp án B
Đáp án C
Công thức liên hệ
sóng dài.
sóng cực ngắn.
sóng trung.
sóng ngắn.
Đáp án D
kim loại khi bị chiếu sáng.
kim loại khi bị ion dương đập vào.
nguyên tử khi va chạm với một nguyên tử khác.
kim loại bị nung nóng.
Đáp án A
Quang điện ngoài là hiện tượng electron bật ra khỏi nguyên tử khi bị chiếu sáng bằng ánh sáng thích hợp
Đáp án B
Hệ số công suất của đoạn mạch
Êlêctron bứt ra khỏi mặt kim loại do đạt trong điện trường lớn.
Êlêctron bứt ra khỏi mặt kim loại khi bị nung nóng.
Êlêctron bứt ra khỏi mặt kim loại do êlêctrôn khác có động năng lớn đập vào.
Êlêctron bứt ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu tia tử ngoại.
Đáp án D
2,5 π.
8,5 π.
0,5 π.
10,5π.
Đáp án D
Pha dao động tại thời điểm
từ 380 mm đến 760 mm.
từ 380 µm đến 760 µm.
từ 380 nm đến 760 nm.
từ 38 nm đến 76 nm.
Đáp án C
Vùng khả kiến có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm
82 prôton.
128 nuclon.
82 electron.
206 nơtron.
Đáp án A
Hạt nhân Pb có 82 proton
3 m.
3 km.
6 m.
6 km.
Đáp án B
Sóng truyền trong chân không với bước sóng
con lắc (1).
con lắc (4).
con lắc (2).
con lắc (3).
Đáp án A
lam.
tử ngoại.
đỏ.
hồng ngoại.
Đáp án D
Giới hạn quang điện của Ge
giới hạn này thuộc vùng hồng ngoại
hướng về phía Q và độ lớn
hướng về phía Q và độ lớn
hướng ra xa Q và độ lớn
hướng ra xa Q và độ lớn
Đáp án D
vân sáng bậc 5.
vân sáng bậc 2.
vân tối thứ 5.
vân tối thứ 3.
Đáp án A
Xét tỉ số
Tại M là vân sáng bậc 5
Đáp án B
Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch
16 cm.
8 cm.
4 cm.
12 cm.
Đáp án C
Gia tốc của vật dao động điều hòa cực tiểu khi vật ở biên dương → khoảng cách từ biên dương đến biên âm là
100 cm.
10 cm.
5 cm.
50 cm.
Đáp án B
3,45 eV.
3,45.10−19 J.
5,32.10−19 J.
5,52 J.
Đáp án A
Công thoát electron khỏi bề mặt của nhôm là:
0,03 MeV.
4,55.10−18 J.
4,88.10−15 J.
28,41 MeV.
Đáp án D
Năng lượng liên kết của hạt nhân
100 V.
V.
V.
200 V.
Đáp án D
+ Ta để ý rằng, uC và uL vuông pha với uR → Khi thì .
→ Tại thời điểm t1, áp dụng hệ thức độc lập thời gian cho hai đại lượng uR và uL, ta có:
→ Điện áp cực đại ở hai đầu đoạn mạch
Đáp án A
hội tụ có tiêu cự 22,5 cm.
phân kì có tiêu cự 22,5 cm.
hội tụ có tiêu cự 45 cm.
phân kì có tiêu cự 45 cm.
Đáp án A
6,52 MeV.
9,813.1023 MeV.
3,26 MeV.
4,906.1023 MeV.
Đáp án D
8 mA.
6 mA.
2 mA.
10 mA.
Đáp án B
+ Cường độ dòng điện trong mạch khi điện tích trên bản tụ là q được xác định bởi biểu thức
6 cm.
3 cm.
Đáp án C
Độ lệch pha giữa hai phần tử sóng:
Biểu diễn trên đường tròn lượng giác
Ta có:
±2 cm.
±16 cm.
±5 cm.
±4 cm.
Đáp án D
+ Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng
Áp dụng hệ thức độc lập cho hai đại lượng vuông pha, ta có
→ Li độ của vật tương ứng khi có vận tốc là
P < P1 = P2.
P < P1 < P2.
P2 < P < P1.
P2 < P1 < P.
Đáp án B
Từ đề bài ta có: Khi R = 20W và R= 80W thì công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch như nhau và bằng P.
Do đó giá trị R để công suất tiêu thụ là lớn nhất là:
Tại thì
R1 xa R0 hơn so với R2. Do đó
r = 0,4 Ω.
E = 6 V.
r = 0,8 Ω.
E = 9 V.
Đáp án A
39,58 MeV/ nuclôn.
2,66 MeV/ nuclôn.
18,61 MeV/ nuclôn.
5,606 MeV/ nuclôn.
Đáp án D
2019 s.
4018 s.
2018 s.
4037 s.
Đáp án A
+ Biểu diễn dao động tương ứng trên đường tròn.
Tại t = 0, chất điểm đi qua vị trí theo chiều dương. Trong mỗi chu kì, chất điểm đi qua vị trí x = −2 hai lần.
+ Ta tách 2019 = 2018 + 1 2018 lần ứng với 1009T.
→ Tổng thời gian
5.
2.
3.
4.
Đáp án C
Dây đàn hồi thuộc trường hợp một đầu cố định một đầu tự do, khi đó tần số cơ bản cho sóng dừng trên dây là:
+ Xét tỉ số
→ trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng.
275 V.
210 V.
160 V.
180 V.
Đáp án D
391 nm.
748 nm.
731 nm.
398 nm.
Đáp án D
5.
4.
6.
7.
Đáp án B
Theo đề bài ta suy ra: OP = 4,5l, OQ = 8l
Áp dụng định lí hàm số sin trong tam giác MPQ ta có
Đặt OM = x ta có
Áp dụng bất đẳng thức Bu−nhi−a−cốp−xki cho tích
Do đó
Dấu “=” xảy ra ứng với góc PMQ lớn nhất khi
Do đó OM = 6
* Tìm số điểm dao động ngược pha với O trên đoạn MQ
Ta tính được OH = 4,8
− Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn HM là số giá trị nguyên của k thỏa mãn
→ Trên đoạn HM có 1 điểm
− Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn HQ là số giá trị nguyên của k thỏa mãn
→ Trên đoạn HQ có 3 điểm
Vậy trên MQ có 4 điểm dao động ngược pha với O.
84%.
98%.
94%.
88%.
Đáp án C
1000.
1200.
1300.
1100.
Đáp án D
Với uX trễ pha hơn uY ta dễ thấy rằng X chứa RX và ZC, Y chứa RY và ZL.
+ Từ đồ thị, ta thấy rằng, khi f = f0 mạch xảy ra cộng hường, ta chuẩn hóa
+ Khi
+ Mặt khác
→ Độ lệch pha giữa uY và uX:
7,36 cm.
6,76 cm.
4,82 cm.
5,26 cm.
Đáp án D
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














